Nhắn Anh với trận bảo Irma
Tampe [?] số 300.000 người
Tampa [?] a figure of 300,000 people
trăm năm, người sống, sống thiếu, thiên hoa
a hundred years, living folk, living in want, disaster
Chưa hề có bão phường a
Never had a storm in the neighborhood a
Bây giờ dân số thật là quá đông
Now the population is truly too crowded
Irma bất chợt, lộng lồng
Irma suddenly, raging
Sóng cao 15 feet [?] sông nước đầy
Waves 15 feet high [?] rivers full of water
Tan cửa 6 triệu đó đây
Homes wrecked, 6 million here and there
Xăng, thời [?] đã cạn, vui vầy đuợc leo
Gas, and [?] all gone, joy can climb
Thức ăn vật dụng tích vào
Food and supplies stored up
Hết còn mua đuợc, mới cao hết chỗ
No more can be bought, prices soar, no room left
Florida nơi ở đông o
Florida a place crowded to live
Cho dân hưu trí làm bờ nghỉ ngơi
For retirees to make a shore to rest
Tampe [?] số 300.000 người
trăm năm, người sống, sống thiếu, thiên hoa
Chưa hề có bão phường a
Bây giờ dân số thật là quá đông
Irma bất chợt, lộng lồng
Sóng cao 15 feet [?] sông nước đầy
Tan cửa 6 triệu đó đây
Xăng, thời [?] đã cạn, vui vầy đuợc leo
Thức ăn vật dụng tích vào
Hết còn mua đuợc, mới cao hết chỗ
Florida nơi ở đông o
Cho dân hưu trí làm bờ nghỉ ngơi
← swipe to switch language →
footnotes
- Irma — Hurricane Irma, September 2017, which struck Florida.
marginalia
- strikethroughVề [?] anh (title start crossed out before Nhắn) — crossed-out words before 'Nhắn'
- strikethrough[?] (crossed word after Tampe)
- strikethrough[?] (crossed near 'thiên hoa')
- strikethrough[?] (crossed near 'Sóng cao 15 feet')
- strikethrough[?] (crossed near 'Florida')
uncertain readings
- Tampe [?] số
- [?] sông nước đầy
- thời [?] đã cạn
