Lạc Hồng — Lạc Hồng refers to the legendary ancestry of the Vietnamese people.
· · ·
Nước Cờ Hoa — tặng người di tản
1-1-04 · Lake Jackson
Sống ở Cờ Hoa, sướng lắm a
Living in America, so happy indeed
Bình an, chẳng kể trẻ hay già
Peaceful, regardless of young or old
Tự do mọi thứ, cho nên sướng
Freedom in everything, therefore happy
Bác ái, công bình, thật đáng ca
Charity and justice, truly worth praising
Sướng hát vui chơi, là tuỳ ý
Happily singing and playing, as one wishes
Hay là muốn học, sẵn trường a
Or if wanting to study, schools are ready
Giàu nghèo chẳng có ghen bì tỵ
Rich or poor, no envy or jealousy
Phú quý bần hàn, cũng vậy a
Wealthy or poor, all the same
Sống ở Cờ Hoa, sướng lắm a
Bình an, chẳng kể trẻ hay già
Tự do mọi thứ, cho nên sướng
Bác ái, công bình, thật đáng ca
Sướng hát vui chơi, là tuỳ ý
Hay là muốn học, sẵn trường a
Giàu nghèo chẳng có ghen bì tỵ
Phú quý bần hàn, cũng vậy a
← swipe to switch language →
footnotes
Cờ Hoa — 'Cờ Hoa' (flag of stars/flowers) is a Vietnamese colloquial name for the United States.
marginalia
strikethroughTặng người ngoại quốc / Sống trên đất Hoa Kỳ — To foreigners / Living on American soil (struck alternate title)
· · ·
Tặng Nước Việt Nam
Văn minh nhất bậc, nước Cờ Hoa
Most civilized, the land of America
Nước rộng, tiền nhiều, tính tốt a
Vast land, much money, good nature
Nước nhỏ, cần chi thì giúp
Small nations, whatever needed they help
Cờ Hoa, vĩ đại, không nề hà
America, great, without reluctance
Làm sao, có thể, so bì kịp
How can anyone compare and catch up
Hãy cố noi gương, để tiến a
Try to follow the example, to advance
Thăng thăng, năm năm, mà chịu khó
Step by step, year by year, enduring effort
Sau này có thể kịp Cờ Hoa
Later one may catch up with America
Văn minh nhất bậc, nước Cờ Hoa
Nước rộng, tiền nhiều, tính tốt a
Nước nhỏ, cần chi thì giúp
Cờ Hoa, vĩ đại, không nề hà
Làm sao, có thể, so bì kịp
Hãy cố noi gương, để tiến a
Thăng thăng, năm năm, mà chịu khó
Sau này có thể kịp Cờ Hoa
← swipe to switch language →
marginalia
side_noteNước Cờ Hoa? bỏ bớt dấu " , ) — Land of America? remove some marks/punctuation
strikethroughstruck word after 'thì'
uncertain readings
so bì kịp
Thăng thăng
· · ·
Tô như đền — Tặng cháu T.V.Đức
27-12-03 · Lake Jackson
Xưa kia, còn khoẻ, còn vui
Long ago, still healthy, still happy
Bây giờ, cao áp, kém vui, buồn thêm
Now high blood pressure, less joy, more sadness
Giấc trai, tâm sống êm đềm
...man's sleep, a peaceful living heart
Cháu mình sinh trưởng, nhưng thêm bận nhiều
Our grandchild grows, but brings more busyness
Dù rằng có khổ bao nhiêu
However much hardship there may be
Nếu mà giải được là điều đáng khen
If one can resolve it, that is praiseworthy
Sống vui và tô như đền
Live joyfully and adorn like a temple
Mới là đáng giá như sen dưới hồ
Only then worthy like a lotus in the pond
Xưa kia, còn khoẻ, còn vui
Bây giờ, cao áp, kém vui, buồn thêm
Giấc trai, tâm sống êm đềm
Cháu mình sinh trưởng, nhưng thêm bận nhiều
Dù rằng có khổ bao nhiêu
Nếu mà giải được là điều đáng khen
Sống vui và tô như đền
Mới là đáng giá như sen dưới hồ
← swipe to switch language →
uncertain readings
Giấc trai
cao áp
· · ·
Gặp hay — Tặng Pg. Nhất
28-12-03 · Ký như trên
Quả đất xoay và vẫn cứ xoay
The earth turns and keeps turning
Già về, trẻ đến, suốt đêm ngày
Old departs, young arrives, all night and day
Sao rơi, vật đổi, là trời định
Stars fall, things change, it is heaven's will
Số phận buồn vui, phải chịu thay
A fate of joy and sorrow, must be borne
Lúc sống chăm làm, không thắc mắc
While living, work diligently, without complaint
Dù cho gió bão chẳng hung lay
Even storms will not shake violently
Nếu mà chịu khó, trời đã giúp
If one endures, heaven has helped
Chẳng có than buồn, sẽ gặp hay
No lament or sorrow, one will meet good fortune
Quả đất xoay và vẫn cứ xoay
Già về, trẻ đến, suốt đêm ngày
Sao rơi, vật đổi, là trời định
Số phận buồn vui, phải chịu thay
Lúc sống chăm làm, không thắc mắc
Dù cho gió bão chẳng hung lay
Nếu mà chịu khó, trời đã giúp
Chẳng có than buồn, sẽ gặp hay
← swipe to switch language →
marginalia
insertionTP (above title)
uncertain readings
Pg. Nhất
· · ·
Niệm Phật
29-12-03 · Ký như trên
Niệm Phật ngày đêm, mới thật hay
Chanting Buddha's name day and night is truly good
Có gì thắc mắc, tổ cùng bay
Whatever troubles, all fly away
Yên tâm, yên trí, là sung sướng
Peace of mind and heart is happiness
Đức Phật Di Đà, đã tỏ hay
Amitabha Buddha has clearly shown
Chẳng quản công lao, dù phải khổ
Not counting effort, though it be hard
Giúp ai, giúp được, giúp đêm ngày
Helping whoever, helping possible, helping night and day
Của cho, của được, là tâm sướng
What is given and received is a happy heart
Chớ nghĩ là cho, đã mất ngay
Don't think that giving is losing at once
Niệm Phật ngày đêm, mới thật hay
Có gì thắc mắc, tổ cùng bay
Yên tâm, yên trí, là sung sướng
Đức Phật Di Đà, đã tỏ hay
Chẳng quản công lao, dù phải khổ
Giúp ai, giúp được, giúp đêm ngày
Của cho, của được, là tâm sướng
Chớ nghĩ là cho, đã mất ngay
← swipe to switch language →
footnotes
Đức Phật Di Đà — Amitabha Buddha, central figure of Pure Land Buddhism.
marginalia
insertionT (in margin)
strikethroughstruck char in 'đã tỏ hay'
uncertain readings
tổ cùng bay
· · ·
Lọ hoa — Tặng anh Toàn
Gởi gấm tình thương, với lọ hoa
Entrusting affection, with a flower vase
Mẹ cha với tất cả người nhà
To mother, father and all the household
Tặng người có chí, anh hùng ấy
Given to the resolute, that hero
Chẳng quản công lao, săn sóc a
Not minding the effort, caring devotedly
Nếu sống gần nhau, dễ đụng chạm
If living close, easy to clash
Chẳng may sơ ý, quyết bỏ qua
If by chance careless, resolve to let it go
Mẹ cha tuổi hạc, nay đang đến
Parents' crane-age is now arriving
Chỉ nghĩ đến ơn, mới phải a
Only think of gratitude, that is right
Gởi gấm tình thương, với lọ hoa
Mẹ cha với tất cả người nhà
Tặng người có chí, anh hùng ấy
Chẳng quản công lao, săn sóc a
Nếu sống gần nhau, dễ đụng chạm
Chẳng may sơ ý, quyết bỏ qua
Mẹ cha tuổi hạc, nay đang đến
Chỉ nghĩ đến ơn, mới phải a
← swipe to switch language →
footnotes
tuổi hạc — 'Crane-age' is a poetic term for old age / longevity.
marginalia
strikethroughanh (struck in title)
insertionTặng ... người có chí (inserted at left margin) — To ... the resolute person
· · ·
Tặng mẹ Lê Thị Phong
Con thương mẹ lắm, mẹ ơi
I love you so much, mother
Mẹ từng đã khổ, suốt đời giúp con
You have suffered, all your life helping me
Bao công chờ đợi mỏi mòn
So much effort and waiting, worn out
Con nay đã lớn, nước non đợi chờ
Now I have grown, the country awaits
Con không có thể làm lơ
I cannot ignore it
Đền công của mẹ, đắp bồi huy cao
Repay mother's merit, build lofty glory
Giúp cho thế giới đồng bào
Help the world and the people
Được thêm sung sướng, ước ao toại nguyện
Gain more happiness, wishes fulfilled
Mẹ nên cho đó là duyên
Mother should see it as destiny
Có duyên mới giúp được truyền chuyện hay
With destiny one can help pass on good things
Người nghèo, đói khổ đêm ngày
The poor, hungry and suffering night and day
Người đau cũng hả được ngay chút nhiều
The sick also feel relief, a little or much
Con làm tất cả bao nhiêu
All that I do, however much
Cũng là công mẹ nhiều điều phú giương
Is also mother's merit, richly bestowed
Mong sao mẹ khoẻ như thường
Hoping mother stays healthy as usual
Cầu cho mẹ sướng, con thương mẹ nhiều
Praying mother be happy, I love mother so
Con thương mẹ lắm, mẹ ơi
Mẹ từng đã khổ, suốt đời giúp con
Bao công chờ đợi mỏi mòn
Con nay đã lớn, nước non đợi chờ
Con không có thể làm lơ
Đền công của mẹ, đắp bồi huy cao
Giúp cho thế giới đồng bào
Được thêm sung sướng, ước ao toại nguyện
Mẹ nên cho đó là duyên
Có duyên mới giúp được truyền chuyện hay
Người nghèo, đói khổ đêm ngày
Người đau cũng hả được ngay chút nhiều
Con làm tất cả bao nhiêu
Cũng là công mẹ nhiều điều phú giương
Mong sao mẹ khoẻ như thường
Cầu cho mẹ sướng, con thương mẹ nhiều
← swipe to switch language →
marginalia
insertion10/ (item number)
uncertain readings
huy cao
phú giương
· · ·
Một hình một bóng — Tặng vợ
22-12-03 · Jackson Lake · TP
Một hình một bóng, biết ai hay
One form, one shadow, who would know
Tháng lại ngày qua, lại hết ngày
Months pass, days go by, days end again
Sáng rõ mặt người, lòng vẫn tối
Bright faces of people, yet the heart stays dark
Quanh đi quẩn lại, vẫn buồn thay
Round and round, still so sad
Chẳng ai thấu rõ nguồn tâm sự
No one fully grasps the source of my heart's sorrow
Chỉ có trời kia với đất này
Only that heaven and this earth
Trách cứ duyên sao mà bạc vậy
Blaming fate, why so cruel
Hay là Phật bảo phải ăn chay!
Or is the Buddha telling me to eat vegetarian!
Một hình một bóng, biết ai hay
Tháng lại ngày qua, lại hết ngày
Sáng rõ mặt người, lòng vẫn tối
Quanh đi quẩn lại, vẫn buồn thay
Chẳng ai thấu rõ nguồn tâm sự
Chỉ có trời kia với đất này
Trách cứ duyên sao mà bạc vậy
Hay là Phật bảo phải ăn chay!
← swipe to switch language →
· · ·
Cái nợ đeo bồng — Tặng Anh
22-12-03 · Jackson Lake · TP
Cái nợ đeo bồng, phải trả chăng
The burden one carries, must it be repaid
Ba con hai vợ, vẫn nhằng nhằng
Three children, two wives, still entangled
Tuổi già dở đến, chân tay lỏng
Old age half arriving, hands and feet loosen
Vợ lớn, vợ hai, chưa hết gàng
First wife, second wife, not yet done wrangling
Con cả, con hai, đầu đã cưới
Eldest child, second child, both already married
Con ba, vợ thứ, công bằng
Third child, another wife, fairness
Thế nên đối xử thành ra khó
So treating them becomes difficult
Cái nợ đeo bồng, phải trả chăng!
The burden one carries, must it be repaid!
Cái nợ đeo bồng, phải trả chăng
Ba con hai vợ, vẫn nhằng nhằng
Tuổi già dở đến, chân tay lỏng
Vợ lớn, vợ hai, chưa hết gàng
Con cả, con hai, đầu đã cưới
Con ba, vợ thứ, công bằng
Thế nên đối xử thành ra khó
Cái nợ đeo bồng, phải trả chăng!
← swipe to switch language →
marginalia
strikethroughstruck word in line 'vẫn ... nhằng'
strikethroughstruck syllable in 'con hai...'
strikethroughstruck word before 'công bằng'
uncertain readings
gàng
nhằng nhằng
· · ·
Duyên trời — Tặng Liên
22-12-03 · Jackson Lake · TP
Sắp đến giáng sinh, gặp lại con
Christmas approaching, meeting the child again
Từ Âu trở lại, tấm lòng son
Returning from Europe, a faithful heart
Cùng chồng với cả ba con nữa
Together with husband and all three children too
Quý quá, mừng ơi, quả đất tròn
So precious, oh joy, the earth is round
Chẳng biết rồi đây, con gặp nữa
Not knowing whether hereafter we'll meet again
Hay là chuyện chót của cha con
Or is this the last time for father and child
Cha già tám sáu, còn hay mất
Father old at eighty-six, alive or gone
Số phận duyên trời, đã định con
Fate and heaven's will have decided, child
Sắp đến giáng sinh, gặp lại con
Từ Âu trở lại, tấm lòng son
Cùng chồng với cả ba con nữa
Quý quá, mừng ơi, quả đất tròn
Chẳng biết rồi đây, con gặp nữa
Hay là chuyện chót của cha con
Cha già tám sáu, còn hay mất
Số phận duyên trời, đã định con
← swipe to switch language →
footnotes
tám sáu — 'Eighty-six' likely the author's age at writing.
marginalia
strikethroughBài thơ sau đây để tặng Liên (struck header line) — The following poem is dedicated to Liên (struck)
strikethroughTặng Liên (struck beside title)
· · ·
Hái quả, công trồng
22-12-2003 · Lake Jackson · TP
Cháu gái Lê - Na, tép ngắt trời
Granddaughter Lê-Na, a bright little spark
Thông minh, lại học, quá chăm ơi
Intelligent, and studying, so diligent oh
Môn gì cũng nhất, A, A cả
First in every subject, all A's
Bạn hữu thầy cô, đều ngỏ lời
Friends, teachers all speak up
Tấm tắc khen rằng: "sao giỏi thế?"
Praising with admiration: "how so clever?"
Thật là sứng đáng tiếng khen ngợi
Truly deserving of the praise
Gia đình, chịu khó, khuyên răn bảo
The family, working hard, advising and teaching
Hái quả, công trồng, thật đúng ơi
Harvesting fruit from the effort of planting, truly right
Cháu gái Lê - Na, tép ngắt trời
Thông minh, lại học, quá chăm ơi
Môn gì cũng nhất, A, A cả
Bạn hữu thầy cô, đều ngỏ lời
Tấm tắc khen rằng: "sao giỏi thế?"
Thật là sứng đáng tiếng khen ngợi
Gia đình, chịu khó, khuyên răn bảo
Hái quả, công trồng, thật đúng ơi
← swipe to switch language →
footnotes
Lê - Na — 'Lê-Na' (Lena) — a granddaughter; earlier prose note: 'Thuận có cho biết là Lena học ... H, nhất lớp' (Thuận told that Lena studied ... top of class).