‹ all poemsset-281 · set-281

Tình cha mẹ

September 2001 · T.P.

tình cha như bát nước đầy
a father's love is like a full bowl of water
tình mẹ, Nam Bắc Đông tây của trời
a mother's love, the North South East West of the sky
Hiếu tình ơn trả nói nói
filial love, repaying kindness, speaking again and again
Kiếu Liên đã dạy để đời nói theo
Kiều Liên taught it for life to follow
Nghèo tiền nghèo bạc chưa nghèo
poor in money, poor in silver, not yet poor
Nghèo tâm, nghèo đức, gieo neo suốt đời
poor in heart, poor in virtue, hardship all one's life
Bà con cô bác, ai ơi
relatives, aunts and uncles, oh everyone
Hễ chùa lễ Phật, theo lối Phật ban —
whenever at the temple worshiping Buddha, follow the way Buddha gives —
tình cha như bát nước đầy
tình mẹ, Nam Bắc Đông tây của trời
Hiếu tình ơn trả nói nói
Kiếu Liên đã dạy để đời nói theo
Nghèo tiền nghèo bạc chưa nghèo
Nghèo tâm, nghèo đức, gieo neo suốt đời
Bà con cô bác, ai ơi
Hễ chùa lễ Phật, theo lối Phật ban —
← swipe to switch language →
marginalia
  • correctionbiết (inserted above 'nói')know
uncertain readings
  • nói nói
  • biết
· · ·

Đi cruise, học hỏi (tặng LTP)

Veendam, 2-12-2000 · Veendam · T.P.

gió thu, sóng biển dạt dào
autumn wind, sea waves surging
Chiếc tàu đưa khách ước ao ngoạn vùng
the ship carries passengers longing to tour the region
San Juan, Khởi điểm, hoành trung
San Juan, the starting point, grand and central
Viếng thăm thất đảo trong vùng đại dương (1)
visiting seven islands in the ocean region (1)
Không đi, đâu biết mà lường
without going, how would one know to gauge
Có đi, mới biết, mới thương kiếp người
having gone, one knows, one pities the human lot
Ở nhà, quẩn trí, kém tươi
staying home, mind cramped, less bright
Được đi, ngắm cảnh, biết mười, biết trăm.
getting to go, seeing sights, knowing tenfold, knowing a hundredfold.
gió thu, sóng biển dạt dào
Chiếc tàu đưa khách ước ao ngoạn vùng
San Juan, Khởi điểm, hoành trung
Viếng thăm thất đảo trong vùng đại dương (1)
Không đi, đâu biết mà lường
Có đi, mới biết, mới thương kiếp người
Ở nhà, quẩn trí, kém tươi
Được đi, ngắm cảnh, biết mười, biết trăm.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. (1)Footnote lists the ports: San Juan (Porto Rico), Santo Domingo, Barbados, Martinique, Philipsburg, British & American Virgin Islands.
· · ·

Trên tàu Veendam (tặng Thuận)

Veendam, 2-12-2000 · Veendam · T.P.

Sóng đều, bể rộng, trời cao
steady waves, wide sea, high sky
Nhìn xa, chẳng thấy đất nào ở đây
looking far, seeing no land here
Thập phương, du khách vừa đầy
from all directions, travelers just filling up
Ước ao du ngoạn, hoa, cây, cảnh, người.
longing to tour, flowers, trees, scenery, people.
Trên tàu, lắm thức ăn tươi
on the ship, plenty of fresh food
Nhạc ca, đủ thứ, vui cười hả hê
music and song, all kinds, laughing joyfully
Thể thao, giải trí, ê hề
sports, entertainment, in abundance
Uống ăn, thả cửa, còn chê nỗi gì.
drinking and eating freely, what more to complain about.
Sóng đều, bể rộng, trời cao
Nhìn xa, chẳng thấy đất nào ở đây
Thập phương, du khách vừa đầy
Ước ao du ngoạn, hoa, cây, cảnh, người.
Trên tàu, lắm thức ăn tươi
Nhạc ca, đủ thứ, vui cười hả hê
Thể thao, giải trí, ê hề
Uống ăn, thả cửa, còn chê nỗi gì.
← swipe to switch language →
· · ·

Nhìn sóng, thương người thủy thủ

Veendam, 3-12-2000 · Veendam · T.P.

Sóng ơi ! sóng hãy như thương
O waves! waves, please be like compassion
thương người thủy thủ đêm trường vượt dương
pity the sailors crossing the ocean through long nights
giúp cho họ khỏi lạc đường
help them not lose their way
gió êm, sóng nhẹ, họ mừng được nhờ
gentle wind, light waves, they rejoice to be helped
Sóng cao, gió mạnh, chẳng mơ
high waves, strong wind, they don't dream
gia đình, chúng bạn, đang chờ họ đây
family and friends are waiting for them here
giúp cho họ được sum vầy
help them to be reunited
Gió hiền, sóng dịu, sướng lây mọi người.
gentle wind, calm waves, joy spreading to everyone.
Sóng ơi ! sóng hãy như thương
thương người thủy thủ đêm trường vượt dương
giúp cho họ khỏi lạc đường
gió êm, sóng nhẹ, họ mừng được nhờ
Sóng cao, gió mạnh, chẳng mơ
gia đình, chúng bạn, đang chờ họ đây
giúp cho họ được sum vầy
Gió hiền, sóng dịu, sướng lây mọi người.
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion(tặng những người thủy thủ)(dedicated to the sailors)
· · ·

Đi tread mill, nhớ tới người mua

Veendam, 3-12-2000 · Veendam · T.P.

Vì ai, ta được khỏe ra
because of whom, we become healthier
Vì ai, ta mới có đà sống thêm
because of whom, we gain momentum to live longer
Lại vui cuộc sống êm đềm
and enjoy a peaceful life
ghi ơn công đức ngày đêm nhớ hoài
remembering the merit day and night, always
Cháu con, giúp sức, chứ ai
grandchildren and children lent their strength, who else
giúp công mua bán, giúp tài nữa chi
helping to buy, and giving money too
Tread mill là bạn tri kỷ
the treadmill is a close companion
Sáng trưa chiều sớm, vu vi tối ngày
morning noon afternoon dawn, humming all day long
Vì ai, ta được khỏe ra
Vì ai, ta mới có đà sống thêm
Lại vui cuộc sống êm đềm
ghi ơn công đức ngày đêm nhớ hoài
Cháu con, giúp sức, chứ ai
giúp công mua bán, giúp tài nữa chi
Tread mill là bạn tri kỷ
Sáng trưa chiều sớm, vu vi tối ngày
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion(tặng Hoàng/Minh)(dedicated to Hoàng/Minh)
  • correctionHoàng Minh written above 'Cháu Con'Hoàng Minh
· · ·

Đi tàu, nhớ tới người Vượt biển năm 1975-1985

Barbados, 4-12-2000 · Barbados · T.P.

Đất tròn, bể rộng, trời cao
the earth round, the sea wide, the sky high
Chiếc tàu đưa khách nơi nào có hay
the ship carries passengers, does anywhere know
Mênh mông trời biển đêm ngày
vast sky and sea, night and day
Ngất ngơ say sóng, tàu may tới bờ
dizzy and seasick, the ship luckily reaches shore
Quê người, đất khách, bơ vơ
a foreign homeland, a stranger's land, forlorn
Rồi đây, nương tựa, biết nhờ cậy ai
from now on, to lean on, whom can one rely upon
thức đêm, than thở, canh dài
awake at night, sighing, the long watch
Oán thân, oán phận, oán ai bây giờ !
resenting oneself, resenting fate, whom to resent now!
Đất tròn, bể rộng, trời cao
Chiếc tàu đưa khách nơi nào có hay
Mênh mông trời biển đêm ngày
Ngất ngơ say sóng, tàu may tới bờ
Quê người, đất khách, bơ vơ
Rồi đây, nương tựa, biết nhờ cậy ai
thức đêm, than thở, canh dài
Oán thân, oán phận, oán ai bây giờ !
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion(tặng bà con(dedicated to relatives
· · ·

Chương trình đi cruise (tặng bà con ở nhà)

Veendam, 4-12-2000 · Veendam · T.P.

ta đi du ngoạn bể khơi
we go touring the open sea
Để thăm thất đảo từ thời lập thiên
to visit seven islands from the time of creation
Rích-Cô, khởi thủy Ríp miền (1)
Rico, the start, the Caribbean region (1)
Minh-gô, Bắc-Đốt, kể phiên, định rồi (2)
Domingo, Barbados, in turn, decided already (2)
Mắc-Ti, chuẩn bị đi thôi (3)
Martinique, get ready to go (3)
Xong rồi, Phi-Líp, đến hồi Viếng coi (4)
then done, Philipsburg, the turn to visit (4)
Còn hai đảo nữa hẳn hoi
there are still two more islands, for sure
thuộc Anh, thuộc Mỹ, phải coi để tường (5)
belonging to Britain, to America, must see to understand (5)
Coi xong, ắt hết vấn vương
once seen, all longing surely ends
Không coi, không biết thiên đường ở đâu
without seeing, one won't know where paradise is
ta đi du ngoạn bể khơi
Để thăm thất đảo từ thời lập thiên
Rích-Cô, khởi thủy Ríp miền (1)
Minh-gô, Bắc-Đốt, kể phiên, định rồi (2)
Mắc-Ti, chuẩn bị đi thôi (3)
Xong rồi, Phi-Líp, đến hồi Viếng coi (4)
Còn hai đảo nữa hẳn hoi
thuộc Anh, thuộc Mỹ, phải coi để tường (5)
Coi xong, ắt hết vấn vương
Không coi, không biết thiên đường ở đâu
← swipe to switch language →
footnotes
  1. (1)Porto Rico, Caribbeans
  2. (2)Santo Domingo, Barbados
  3. (3)Martinique
  4. (4)Philipsburg
  5. (5)British 6 + American Virgin Islands
· · ·

Đời sống hải hồ (tặng ai thích sống đời trên biển)

Veendam, 5-12-2000 · Veendam · T.P.

Sướng thay đời sống hải hồ
how blessed the seafaring life
Trên trời, dưới biển, mặc nó vẫy vùng
up in the sky, down in the sea, let it roam free
Đông tây nam Bắc nói chung
East West South North, generally speaking
Cứ đi, sẽ tới, vẫy vùng sợ chi
just go, you'll arrive, roaming, why fear
Nắng sương mưa tuyết bất kỳ
sun dew rain snow whatever
Phong ba bão táp chẳng bi chẳng sầu
storms and tempests, no sorrow no grief
Đi rồi, thỉnh thoảng, lâu lâu
having gone, once in a while, now and then
Về thăm gia-quyến, ngõ hầu hưởng vui.
return to visit family, so as to enjoy happiness.
Sướng thay đời sống hải hồ
Trên trời, dưới biển, mặc nó vẫy vùng
Đông tây nam Bắc nói chung
Cứ đi, sẽ tới, vẫy vùng sợ chi
Nắng sương mưa tuyết bất kỳ
Phong ba bão táp chẳng bi chẳng sầu
Đi rồi, thỉnh thoảng, lâu lâu
Về thăm gia-quyến, ngõ hầu hưởng vui.
← swipe to switch language →
· · ·

Du lịch ngoài khơi, người vui, kẻ buồn

Veendam, 5-12-2000 · Veendam · T.P.

Làm người du lịch ngoài khơi
being one who travels out at sea
Mặt vui thấy bể, thấy trời rộng to
happy face seeing the sea, seeing the vast sky
Nếu ai có ý to mo
if someone is anxious and worried
thấy liền, có kẻ nhỏ to, mặt sầu
one soon sees, some whisper, faces sad
Thâm tâm, họ nghĩ đâu đâu
deep down, they think of somewhere else
Sót người thân thuộc bệnh sầu thiếu ăn
grieving for relatives sick and short of food
cho nên tâm nhức, ruột trăn
so their hearts ache, their insides twist
Đứng ngồi ngóng ngậu uống ăn chẳng muốn.
standing sitting restless, not wanting to eat or drink.
Làm người du lịch ngoài khơi
Mặt vui thấy bể, thấy trời rộng to
Nếu ai có ý to mo
thấy liền, có kẻ nhỏ to, mặt sầu
Thâm tâm, họ nghĩ đâu đâu
Sót người thân thuộc bệnh sầu thiếu ăn
cho nên tâm nhức, ruột trăn
Đứng ngồi ngóng ngậu uống ăn chẳng muốn.
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • Phụng như Lợi Hải/họ
  • to mo
  • ngóng ngậu
· · ·

Tàu ngầm

Veendeem, 6-12-2000 · Veendam · T.P.

Bỏ tiền, tiến tới Thủy cung
paying money, advancing to the Water Palace
Thủy Tề hạch hỏi : "Ai cùng chuyến đi ?"
the Sea King interrogates: "Who is on this trip?"
Thưa rằng : "Phụng họ Hoa-Kỳ,"
answering: "Phụng, of the American clan,"
"Muốn thăm một chuyến bao chi cũng làm"
"wishes to visit once, whatever the cost, she'll do it"
Thủy Tề đội lốt cá cam
the Sea King disguises as an orange fish
Cá xanh, cá đỏ, cá cham, lội thi
blue fish, red fish, spotted fish, racing to swim
Coi rồi, hết ước ao gì
having seen, no more wishing for anything
Cảm ơn ông Boo'c cho đi tàu ngầm
thank you Mr. Board for the submarine trip
Bỏ tiền, tiến tới Thủy cung
Thủy Tề hạch hỏi : "Ai cùng chuyến đi ?"
Thưa rằng : "Phụng họ Hoa-Kỳ,"
"Muốn thăm một chuyến bao chi cũng làm"
Thủy Tề đội lốt cá cam
Cá xanh, cá đỏ, cá cham, lội thi
Coi rồi, hết ước ao gì
Cảm ơn ông Boo'c cho đi tàu ngầm
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionđã bỏ tiền mua vé cho đi Tàu ngầmwho paid to buy tickets for the submarine trip
  • doodlecircle drawn around 'tàu ngầm' in last line
uncertain readings
  • Boo'c
· · ·

Tặng Bà Ngô

lúc 11 giờ 30 ngày 8-12-2000 · San Juan · T.P.

Việt Nam đã đến Hoa-Kỳ
from Vietnam having come to America
Đi Anh, đi Úc, nơi đi đủ đường
going to England, to Australia, going everywhere
gia-đình, bạn hữu mến thương
family, friends, dearly loved
Đi cho biết rõ tổ tường mọi nơi
going to know clearly everywhere in detail
Chuyến này, du ngoạn cảnh trời
this trip, touring the heavenly scenery
Tại vùng Carib ngoài khơi để tường
in the Caribbean out at sea, to understand
Mặc đời, chẳng thiết vấn vương
letting life be, not caring for longing
Vui trời, vui biển, vui đường cho bể khơi
enjoying sky, enjoying sea, enjoying the way to the open sea
Làm tại phòng đợi, trước khi
written in the waiting room, before
lên máy bay tại San Juan trở về Mỹ.
boarding the plane at San Juan to return to America.
Việt Nam đã đến Hoa-Kỳ
Đi Anh, đi Úc, nơi đi đủ đường
gia-đình, bạn hữu mến thương
Đi cho biết rõ tổ tường mọi nơi
Chuyến này, du ngoạn cảnh trời
Tại vùng Carib ngoài khơi để tường
Mặc đời, chẳng thiết vấn vương
Vui trời, vui biển, vui đường cho bể khơi
Làm tại phòng đợi, trước khi
lên máy bay tại San Juan trở về Mỹ.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐi cruise (struck through in title area)Going on a cruise
  • correctioncho bể khơi written over struck-through 'trời'to the open sea
· · ·

Đáy biển

T.P.

tàu ngầm mấy lúc được đi
the submarine, how rarely one gets to ride
Cá con đáy biển mấy gì được coi
the little fish of the sea floor, how rarely seen
Ai chờ đâu định tìm tòi
who waits or plans to search
thế mà phút chốc được coi tỏ tường
yet in a moment one gets to see clearly
Lần đầu coi đáy đại dương
the first time seeing the ocean floor
Cá xanh, cá đỏ, tìm đường lội bơi
blue fish, red fish, finding their way to swim
San hô, dong biển bao đời
coral, seaweed for ages
Có coi mới biết đáy nơi biển hồ.
only by seeing does one know the depths of sea and lake.
tàu ngầm mấy lúc được đi
Cá con đáy biển mấy gì được coi
Ai chờ đâu định tìm tòi
thế mà phút chốc được coi tỏ tường
Lần đầu coi đáy đại dương
Cá xanh, cá đỏ, tìm đường lội bơi
San hô, dong biển bao đời
Có coi mới biết đáy nơi biển hồ.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughTàu ngầm (struck through in title)Submarine
· · ·

Du lịch

T.P.

Mấy khi du lịch ngoài khơi
how rarely one travels out at sea
Để thăm hải đảo cuối trời miền xa
to visit islands at the far edge of the sky
thăm vùng Ca Ríb tà tà (Caribbeans)
leisurely visiting the Caribbean region (Caribbeans)
Nơi nào cũng đẹp hơn ta quá nhiều
every place far more beautiful than ours
Khắp vùng du lịch đáng yêu
the whole tourist area is lovable
Thập phương tứ xứ đáng chiều đến coi
from all directions and lands worth pampering, come to see
Nghĩ thương cho nước cho nòi
thinking with pity for our country, for our people
Sao không thức trình để nơi kịp người.
why not develop so our place can keep up with others.
Mấy khi du lịch ngoài khơi
Để thăm hải đảo cuối trời miền xa
thăm vùng Ca Ríb tà tà (Caribbeans)
Nơi nào cũng đẹp hơn ta quá nhiều
Khắp vùng du lịch đáng yêu
Thập phương tứ xứ đáng chiều đến coi
Nghĩ thương cho nước cho nòi
Sao không thức trình để nơi kịp người.
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • thức trình
· · ·

Tình thương

T.P.

Đi chơi sướng quá ai ơi
traveling is so pleasant, oh everyone
Được thăm xứ lạ, sống đời đại dương
getting to visit strange lands, living the ocean life
Mắt nhìn thấy rõ tỏ tường
the eyes see clearly and plainly
Đứng ngồi ngẫm nghĩ càng thương nước nhà
standing sitting pondering, the more I love the homeland
Tủi cho thân thích ở xa
pitying relatives far away
Thiếu ăn, đau ốm thật là đáng thương
lacking food, sick, truly pitiable
Cuộc đời quá đoản chẳng trường
life too short, not long
Ta mong chia sẻ tình thương cứu đời.
I wish to share love to save lives.
Đi chơi sướng quá ai ơi
Được thăm xứ lạ, sống đời đại dương
Mắt nhìn thấy rõ tỏ tường
Đứng ngồi ngẫm nghĩ càng thương nước nhà
Tủi cho thân thích ở xa
Thiếu ăn, đau ốm thật là đáng thương
Cuộc đời quá đoản chẳng trường
Ta mong chia sẻ tình thương cứu đời.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughillegible struck-through word in line 6
uncertain readings
  • danh con gái
· · ·

Tại chùa Pháp Bảo

thứ Hai 3-9-2001 · chùa Pháp Bảo

Nam Mô
Namo
Ngày rằm tháng bảy hôm nay
the full moon of the seventh month, today
Tiếng chuông pháp Bảo hôm nay mới ngân
the bell of Pháp Bảo today just rings out
Ngân đi ngân lại bao lần
ringing back and forth many times
Nhắc cho phật tử bước chân tới chùa
reminding Buddhists to step toward the temple
mong rằng cố gắng thi đua
hoping they strive and compete
Cùng nhau báo hiếu, việc đua được đầu
together repaying filial duty, the effort coming first
Phật đây an vị lễ đầu
Buddha here settled, the first rite
Cùng nhau tâm niệm làm câu sửa mình
together meditating, making a verse to correct oneself
Cầu siêu các vị anh linh
praying for the souls of the sacred spirits
Hồng ân tam bảo thật tình ước mong
the grace of the Three Jewels, truly wished for
Vu Lan cầu nguyện hết lòng
Vu Lan, praying wholeheartedly
Thu nhân tích đức cho xong mọi bề
gathering kindness, accumulating virtue to complete all things
Tránh sao cho khỏi u mê
how to avoid falling into delusion
Rồi ta sẽ được ra về thảnh thơi.
then we will get to go home at ease.
Nam Mô
Ngày rằm tháng bảy hôm nay
Tiếng chuông pháp Bảo hôm nay mới ngân
Ngân đi ngân lại bao lần
Nhắc cho phật tử bước chân tới chùa
mong rằng cố gắng thi đua
Cùng nhau báo hiếu, việc đua được đầu
Phật đây an vị lễ đầu
Cùng nhau tâm niệm làm câu sửa mình
Cầu siêu các vị anh linh
Hồng ân tam bảo thật tình ước mong
Vu Lan cầu nguyện hết lòng
Thu nhân tích đức cho xong mọi bề
Tránh sao cho khỏi u mê
Rồi ta sẽ được ra về thảnh thơi.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Vu LanThe Buddhist Ullambana festival (full moon of the 7th lunar month) honoring parents and ancestors.
· · ·

Kể truyện

6-7-2000 · Oak Ridge

Kể đi, truyện cũ Bát tràng
tell on, the old story of Bát Tràng
Kể đi, truyện mới, ai sang, khó nghèo
tell on, the new story, who is rich, who is poor
Ai người, dữ tựa hùm beo
who is fierce like tiger and leopard
Ai người khả ái, lái chèo, cứu nguy
who is lovable, steering the oar, rescuing from danger
Ai người, xa gọt biển thùy
who is far off, at the edges of the sea
Ai người nổi tiếng, thêm huy, lại hoàng
who is famous, adding glory, becoming grand
Muốn cho tăm tiếng vẻ vang
wanting reputation to be glorious
Ở cho thật tốt, họ hàng hưởng lây
live really well, so relatives share in it
Kể đi, truyện cũ Bát tràng
Kể đi, truyện mới, ai sang, khó nghèo
Ai người, dữ tựa hùm beo
Ai người khả ái, lái chèo, cứu nguy
Ai người, xa gọt biển thùy
Ai người nổi tiếng, thêm huy, lại hoàng
Muốn cho tăm tiếng vẻ vang
Ở cho thật tốt, họ hàng hưởng lây
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát tràngBát Tràng, a village near Hanoi famous for its ceramics.
uncertain readings
  • gọt biển thùy
  • huy
· · ·

Tặng Bích Sơn

June 2000 · T.P.

Giúp cha giúp mẹ là thương
helping father and mother is love
Em cha, vẫn giúp, tình thương bố bơ
the father's sibling still helps, boundless love
Tuổi già, bệnh hoạn, hẳn cơ
old age, illness, surely a hardship
Lộc Phụng, không tưởng, ai ngờ thật đây
Lộc Phụng, unimaginable, who would think it real
Ai kia, ăn ở quá đầy
that person lives so fully generous
Cây cao, bóng cả, đông tây được nhờ
tall tree, big shade, East and West benefit
Ơn trời, thật quá giấc mơ
thank heaven, truly beyond a dream
Lấy tay, bóp trán, vẫn ngỡ chiêm bao
putting hand to forehead, still thinking it a dream
Nghĩ đi, nghĩ lại, tự hào
thinking over and over, proud
Phụng Sơn, gái thủ, công lao nhớ đời.
Phụng Sơn, devoted daughter, merit remembered for life.
Giúp cha giúp mẹ là thương
Em cha, vẫn giúp, tình thương bố bơ
Tuổi già, bệnh hoạn, hẳn cơ
Lộc Phụng, không tưởng, ai ngờ thật đây
Ai kia, ăn ở quá đầy
Cây cao, bóng cả, đông tây được nhờ
Ơn trời, thật quá giấc mơ
Lấy tay, bóp trán, vẫn ngỡ chiêm bao
Nghĩ đi, nghĩ lại, tự hào
Phụng Sơn, gái thủ, công lao nhớ đời.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck-through mark near 'bố'
uncertain readings
  • bố bơ
  • gái thủ
· · ·

Take a look

8-7-2000 · Florida · T.P.

Có Hoa, thừa mứa chi tiêu
having America, spending to excess
Việt Nam, thiếu thốn, mọi điều, thấy thương
Vietnam, in want, in every way, so pitiable
Hỏi ai, cuộc sống thiên đường
ask anyone, the paradise life
Hỏi tâm, nghĩ lại, mà thương họ nhà
ask the heart, think again, and pity our own people
Họ nhà, đang khóc, đang la
our people are crying, are wailing
mong cho chút cháo, để mà khỏa khuây
hoping for a little porridge to ease themselves
Ai kia, no ấm, xum vầy
that person, well-fed and warm, gathered together
Tình thâm, đoàn kết, có xây tổ đường
deep affection, unity, building up the ancestral home
Có Hoa, thừa mứa chi tiêu
Việt Nam, thiếu thốn, mọi điều, thấy thương
Hỏi ai, cuộc sống thiên đường
Hỏi tâm, nghĩ lại, mà thương họ nhà
Họ nhà, đang khóc, đang la
mong cho chút cháo, để mà khỏa khuây
Ai kia, no ấm, xum vầy
Tình thâm, đoàn kết, có xây tổ đường
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherTake a look / Any suggestions? (English header)
uncertain readings
  • Hoa
· · ·

Máy lạnh

6-7-2000 · TP

Máy kia, trục trặc từ lâu
that machine, malfunctioning for a long time
Tại sao không sửa, để sầu, để lo
why not fix it, leaving grief, leaving worry
Bấy để lâu, nước ngược suối đổ
left so long, water flowing backward, spring pouring
Biết bao bực rọc, tủi cho phận mình
so much frustration, pitying one's own lot
Nghĩ đi, nghĩ lại, mà kinh
thinking over and over, how alarming
Xấu trời, gió mạnh, đứt tình, lệ rơi
bad weather, strong wind, love broken, tears fall
Cảm ơn Sơn George Phật trời
thank Sơn, George, Buddha and heaven
Máy nay thay mới, nói hơi được nhờ
the machine now replaced, one can breathe a bit of relief
Máy kia, trục trặc từ lâu
Tại sao không sửa, để sầu, để lo
Bấy để lâu, nước ngược suối đổ
Biết bao bực rọc, tủi cho phận mình
Nghĩ đi, nghĩ lại, mà kinh
Xấu trời, gió mạnh, đứt tình, lệ rơi
Cảm ơn Sơn George Phật trời
Máy nay thay mới, nói hơi được nhờ
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • bực rọc
  • nói hơi
· · ·

Chuông rạn

6-7-2000 · Oak Ridge · T.P.

Chuông này rạn nứt từ lâu
this bell has been cracked for a long time
Đánh nghe khan tiếng như sầu khóc than
struck, it sounds hoarse like sorrowful weeping
Trách vì đúc vụng thiếu hàn
blame the clumsy casting, lacking solder
Hay vì thiếu đức, chỉ căn thiếu tình
or because of lacking virtue, the root lacking love
mong trời, mong Phật có linh
hoping heaven, hoping Buddha be efficacious
Hàn khe chỗ hở thêm tình nổi âm
solder the gaps to add love, the sound rising
Có tình, chuông đánh thật đầm
with love, the bell rings truly resonant
Xuống chuông mà chắc, vang âm suốt đời.
cast the bell soundly, resounding for a lifetime.
Chuông này rạn nứt từ lâu
Đánh nghe khan tiếng như sầu khóc than
Trách vì đúc vụng thiếu hàn
Hay vì thiếu đức, chỉ căn thiếu tình
mong trời, mong Phật có linh
Hàn khe chỗ hở thêm tình nổi âm
Có tình, chuông đánh thật đầm
Xuống chuông mà chắc, vang âm suốt đời.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. la cloche fêléeFrench for 'the cracked bell', echoing Baudelaire's poem of that name.
uncertain readings
  • nổi âm
· · ·

Trồng người

6-9-2001 · T.P.

Trồng cây chảy quả là thường
planting a tree yielding fruit is ordinary
Trồng rau, hái lá, dọc mương là gì
growing vegetables, picking leaves along the ditch, what of it
Trồng người, công quả khác chi ?
cultivating people, the merit is no different?
Để lâu lại khó, chớ bi thiệt hơn
left long it gets harder, don't grieve over gain and loss
Tháng năm vất vả đúng sơn
months and years of toil, truly a mountain
Công thành, giúp được, ai hơn, sướng rơi
success achieved, able to help, who better, joy overflowing
Giúp cho đời đẹp thới thới
helping to make life beautiful and thriving
Giúp cho đời mới thêm tươi thắm hoa.
helping the new life become fresher, blooming with flowers.
Trồng cây chảy quả là thường
Trồng rau, hái lá, dọc mương là gì
Trồng người, công quả khác chi ?
Để lâu lại khó, chớ bi thiệt hơn
Tháng năm vất vả đúng sơn
Công thành, giúp được, ai hơn, sướng rơi
Giúp cho đời đẹp thới thới
Giúp cho đời mới thêm tươi thắm hoa.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Trồng người'Cultivating people' — a Vietnamese idiom for education/nurturing the next generation.
uncertain readings
  • đúng sơn
· · ·

Ước mong

Nov. 2001 · T.P.

Mắt tôi có bướu từ lâu
my eye has had a growth for a long time
Tâm tôi muốn chữa, chỉ cầu thời cơ
my heart wants to cure it, only awaiting the right time
Bây giờ là đúng ngay giờ
now is exactly the right hour
Quyết tâm đi chữa, thời cơ đến rồi
resolved to go get it treated, the moment has come
Cầy nhỏ, ai đó, giúp tôi
a small favor, someone, help me
Trông cho con nhỏ, đúng hồi tôi mong
looking to the little child, just as I hoped
Chữa xong, mát dạ hả lòng
once cured, my heart is soothed and content
Ơn này, nhớ mãi, để trong dạ này.
this kindness, remembered forever, kept in this heart.
Mắt tôi có bướu từ lâu
Tâm tôi muốn chữa, chỉ cầu thời cơ
Bây giờ là đúng ngay giờ
Quyết tâm đi chữa, thời cơ đến rồi
Cầy nhỏ, ai đó, giúp tôi
Trông cho con nhỏ, đúng hồi tôi mong
Chữa xong, mát dạ hả lòng
Ơn này, nhớ mãi, để trong dạ này.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughheavily scribbled-out title/word at top
  • insertion(đã tặng PTTú 500$ để chữa u mắt)(gave PTTú $500 to treat the eye tumor)
uncertain readings
  • Cầy nhỏ
  • PTTú
· · ·

Cảm ơn

Veendeem, 1-12-2000 · Veendam · T.P.

Ra khơi gió lồng lạnh sao
out at sea, the wind whirls how cold
Áo xanh Hạnh tặng mặc vào ấm ngay
the blue coat Hạnh gave, put it on and warm at once
Xa nhà xa cửa đêm, ngày
far from home, far from house, night and day
Thấy tình trong áo, biết dày dứt lòng
feeling the love in the coat, knowing the thickness, heart-stirring
Tình ai ăn ở thật trong
whose love lives truly pure
Dù xa cách mặt mà lòng vẫn vui
though far apart in face, the heart still glad
Tấm lòng hiếu thảo thêm mùi
the filial heart adds flavor
Cầu trời khấn phật đời hai vững bền.
praying to heaven, invoking Buddha, both lives be lasting.
Ra khơi gió lồng lạnh sao
Áo xanh Hạnh tặng mặc vào ấm ngay
Xa nhà xa cửa đêm, ngày
Thấy tình trong áo, biết dày dứt lòng
Tình ai ăn ở thật trong
Dù xa cách mặt mà lòng vẫn vui
Tấm lòng hiếu thảo thêm mùi
Cầu trời khấn phật đời hai vững bền.
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • biết dày
  • đời hai
· · ·

Con

Nov 2001 · TP

Mẹ đi mổ bướu hôm nay
mother goes to have the tumor removed today
Con yêu, ở lại ngày nay với cha
beloved child, stay today with father
Trong nhà con có ông bà
in the house you have grandparents
Con cô chú bác, mẹ xa đỡ buồn
you have aunts and uncles, so mother's absence is less sad
Cầu cho con được luôn luôn
praying that you may always
Ăn ngon, ngủ kỹ, chẳng buồn không đau
eat well, sleep soundly, not sad, not hurting
Trong tâm mẹ vẫn luôn cầu
in mother's heart she still always prays
Phật trời phù hộ đêm thâu ngày dài
Buddha and heaven bless through the long night and day
Cho con rạng rỡ như ai
so the child may shine like anyone
Cho con đỗ đạt thành tài, mẹ trông.
so the child passes exams and succeeds, mother hopes.
Mẹ đi mổ bướu hôm nay
Con yêu, ở lại ngày nay với cha
Trong nhà con có ông bà
Con cô chú bác, mẹ xa đỡ buồn
Cầu cho con được luôn luôn
Ăn ngon, ngủ kỹ, chẳng buồn không đau
Trong tâm mẹ vẫn luôn cầu
Phật trời phù hộ đêm thâu ngày dài
Cho con rạng rỡ như ai
Cho con đỗ đạt thành tài, mẹ trông.
← swipe to switch language →
· · ·

Uống trà, Cảm hứng

Veendeem, 1-12-2000 · Veendam · T.P.

Bể khơi tranh nhớ quê nhà
the open sea competes with longing for home
Uống trà Thủy tặng lòng ta lại sầu
drinking the tea Thủy gave, my heart grows sad again
Mẹ cha đã chết từ lâu
father and mother died long ago
Anh em năm đứa ruột rau còn hai
five siblings by blood, only two remain
Tiết đông ngắm nghĩ đêm dài
in the winter season, pondering the long night
Anh em đôi ngả biết ai bạn cùng
siblings on separate paths, who to keep company
Uống trà không có bạn chung
drinking tea with no companion to share
Uống thì cứ uống, ruột trùng, ruột đau.
drink then just drink, the innards sag, the innards ache.
Bể khơi tranh nhớ quê nhà
Uống trà Thủy tặng lòng ta lại sầu
Mẹ cha đã chết từ lâu
Anh em năm đứa ruột rau còn hai
Tiết đông ngắm nghĩ đêm dài
Anh em đôi ngả biết ai bạn cùng
Uống trà không có bạn chung
Uống thì cứ uống, ruột trùng, ruột đau.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck-through word near 'lòng' in line 2
uncertain readings
  • Cảm hứng
  • vợ Phụng như Lợi
· · ·

Cảm tưởng thăm miền Da đỏ

Dec, 2000 · Caribbeans Sea · TP

Thăm vùng Da đỏ chính tông
Visiting the true Red-Indian land
Thăm vùng khai tác trời hồng phía tây
Visiting the rosy western frontier land
Cỏ Lồng, tặm biếng bảy dây (Columbus)
Columbus once idled seven strings here
Đi xâm, đi chiếm đảo đây của người
Went to invade, to seize this island of the people
thẳng thớ, thấy về mặt biển
straight out, seen upon the sea's face
Kẻ thua, bàn xứ, biết cưỡi được sao
The loser, the native land, how could one ride it?
Hỏi đầu : " đồng bào
Asking first: "compatriots
Tự do như thế, bảnh bao nói gì !"
Freedom like that, so grand, what more to say!"
Thăm vùng Da đỏ chính tông
Thăm vùng khai tác trời hồng phía tây
Cỏ Lồng, tặm biếng bảy dây (Columbus)
Đi xâm, đi chiếm đảo đây của người
thẳng thớ, thấy về mặt biển
Kẻ thua, bàn xứ, biết cưỡi được sao
Hỏi đầu : " đồng bào
Tự do như thế, bảnh bao nói gì !"
← swipe to switch language →
footnotes
  1. ColumbusAuthor references Columbus in parentheses beside the line.
marginalia
  • strikethroughHuỳnh đếemperor (struck out)
  • strikethroughcưỡi được saostruck word near end of line
uncertain readings
  • Cỏ Lồng
  • tặm biếng
  • thẳng thớ
  • bàn xứ
· · ·

Cảm tưởng có tượng Josephine (tức vợ của Napoléon) mất đầu

Dec, 2000 · TP

Sao mi đến chiếm đảo ta ?
Why did you come to seize our island?
Sao mi lấy gái của ba làm thê ?
Why did you take our girl to be your wife?
Lại còn đúc tượng chỉnh tề
And even cast a proper statue
Dân ta " khốn khổ tái tê " nát lòng !
Our people "wretched, numb" heartbroken!
Tượng nay, chặt thủ cho xong
This statue, cut off its head to finish it
Đất nay, phải trong vòng nước ta
This land must be within our nation
Đất ta, ta xây nhà
Our land, we build our house
Có quyền ăn ở, toàn gia cung
Having the right to live, the whole family together
để ăn cung ở ;
to eat together and dwell together;
Sao mi đến chiếm đảo ta ?
Sao mi lấy gái của ba làm thê ?
Lại còn đúc tượng chỉnh tề
Dân ta " khốn khổ tái tê " nát lòng !
Tượng nay, chặt thủ cho xong
Đất nay, phải trong vòng nước ta
Đất ta, ta xây nhà
Có quyền ăn ở, toàn gia cung
để ăn cung ở ;
← swipe to switch language →
footnotes
  1. JosephineJosephine, first wife of Napoléon; author notes a headless statue of her.
marginalia
  • insertionlạiagain (inserted above line)
  • strikethroughĐất nay ... phảistruck words
  • insertionnướcnation (inserted above 'tay')
  • strikethroughtaystruck word
  • strikethroughĐất ta / tháistruck words at line start
  • insertionsốnglive (inserted above)
  • strikethroughxum vầy / họpstruck words
uncertain readings
  • chỉnh tề
  • tái tê
  • chặt thủ
  • toàn gia cung
· · ·

Cảm tưởng

Dec. 2000 · các đảo Caribbeans · TP

Khi đi coi các tiệm vàng, kim cương, hổ phách, ngọc thạch
When going to see the shops of gold, diamond, amber, jade
trên các đảo Caribbeans.
on the Caribbean islands.
Đảo đây, nhiều quá tiệm vàng
This island has so many gold shops
Kim cương, hổ phách, mỹ trang, chói lòa
Diamond, amber, fine adornment, dazzling
Thập phương, du khách, vào ra
Travelers from all directions, coming and going
Kẻ xem, người xắm, thật là rất đông
Those who look, those who buy, truly very crowded
Thương cho nước Việt, giống Hồng
Pity for the land of Vietnam, the Hồng lineage
Đã nghèo lại khổ, đâu trồng cây nhỏ
Already poor and hard, only planting small trees
Ai giàu xin chớ thờ ơ
Whoever is rich, please do not be indifferent
Giúp cho gia quyến, đừng lo bỏ nhau.
Help your family, do not worry of abandoning one another.
Khi đi coi các tiệm vàng, kim cương, hổ phách, ngọc thạch
trên các đảo Caribbeans.
Đảo đây, nhiều quá tiệm vàng
Kim cương, hổ phách, mỹ trang, chói lòa
Thập phương, du khách, vào ra
Kẻ xem, người xắm, thật là rất đông
Thương cho nước Việt, giống Hồng
Đã nghèo lại khổ, đâu trồng cây nhỏ
Ai giàu xin chớ thờ ơ
Giúp cho gia quyến, đừng lo bỏ nhau.
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • mỹ trang
  • đâu trồng cây nhỏ
· · ·

Em ơi (Tặng chú tôi)

Dec 2000 · TP

Em ơi, anh đã về đây
My dear, I have come back here
một tuần đi biển, mắt đầy lệ rơi
a week at sea, eyes full of falling tears
Nhớ thương em ở chân trời
Missing and loving you at the horizon
mong em khỏi bệnh với dạ sầu
hoping you recover from illness and sorrow
Mẹ cha đã khuất từ lâu
Mother and father passed away long ago
Anh trên cưng đã phải châu điềm chương
[?]
Chúc em thấy được đời hương
Wishing you may see a fragrant life
Vui trong tầm khảm, bình thường người nhà
Joy within the heart, ordinary family folk
Em ơi, anh đã về đây
một tuần đi biển, mắt đầy lệ rơi
Nhớ thương em ở chân trời
mong em khỏi bệnh với dạ sầu
Mẹ cha đã khuất từ lâu
Anh trên cưng đã phải châu điềm chương
Chúc em thấy được đời hương
Vui trong tầm khảm, bình thường người nhà
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughanhstruck word
  • strikethroughđã / phảistruck words
  • insertionhọthey (inserted above)
uncertain readings
  • châu điềm chương
  • đời hương
· · ·

Lời Kêu gọi

Dec 17 2000 · TP

Xây chùa, đúc tượng, ai ơi !
Build the temple, cast the statue, oh everyone!
Việc mà làm được muôn đời ghi công
A deed that, once done, records merit for all ages
Chúng ta nòi giống Lạc Hồng
We are the lineage of Lạc Hồng
Nỡ nào Phật lại không có chùa
How could the Buddha have no temple
Góp tiền, tìm đất mà mua
Contribute money, find land to buy
Góp công, góp của, xây chùa, đừng quên
Contribute labor, contribute goods, build the temple, don't forget
Gia đình Phật đạo làm nền
The Buddhist family forms the foundation
Nền mà vững chắc, làm nên mấy hồi.
When the foundation is firm, success comes in no time.
Xây chùa, đúc tượng, ai ơi !
Việc mà làm được muôn đời ghi công
Chúng ta nòi giống Lạc Hồng
Nỡ nào Phật lại không có chùa
Góp tiền, tìm đất mà mua
Góp công, góp của, xây chùa, đừng quên
Gia đình Phật đạo làm nền
Nền mà vững chắc, làm nên mấy hồi.
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionnhớremember (inserted above)
  • strikethroughkhôngstruck word
  • insertionchớdo not (inserted above 'đừng')
· · ·

Nam Mô

Dec 17, 2000 · TP

Di cư dễ lạc lối đi
Migrating, easy to lose one's way
Trông ai vin được, vin thì nói đầu
Looking for someone to lean on, lean then speak first
Chùa rằng : " Phật, Pháp, Tăng cầu
The temple says: "Buddha, Dharma, Sangha to pray"
An tâm, làm thiện canh thâu ngày dài
Peace of mind, doing good through long days
Nam-mô, lạy Phật Như Lai
Nam-mô, bow to the Buddha Tathagata
Độ cho mua được đất đai xây chùa
Bless us to buy land to build the temple
Góp tiền bá tánh mua
Gather money from the people to buy
Góp công góp của thì chùa dựng nên,
Contribute labor and goods, then the temple is raised
Di cư dễ lạc lối đi
Trông ai vin được, vin thì nói đầu
Chùa rằng : " Phật, Pháp, Tăng cầu
An tâm, làm thiện canh thâu ngày dài
Nam-mô, lạy Phật Như Lai
Độ cho mua được đất đai xây chùa
Góp tiền bá tánh mua
Góp công góp của thì chùa dựng nên,
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionBiếtknow (inserted at left margin)
  • strikethroughTrôngstruck word
  • strikethroughđể / cùngstruck words
  • insertionđừngdo not (inserted above)
  • insertioncó ngayhas right away (inserted)
  • strikethroughđừng nênstruck words
uncertain readings
  • vin thì nói đầu
  • bá tánh
· · ·

Múa côn

Dec, 2000 · TP

Tết này mồng mấy múa côn
This Tết, which day to twirl the staff
Múa sao cho khéo tiếng đồn mới nói
Twirl skillfully so the rumor spreads and speaks
Khéo nói nhưng phải có lời
Speak well but must have words
Cũng đừng quá sức, tả tơi gãy nay
But not overdo it, tattered and broken now
Bổ ty một chút hăng say
Add a bit of eager fervor
Ta đây cứ việc gãy nay mà phang
Here I just keep striking away
Phang cho đời, thêm phải hàng
Strike for life, adding to the ranks
Cho thiên hạ biết, vẻ vang mặt mày
So the world knows, glory on one's face
Tết này mồng mấy múa côn
Múa sao cho khéo tiếng đồn mới nói
Khéo nói nhưng phải có lời
Cũng đừng quá sức, tả tơi gãy nay
Bổ ty một chút hăng say
Ta đây cứ việc gãy nay mà phang
Phang cho đời, thêm phải hàng
Cho thiên hạ biết, vẻ vang mặt mày
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • Bổ ty
  • gãy nay
  • thêm phải hàng
· · ·

Cháu Phú / Hằng

Dec. 18 - 2000 · TP

Cô ngoại không đến dự tiệc vui mừng chật Andrew
Grandaunt could not attend the joyful party for Andrew
đầy năm được, Cô ngoại chỉ có chút quà nhỏ Betsy hơn
the first-year celebration; Grandaunt has only a small gift Betsy [?]
đưa hộ và bài thơ này tặng Andrew ;
to bring over and this poem to give Andrew;
Andrew một tuổi hôm nay
Andrew is one year old today
Cả nhà xum họp, ngày này thật đông
The whole family gathers, today truly crowded
Mừng rằng chóng lớn tuổi hồng
Rejoicing that he grows fast in rosy years
Chúc cho luôn mạnh, cha trông mẹ chờ
Wishing him always healthy, father watching mother waiting
Ông bà đạt được giấc mơ
Grandparents achieve their dream
Cô dì chú bác, cũng cho cũng mong
Aunts and uncles too give and hope
Mai sau hiếu thảo một lòng
In the future filial and devoted wholeheartedly
Đó là lời chúc ở trong này.
That is the wish contained herein.
Cô ngoại không đến dự tiệc vui mừng chật Andrew
đầy năm được, Cô ngoại chỉ có chút quà nhỏ Betsy hơn
đưa hộ và bài thơ này tặng Andrew ;
Andrew một tuổi hôm nay
Cả nhà xum họp, ngày này thật đông
Mừng rằng chóng lớn tuổi hồng
Chúc cho luôn mạnh, cha trông mẹ chờ
Ông bà đạt được giấc mơ
Cô dì chú bác, cũng cho cũng mong
Mai sau hiếu thảo một lòng
Đó là lời chúc ở trong này.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughđầy nămfirst year (struck out, subtitle)
  • strikethroughNhân dịp chật Andrew ... đầy năm ... Cô ngoại đã nhớ / Không đến dự tiệc vui ngày chật đượcstruck draft prose intro
  • strikethroughnaystruck word replaced by 'bài này'
uncertain readings
  • chật Andrew
  • Betsy hơn
  • tuổi hồng
Original manuscript
original scan