Duyên nghiệp
Nghiệp duyên, duyên nghiệp đổi thay
Karma and fate, fate and karma keep changing
Vợ chồng gắn bó,
Husband and wife are bound together,
những ngày đẹp tươi
the days beautiful and fresh
Giúp đời đẹp chín đẹp mười
Helping life be nine-tenths, ten-tenths lovely
Bây giờ xế tuổi vẫn tươi như thường
Now in declining years still fresh as ever
Bỗng dưng đời nghiệp vẫn vương
Suddenly life's karma still entangles
mẹ cha thân thuộc, một đường để tận
parents and kin, one path to the end
Thế giới danh hết âm thầm
The world of fame ends silently
Đêm ngày tận lực ra tài hết lòng
Night and day exhausting effort, giving talent wholeheartedly
Giúp ăn, giúp ở Trong
Help with eating, help with living Inside
Giúp khi nguy khốn khỏi vòng ly lao
Help in danger and hardship out of separation's toil
Bao nhiêu tâm trí để vào
So much heart and mind put into it
Thời gian đã hết biết sao bây giờ ?
Time has run out, what to do now?
nửa tâm quyết sống mơ
half a heart resolved to live and dream
Bên người thân mẫu những giờ mà nhàn
Beside dear kin those hours of leisure
nửa tâm giờ giấc tiền tàn
half a heart, the hours dwindling
giúp cho làng xã như còn lúa tàn
helping the village as though rice remains withered
Nghiệp nào thì thọ lâu
Whatever karma, endure it long
Thực thi chữ đức duyên âu toại nguyện
Carry out virtue, and fate will be fulfilled
Nghiệp duyên, duyên nghiệp đổi thay
Vợ chồng gắn bó,
những ngày đẹp tươi
Giúp đời đẹp chín đẹp mười
Bây giờ xế tuổi vẫn tươi như thường
Bỗng dưng đời nghiệp vẫn vương
mẹ cha thân thuộc, một đường để tận
Thế giới danh hết âm thầm
Đêm ngày tận lực ra tài hết lòng
Giúp ăn, giúp ở Trong
Giúp khi nguy khốn khỏi vòng ly lao
Bao nhiêu tâm trí để vào
Thời gian đã hết biết sao bây giờ ?
nửa tâm quyết sống mơ
Bên người thân mẫu những giờ mà nhàn
nửa tâm giờ giấc tiền tàn
giúp cho làng xã như còn lúa tàn
Nghiệp nào thì thọ lâu
Thực thi chữ đức duyên âu toại nguyện
← swipe to switch language →
marginalia
- strikethrough(Tặng Đoàn - người Bắc kỳ Trung) — (For Đoàn - person from Central-North)
- strikethroughNghiệp duyên — Karma-fate
- strikethroughxóa (word) — crossed-out word after 'gắn bó'
- correctionđẹp mười — corrected addition
- doodle(a) — page marker a
uncertain readings
- Trong
- tận
