‹ all poemsset-253 · set-253

Xuất Viện

11-4-2008 · Federal Way · T.P.

Anh vừa xuất viện, phải không anh?
You've just been discharged, haven't you?
Chửa chạy ra sao, chắc đã lành
Not quite recovered yet, but surely healed
Nghe nói, anh đau, nổi tấng mất
I heard you were ill, quite alarming
Phải chăng có sạn, đúng không anh?
Was it kidney stones, is that right?
Trước kia, tôi cũng, đau như thế
In the past, I too suffered like that
Mổ mắt, quắng đi, cũng chịu đành
Eye surgery, tossed about, had to endure it
Xuất viện, về nhà, tảo tháo đuổi
Discharged, home again, driving out the illness
Mong rằng anh khỏe, chẳng có xanh
Hoping you'll be well, not pale
Anh vừa xuất viện, phải không anh?
Chửa chạy ra sao, chắc đã lành
Nghe nói, anh đau, nổi tấng mất
Phải chăng có sạn, đúng không anh?
Trước kia, tôi cũng, đau như thế
Mổ mắt, quắng đi, cũng chịu đành
Xuất viện, về nhà, tảo tháo đuổi
Mong rằng anh khỏe, chẳng có xanh
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughAnh Hiềncrossed-out name/word in title
  • strikethroughBài 1'Poem 1' partly struck
  • insertion( tặng Hiền )(dedicated to Hiền)
uncertain readings
  • tấng
  • tảo tháo
· · ·

Hoa Anh Đào

1999 · Oak Ridge · T.P.

Anh đào nở rộ đón ai
Cherry blossoms bloom fully to welcome whom
Đón tâm Tôn thất, đón hai Lam Anh
Welcoming Tôn thất's heart, welcoming the two Lam Anh
Hoa phô trắng đỏ đầy cành
Flowers display white and red all over the branches
Khách xa tới viếng năm cành truyện trò
Distant guests come visiting among the branches, chatting
Việc nhà, việc sở, khỏi lo
Household chores, office work, no worries
Ngắm hoa cho đã rồi ta cùng nhau
Admire flowers to our fill then together we
Hô rằng: "dù khó dù giàu
Proclaim: "whether poor or rich
Tình trong phu phụ trước sau một lòng"
Love between husband and wife, forever of one heart"
Anh đào nở rộ đón ai
Đón tâm Tôn thất, đón hai Lam Anh
Hoa phô trắng đỏ đầy cành
Khách xa tới viếng năm cành truyện trò
Việc nhà, việc sở, khỏi lo
Ngắm hoa cho đã rồi ta cùng nhau
Hô rằng: "dù khó dù giàu
Tình trong phu phụ trước sau một lòng"
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out header block about Nghe tin anh TT... Lam Anh ngày 11-4-99...introductory note crossed out
uncertain readings
  • truyện trò
  • LamAnh
· · ·

Hoa vườn nhà

23-06-18 · Everett · T.P.

Vườn nhà sân có nhiều hoa
The home garden yard has many flowers
Mất công [?] làm quà tặng mom
Taking effort to make a gift for mom
Mẹ vui, mẹ thích [?] mẹ nhòm
Mother's happy, mother likes it, mother peeks
Liên liên chụp ảnh ai nom cũng mừng
Continuously taking photos, whoever looks is glad
[?] nom khỏe [?] chờ mẹ khỏe [?]
[?] looking healthy [?] awaiting mother's health [?]
Ăn ngon, ngủ được, không nhức nhối người
Eating well, sleeping well, no aches in the body
Tê ơi, có được lẻ loi
Oh dear, being alone
Truyện trò rôm rả, trời ơi tuyệt hà!
Chatting lively, oh heavens, wonderful!
Vườn nhà sân có nhiều hoa
Mất công [?] làm quà tặng mom
Mẹ vui, mẹ thích [?] mẹ nhòm
Liên liên chụp ảnh ai nom cũng mừng
[?] nom khỏe [?] chờ mẹ khỏe [?]
Ăn ngon, ngủ được, không nhức nhối người
Tê ơi, có được lẻ loi
Truyện trò rôm rả, trời ơi tuyệt hà!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughheavily struck line under title
  • strikethroughmultiple crossed-out words mid-poem
uncertain readings
  • làm quà
  • nhòm
  • nom khỏe
  • lẻ loi
· · ·

Sầu Riêng (Tặng An)

25-10-09-12/Âm · TP

Sầu riêng xin mở bổ ra
Durian, please open and cut it up
Cả nhà chia sẻ ắt là hết ngay
The whole family shares, it'll be gone at once
Vỏ gai cắt bỏ để hay
Cut off the thorny husk, leave it aside
Ngọt bùi cùng nếm, mộng may đến liền
Sweet and rich tasted together, good fortune comes right away
Vui chung sẽ đến trước tiên
Shared joy will come first
Ác cay sẽ biến, tâm hiền Phật cho
Cruelty and bitterness vanish, the gentle heart Buddha grants
Phật cho lộc phúc ra trò
Buddha grants blessings and fortune abundantly
Thọ an thêm nữa ấm no trọn đời
Longevity and peace more still, warmth and plenty all life
Sầu riêng xin mở bổ ra
Cả nhà chia sẻ ắt là hết ngay
Vỏ gai cắt bỏ để hay
Ngọt bùi cùng nếm, mộng may đến liền
Vui chung sẽ đến trước tiên
Ác cay sẽ biến, tâm hiền Phật cho
Phật cho lộc phúc ra trò
Thọ an thêm nữa ấm no trọn đời
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • 12/Âm
· · ·

Họp Giáng Sinh (Tặng Kim Thoa)

27-12-2017 · Everett · CTM (TP)

Giáng Sinh có họp vui không?
At Christmas, is there a joyful gathering?
Kim Thoa cốt lõi hòa đồng với nhau
Kim Thoa at the core, harmonious with all
Tổ hợp Phật độ sang giàu
The family, blessed by Buddha, prosperous
Toàn thu thi thố trước sau thế nào?
Whole gains, showing forth before and after, how?
Hùng Thoa im tiếng tại sao?
Hùng, Thoa silent, why?
Con thằng và vợ ra vào có vui?
The son's family coming and going, is it merry?
Thiện thi luôn thiện ngọt bùi
Thiện always kind, sweet and rich
Hoài Phương có được ngoài ai như không ạ?
Is Hoài Phương any different from others?
Do trang [?] Phật từ ạ
[?] Buddha's mercy
Còn là tự mua hay là đổi thay?
Is it self-bought or changed?
Mong cho Phiến Phạm khỏe nay
Wishing Phiến Phạm health now
Cùng vui con cháu hay Phật độ tặng đến
Together joyful with children and grandchildren, or Buddha's grant reaching
Giáng Sinh có họp vui không?
Kim Thoa cốt lõi hòa đồng với nhau
Tổ hợp Phật độ sang giàu
Toàn thu thi thố trước sau thế nào?
Hùng Thoa im tiếng tại sao?
Con thằng và vợ ra vào có vui?
Thiện thi luôn thiện ngọt bùi
Hoài Phương có được ngoài ai như không ạ?
Do trang [?] Phật từ ạ
Còn là tự mua hay là đổi thay?
Mong cho Phiến Phạm khỏe nay
Cùng vui con cháu hay Phật độ tặng đến
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck words in title and mid-lines
  • insertiontặngdedication
uncertain readings
  • Do trang
  • thi thố
  • ngoài ai
· · ·

Nhớ ơn ai

09-06-2018 · Everett · Chánh Tuệ-Minh (Thanh-Phùng) và Chân-Phổ-Phước (Phong-Lê)

Hỏi cha, hỏi mẹ của tôi!
Ask my father, ask my mother!
Hỏi anh, hỏi chị, nhớ hồi ấu thơ!
Ask my brother, ask my sister, remember childhood days!
Nhớ Hồng, Sông Nhị, đôi bờ
Remember the Hồng, the Nhị river, both banks
Nhớ kẻ làng Sứ, quê ở Bát-Tràng
Remember the porcelain village, home at Bát Tràng
Nhớ hồi ấu trĩ lang bang
Remember the wandering childhood
Đã không được học, đầu mang chuyện chơi!
Never got to study, head full of play!
Thôi sồi, dấm dầu lấy lời,
Then, hurriedly getting by,
Giúp cha, giúp mẹ, thêm hồi sống còn!
Helping father, helping mother, more in the struggle to live!
Mười ba, mười bốn còn son
Thirteen, fourteen still unmarried
Riêng tư, gả bán, cho tròn phận thôi!
Personal matters, given in marriage, to fulfill one's lot!
Thế là tự dựng, tự ngồi
So one builds oneself, sits by oneself
Tự buôn, tự bán, cho trôi tháng ngày
Trading and selling oneself, letting the days flow by
Chồng con đi học xa thay
Husband and children study far away
Mẹ chồng vắng bóng, vắng ngay, vắng đêm
Mother-in-law absent, gone by day, gone by night
Cha chồng, muốn sống êm đềm
Father-in-law, wishing to live peacefully
Sống cùng Trịnh-Thảo, cho êm cửa nhà
Living with Trịnh-Thảo, for a peaceful home
Cũng may Trời giúp chỉ tiêu
Luckily Heaven helps the goal
Bao nhiêu ngành học, nhiều điều thành công
So many fields of study, many things succeed
Đông Tây, Trời đỏ, trời hồng
East and West, sky red, sky pink
Tổ tông giúp sức, bể sống vượt rồi!
Ancestors lend strength, the sea of life crossed!
Phòng Tây, cũng quá mừng ôi!
Western rooms, so joyful too!
Trong nhà tiến sĩ, đúng ngồi, thập danh
In the house doctorates, rightly seated, tenfold renown
Phải chăng phụ phụ ở lành
Is it that goodness begets goodness
Từ bi, bác ái, năm canh giúp người
Compassion, charity, all night helping others
Thanh Phong 100 tuổi, khỏe tươi
Thanh Phong at 100, healthy and fresh
Ơn Trời, ơn Đất, ơn người năm châu!
Thanks to Heaven, Earth, and people of five continents!
Hỏi cha, hỏi mẹ của tôi!
Hỏi anh, hỏi chị, nhớ hồi ấu thơ!
Nhớ Hồng, Sông Nhị, đôi bờ
Nhớ kẻ làng Sứ, quê ở Bát-Tràng
Nhớ hồi ấu trĩ lang bang
Đã không được học, đầu mang chuyện chơi!
Thôi sồi, dấm dầu lấy lời,
Giúp cha, giúp mẹ, thêm hồi sống còn!
Mười ba, mười bốn còn son
Riêng tư, gả bán, cho tròn phận thôi!
Thế là tự dựng, tự ngồi
Tự buôn, tự bán, cho trôi tháng ngày
Chồng con đi học xa thay
Mẹ chồng vắng bóng, vắng ngay, vắng đêm
Cha chồng, muốn sống êm đềm
Sống cùng Trịnh-Thảo, cho êm cửa nhà
Cũng may Trời giúp chỉ tiêu
Bao nhiêu ngành học, nhiều điều thành công
Đông Tây, Trời đỏ, trời hồng
Tổ tông giúp sức, bể sống vượt rồi!
Phòng Tây, cũng quá mừng ôi!
Trong nhà tiến sĩ, đúng ngồi, thập danh
Phải chăng phụ phụ ở lành
Từ bi, bác ái, năm canh giúp người
Thanh Phong 100 tuổi, khỏe tươi
Ơn Trời, ơn Đất, ơn người năm châu!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát-TràngFamous Vietnamese pottery village near Hanoi.
  2. Sông NhịThe Nhị (Red River / Hồng Hà) in northern Vietnam.
marginalia
  • strikethroughstruck words after title
  • insertionpage markers ①, ③page/continuation numbers
  • strikethroughheavily crossed dedication block at bottom of continuation
uncertain readings
  • dấm dầu
  • phụ phụ
  • lang bang
· · ·

Mổ tim

02-01-2018 · Everett · T.PM. (TP)

Mổ tim, thấm thoát, hai chục năm trường
Heart surgery, in a flash, twenty long years
May [?] được khỏe vui với gió sương
Fortunately [?] to be well and happy with the elements
Ôi mừng khôn tả, ai mong được
Oh, joy beyond words, who could hope for it
Dùng là Trời Phật, đã từng độ hết
It is Heaven and Buddha, who have blessed fully
Thế nên mới sống, quá bạch niên nay
So one still lives, past a century now
Tâm hay hạnh tốt, hơn cả ăn chay
A good heart and conduct, better than fasting
Nhớ ơn thượng đế, tâm này tạc nhớ
Grateful to the Almighty, this heart engraves the memory
Tháng ngày tay chắp miệng niệm ham mơ!
Days on end, hands clasped, mouth chanting the yearning!
Mổ tim, thấm thoát, hai chục năm trường
May [?] được khỏe vui với gió sương
Ôi mừng khôn tả, ai mong được
Dùng là Trời Phật, đã từng độ hết
Thế nên mới sống, quá bạch niên nay
Tâm hay hạnh tốt, hơn cả ăn chay
Nhớ ơn thượng đế, tâm này tạc nhớ
Tháng ngày tay chắp miệng niệm ham mơ!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck words in title (20 năm mổ tim)
  • strikethroughheavily crossed second line
uncertain readings
  • May [?]
  • bạch niên
  • hạnh tốt
· · ·

An-Toàn

26-08-2018 · Everett · T.P.

Con ơi! con thứ của ba
Oh child! my child
Con theo đạo Chúa nhưng mà quý sao!
You follow the Christian faith, yet how precious!
Việc nào, con cũng dính vào
Every task, you get involved in
Giúp cho đến chốn, ước ao chu toàn
Helping to the end, wishing everything complete
Mẹ cha nhờ thế được an
Thanks to that, parents find peace
Sống vui, sống khỏe, nong hàn hết lo
Living happily, healthily, warmth banishing worry
Mẹ cha được vững trên đò
Parents stand steady on the boat
Có con đưa, lái, không do dự gì
With a child to steer, no hesitation at all
Vợ con hợp tác chỉ ly
Wife and children cooperate closely
Một lòng, một dạ, không bị thiệt hơn
Of one heart, one mind, not disadvantaged
Trên không, vẳng vẳng tiếng đồn
From the sky, faintly a rumor echoes
Đồn khen lòng hiếu Sơn hải hà
Praising filial devotion vast as mountains and seas
Mấy ai đã giúp mẹ cha
How few have helped their parents
Như là con giúp, thật là quý thay!
As this child helps, truly precious!
Chúa kia đã rõ lòng này
That Lord has understood this heart
Mong rằng Chúa giúp An này chu toàn
Hoping the Lord helps this An be complete
Con ơi! con thứ của ba
Con theo đạo Chúa nhưng mà quý sao!
Việc nào, con cũng dính vào
Giúp cho đến chốn, ước ao chu toàn
Mẹ cha nhờ thế được an
Sống vui, sống khỏe, nong hàn hết lo
Mẹ cha được vững trên đò
Có con đưa, lái, không do dự gì
Vợ con hợp tác chỉ ly
Một lòng, một dạ, không bị thiệt hơn
Trên không, vẳng vẳng tiếng đồn
Đồn khen lòng hiếu Sơn hải hà
Mấy ai đã giúp mẹ cha
Như là con giúp, thật là quý thay!
Chúa kia đã rõ lòng này
Mong rằng Chúa giúp An này chu toàn
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word before 'Sơn hải hà'
uncertain readings
  • nong hàn
  • chỉ ly
· · ·

Chuyện đời

25-08-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Đâu cứ, [?] phứ lại rồi
Nothing but, [?] troubles again
Không còn nóng rát khi thời quá mừng
No more burning heat when the time is too glad
Nhưng mà chuyện đến dùng dùng
But matters keep coming on and on
Đông kinh lại đến, không ngừng phút giây
Tokyo comes again, not ceasing a moment
Khi năm, chân này luôn nay
When lying down, this leg keeps on
Toàn thân buồn điếng chân tay cũng buồn
The whole body numb with sorrow, hands and feet too
Phải ngồi đứng dậy cho suôn
Must sit and stand up to be steady
Uống thật nhiều nước, thận nguồn đỡ khô
Drink lots of water, the kidney source less dry
Tuổi cao không có hồ đồ
Old age but not confused
Cứ vui, cứ hướng, ra vô chuyện đời
Just be joyful, keep on, in and out of life's story
Đâu cứ, [?] phứ lại rồi
Không còn nóng rát khi thời quá mừng
Nhưng mà chuyện đến dùng dùng
Đông kinh lại đến, không ngừng phút giây
Khi năm, chân này luôn nay
Toàn thân buồn điếng chân tay cũng buồn
Phải ngồi đứng dậy cho suôn
Uống thật nhiều nước, thận nguồn đỡ khô
Tuổi cao không có hồ đồ
Cứ vui, cứ hướng, ra vô chuyện đời
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word 'đã' and others near top
uncertain readings
  • phứ
  • Đông kinh
  • hồ đồ
· · ·

Niên học

30-08-2018 · Everett · T.P.

Tháng tám, sắp hết rồi đây
August, is nearly over now
Vui hè, được nghỉ, vui vầy đã qua
Summer fun, the break, the joy has passed
Niên học, sửa soạn, đồ mà
The school year, get ready, materials
Trường ốc mở cửa, người ra kẻ vào
Schools open their doors, people coming and going
Thầy cô trò truyện lao xao
Teachers and students chatting noisily
Sinh viên tấp nập, tay trao lẫn nhau
Students bustling, hands passing to one another
Lớp học lại sắp bắt đầu
Classes are about to begin again
Mẹ cha lo lắng, canh thâu giúp nhà
Parents anxious, up all night helping the family
Giúp con đi học được a
Helping children to go to school
Đó là lý tưởng, mẹ chờ, cha trông
That is the ideal, mother waits, father hopes
Năm năm tiểu học cây trồng
Five years of primary school, planting the tree
Bốn năm trung học núi sông ngóng chờ
Four years of high school, mountains and rivers awaiting
Nếu mà chăm tận, vun to
If diligent throughout, nurturing greatly
Kỹ sư đoạt là giờ đời mong
An engineer achieved is what life hopes for
Tháng tám, sắp hết rồi đây
Vui hè, được nghỉ, vui vầy đã qua
Niên học, sửa soạn, đồ mà
Trường ốc mở cửa, người ra kẻ vào
Thầy cô trò truyện lao xao
Sinh viên tấp nập, tay trao lẫn nhau
Lớp học lại sắp bắt đầu
Mẹ cha lo lắng, canh thâu giúp nhà
Giúp con đi học được a
Đó là lý tưởng, mẹ chờ, cha trông
Năm năm tiểu học cây trồng
Bốn năm trung học núi sông ngóng chờ
Nếu mà chăm tận, vun to
Kỹ sư đoạt là giờ đời mong
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word near 'chăm'
  • strikethroughstruck word near 'Kỹ sư'
uncertain readings
  • đồ mà
  • vun to
· · ·

Thêm Quần áo (tặng Thuận)

11-03-2017 · Everett · Thanh-Phùng

Hôm nay, mười một, tháng ba tây
Today, the eleventh of March, Western calendar
Lấy quần cũng áo, Thuận biểu nay
Getting trousers and shirts, Thuận presents now
Mặc thử vừa ôi, như ý muốn
Trying on, fits well, just as wished
Bà Nhị chụp ảnh, lập cầm tay
Grandma Nhị takes a photo, holding hands
Rồi chuyển ảnh đó cho Thuận ngóng
Then sends that photo to Thuận who awaits
Thấy đúng như mong, đợi tháng ngày
Seeing it right as hoped, waiting the days
Chỉ ước cha sao, vừa ý thích
Only wishing father would be pleased
Tại tìm Thuận hả, đang mừng thay!
Because Thuận searched, so glad!
Hôm nay, mười một, tháng ba tây
Lấy quần cũng áo, Thuận biểu nay
Mặc thử vừa ôi, như ý muốn
Bà Nhị chụp ảnh, lập cầm tay
Rồi chuyển ảnh đó cho Thuận ngóng
Thấy đúng như mong, đợi tháng ngày
Chỉ ước cha sao, vừa ý thích
Tại tìm Thuận hả, đang mừng thay!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck words in title (Thuận biểu)
  • strikethroughblacked-out words in lines 2 and 5
  • doodlecircled arrow-like mark at top right
uncertain readings
  • lập cầm tay
  • Thuận hả
· · ·

Phù hộ

24-07-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Ơn hồn Trịnh-Thảo linh thiêng
Thanks to the sacred soul of Trịnh-Thảo
Lại thêm hồn Tại, nỗi niềm riêng tây
And the soul of Tại, private feelings
Xa nhau, mà vẫn vui vầy
Apart, yet still merry
Vẫn tâm thu dọn, phạm đầy độ cung
Still minded to tidy up, fully devoted to help
Phạm Phụng kết hợp nói chung
Phạm and Phụng joined, generally speaking
Giúp cho kẻ sống, sống cùng được vui
Helping the living, to live joyfully together
Gái Phụng, sao sống được bùi
Phụng's daughters, how to live richly
Thu Trang, Tâm Tế, Thoa tui họp cùng
Thu Trang, Tâm Tế, Thoa and I gather together
Giúp cho mẹ Phiến ung dung
Helping mother Phiến be at ease
Sống cho ra sống, nỗi nung hết lo
To live truly, burning worries all gone
Thế nên lái vững chiếc đò
So one steers the boat steadily
Đồng tâm hiệp lực, ấm no có ngày
United in heart and strength, warmth and plenty will come
Rượu không có nồng, không say
Wine not strong, not drunk
Tâm mà có tốt, tháng ngày gặp hên
A good heart, day by day meets luck
Hiếu trung, lễ nghĩa trả đền
Filial loyalty, propriety repaid
Giúp cho Phiến-Phạm được lên như diều./.
Helping Phiến-Phạm rise like a kite.
Ơn hồn Trịnh-Thảo linh thiêng
Lại thêm hồn Tại, nỗi niềm riêng tây
Xa nhau, mà vẫn vui vầy
Vẫn tâm thu dọn, phạm đầy độ cung
Phạm Phụng kết hợp nói chung
Giúp cho kẻ sống, sống cùng được vui
Gái Phụng, sao sống được bùi
Thu Trang, Tâm Tế, Thoa tui họp cùng
Giúp cho mẹ Phiến ung dung
Sống cho ra sống, nỗi nung hết lo
Thế nên lái vững chiếc đò
Đồng tâm hiệp lực, ấm no có ngày
Rượu không có nồng, không say
Tâm mà có tốt, tháng ngày gặp hên
Hiếu trung, lễ nghĩa trả đền
Giúp cho Phiến-Phạm được lên như diều./.
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • phạm đầy độ cung
  • nỗi nung
· · ·

Thím Tại và các cháu

24-07-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Ơn hồn Thảo Tại đỗ cho
Thanks to the souls of Thảo and Tại granting
Chuyến đò Phiến đắp hát hò vượt sông
Phiến's ferry, singing songs, crosses the river
Gái thời con cháu Lạc Hồng
Daughters, descendants of Lạc Hồng
Thu-Trang tận tụy hè đông chẳng nề
Thu-Trang devoted, summer and winter without complaint
Tế Thoa, luôn dịch, luôn xê
Tế, Thoa, always shifting, always moving
Giúp cho mẹ Phiến, mọi bề được yên
Helping mother Phiến, all sides at peace
Tuổi cao 89 tâm hiền
Aged 89, a gentle heart
Phật Trời chứng giám liên miên độ cùng
Buddha and Heaven witness, ceaselessly blessing
Sống đời, tâm tốt, nói chung
Living life, good heart, in general
Luôn luôn thật giúp nỗi nung hết lo
Always truly helping, burning worries all gone
Ơn hồn Thảo Tại đỗ cho
Chuyến đò Phiến đắp hát hò vượt sông
Gái thời con cháu Lạc Hồng
Thu-Trang tận tụy hè đông chẳng nề
Tế Thoa, luôn dịch, luôn xê
Giúp cho mẹ Phiến, mọi bề được yên
Tuổi cao 89 tâm hiền
Phật Trời chứng giám liên miên độ cùng
Sống đời, tâm tốt, nói chung
Luôn luôn thật giúp nỗi nung hết lo
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Lạc HồngRefers to Lạc Long Quân and Hồng Bàng, legendary ancestors of the Vietnamese people.
uncertain readings
  • đỗ cho
  • đắp hát hò
· · ·

Không đề

07-05-2018 · Everett · TP

Hỏi anh! anh Anh, anh ơi!
Ask you! brother Anh, oh brother!
Số anh, tuổi Sửu, đời con trâu!
Your fate, born in the Ox year, a buffalo's life!
Ăn toàn là cỏ, thanh rau
Eating all grass, plain vegetables
Làm thì vác nặng, canh thâu nhai hoài
Working carries heavy loads, all night chewing endlessly
Nghé con, [?], bi ai
The calf, [?], sorrowful
Cũng như bố đó, ngày dài khổ ơi!
Just like the father, the long days, oh suffering!
Người ta ở Mỹ là lời
People in America profit
Bố con nhà Anh, khối khối vẫn buồn
Anh's father and child, in numbers still sad
Không ai chia sẻ, chịu luôn
No one to share with, just endure
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu quần khỏa khuây
Lacking food, clothing, lacking to comfort
Mong rằng bán hết nhà nay
Hoping to sell this house now
Rồi thì dọn đến ở ngay kết đoàn
Then move here at once, united
Với em trai gái khá ngoan
With rather well-behaved younger siblings
Vui thêm tuổi hạc khi bạn cùng FE!
Adding joy to old age when together with FE!
Hỏi anh! anh Anh, anh ơi!
Số anh, tuổi Sửu, đời con trâu!
Ăn toàn là cỏ, thanh rau
Làm thì vác nặng, canh thâu nhai hoài
Nghé con, [?], bi ai
Cũng như bố đó, ngày dài khổ ơi!
Người ta ở Mỹ là lời
Bố con nhà Anh, khối khối vẫn buồn
Không ai chia sẻ, chịu luôn
Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu quần khỏa khuây
Mong rằng bán hết nhà nay
Rồi thì dọn đến ở ngay kết đoàn
Với em trai gái khá ngoan
Vui thêm tuổi hạc khi bạn cùng FE!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. tuổi SửuBorn in the Year of the Ox (Sửu), symbolized by the water buffalo.
marginalia
  • insertionAnh Anhclarifying the name Anh
  • strikethroughstruck word 'Sồng' in line 2
  • strikethroughstruck 'Tuyến' / '3 đứa' near line 5
  • strikethroughstruck 'FE' at end
uncertain readings
  • Nghé con [?]
  • khỏa khuây
  • FE
· · ·

Cô Còm sống lại

05-07-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Hai ngày phải nghỉ dùng Còm
Two days had to rest from using the computer
Vì đây bị lỗng thanh nhòm không ra
Because here it broke, couldn't read the screen
Chắp tay lạy Phật giúp à
Clasping hands praying Buddha to help
Phật liền gọi thằng An a đến liền
Buddha at once called An who came right away
An liền để ý trước tiên
An immediately paid attention first
Đến đây khắp nẻo, khắp miền gần xa
Coming here everywhere, all regions near and far
An tìm ra mối manh à
An found the clue
Máy nay chạy được, ôi a quá mừng
The machine now runs, oh, so glad
Ơn con, An của cha cùng
Thanks to my child, An of the father
Mong Trên hộ độ An lừng nổi danh
Hoping Heaven blesses An to become renowned
Hai ngày phải nghỉ dùng Còm
Vì đây bị lỗng thanh nhòm không ra
Chắp tay lạy Phật giúp à
Phật liền gọi thằng An a đến liền
An liền để ý trước tiên
Đến đây khắp nẻo, khắp miền gần xa
An tìm ra mối manh à
Máy nay chạy được, ôi a quá mừng
Ơn con, An của cha cùng
Mong Trên hộ độ An lừng nổi danh
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Cô Còm'Còm' is a colloquial Vietnamese term for computer (from English 'com').
marginalia
  • strikethroughstruck words in title (Computer chạy được...)
  • strikethroughstruck 'Không' in line 2
  • strikethroughstruck 'Đến đây' start of line 6
uncertain readings
  • lỗng thanh
  • mối manh
· · ·

Cây cối và con người

Cây cao, sừng sững giữa trời
A tall tree, standing towering in the sky
Lúc già, vẫn vững, chơi vơi một mình
When old, still steady, adrift alone
Trời mưa, gió bão, đầu kinh
Rain, storms and wind, frightening
Vẫn vui nhật nguyệt, chẳng kinh chuyện chi
Still enjoys sun and moon, fears nothing
Đời người, thời khác, bởi vì
Human life, a different matter, because
Khi còn thơ ấu, là khi rất cần
When still a child, is when most in need
Cần cha, cần mẹ, người thân
Need father, need mother, kin
Cần ăn, cần uống, cũng cần bạn chơi
Need to eat, to drink, also need playmates
Có người thân thích là lời
Having relatives is a blessing
Thiếu người thân thích, buồn tủi một mình
Lacking relatives, sad and lonely
Khi già, lại quả là kinh
When old, it truly is dreadful
Cần người săn sóc, cảm tình thấy vui
Need someone to care, feeling affection is joy
Giờ mà thiếu ngọt, thiếu bùi [?] [?]
Now lacking sweetness, lacking richness [?] [?]
Cây cao, sừng sững giữa trời
Lúc già, vẫn vững, chơi vơi một mình
Trời mưa, gió bão, đầu kinh
Vẫn vui nhật nguyệt, chẳng kinh chuyện chi
Đời người, thời khác, bởi vì
Khi còn thơ ấu, là khi rất cần
Cần cha, cần mẹ, người thân
Cần ăn, cần uống, cũng cần bạn chơi
Có người thân thích là lời
Thiếu người thân thích, buồn tủi một mình
Khi già, lại quả là kinh
Cần người săn sóc, cảm tình thấy vui
Giờ mà thiếu ngọt, thiếu bùi [?] [?]
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word 'Đời' start of line 5
uncertain readings
  • thiếu bùi [?]
  • last line partly illegible
· · ·

Thời thơ ấu

07-03-2018 (Mùa Xuân Mậu Tuất) · Everett · Thanh-Phùng

Nghĩ thời thơ ấu đầu vui
Thinking of childhood, at first joyful
Xa cha, vắng mẹ, thiếu [?], thiếu thơm
Far from father, absent mother, lacking [?], lacking sweetness
Gợi ra chỉ thấy thêm rơm
Recalling only makes it more forlorn
Áo quần còn thiếu, cháo cơm đủ nào!
Clothes still lacking, porridge and rice hardly enough!
Đồ chơi trẻ khác nhiều sao
Other children's toys so many
Mình thì, đi đứng, ra vào, tay không!
As for me, coming and going, empty-handed!
Xóm giềng, đời thật tươi hồng
Neighbors, their lives truly rosy
Nhà mình nghèo khổ, sang trông tới chờ
My family poor, looking over hopefully
Chỉ mong ước mộng cùng mơ
Only wishing, dreaming and hoping
Đủ ăn đủ mặc, có giờ dạo chơi!
Enough to eat and wear, time to stroll and play!
Nghĩ thời thơ ấu đầu vui
Xa cha, vắng mẹ, thiếu [?], thiếu thơm
Gợi ra chỉ thấy thêm rơm
Áo quần còn thiếu, cháo cơm đủ nào!
Đồ chơi trẻ khác nhiều sao
Mình thì, đi đứng, ra vào, tay không!
Xóm giềng, đời thật tươi hồng
Nhà mình nghèo khổ, sang trông tới chờ
Chỉ mong ước mộng cùng mơ
Đủ ăn đủ mặc, có giờ dạo chơi!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Mậu TuấtThe lunar year Mậu Tuất corresponds to 2018.
marginalia
  • strikethroughstruck words in title (của Thanh Phụng)
  • strikethroughstruck word in line 2
uncertain readings
  • thiếu [?]
  • thêm rơm
· · ·

Thủy đến chơi tam cúc (Tặng Thủy)

Hy sinh, giúp bố tuổi già
Sacrificing, helping father in old age
Được chơi tam cúc, vào ra đỡ buồn
Getting to play tam cúc, coming and going eases boredom
Đầu đau, cũng biến đi luôn,
Headache too vanishes altogether,
Bao nhiêu chỗ ngứa cũng chuồn mất tiêu
All the itches also disappear entirely
Mới hay tam cúc là liều
Only then do I know tam cúc is a remedy
Chữa cho hết bệnh, làm siêu lòng trần
Curing all illness, enchanting the worldly heart
Ôi mừng, tâm hiếu, lòng nhân
Oh joy, filial heart, benevolence
Cười vui mà vẫn ân cần quý thay
Laughing joyfully yet still attentive, precious
Đâu cần danh hão, tiền đầy
No need for false fame or piles of money
Đâu cần cao ốc, nhà xây đắt tiền!
No need for high-rises or costly built houses!
[?] ăn mà khéo, tâm tiên...
[?] eating skillfully, an immortal heart...
Hy sinh, giúp bố tuổi già
Được chơi tam cúc, vào ra đỡ buồn
Đầu đau, cũng biến đi luôn,
Bao nhiêu chỗ ngứa cũng chuồn mất tiêu
Mới hay tam cúc là liều
Chữa cho hết bệnh, làm siêu lòng trần
Ôi mừng, tâm hiếu, lòng nhân
Cười vui mà vẫn ân cần quý thay
Đâu cần danh hão, tiền đầy
Đâu cần cao ốc, nhà xây đắt tiền!
[?] ăn mà khéo, tâm tiên...
← swipe to switch language →
footnotes
  1. tam cúcA traditional Vietnamese card game.
marginalia
  • strikethroughstruck words in title
  • insertion(Tặng Thủy) with arrow(dedicated to Thủy)
uncertain readings
  • [?] ăn mà khéo
  • tâm tiên
Original manuscript
original scan