Khám bệnh đau đầu
tháng giêng, mười một, thứ hai
January, the eleventh, Monday
Đầu đau khám lại, ngày dài chờ mong
Head aching, examined again, long days of waiting
Khám rồi, bác sỹ thả lỏng
Once examined, the doctor eased off
Cho hay tuổi tác, nằm trong đợi chờ
Telling that with age, one lies in waiting
Bệnh đau chẳng phải ngã ố
The sickness is not from falling ill
Mà là xương cổ đến giờ chạm nhau
But the neck bones now touch each other
Tuổi xanh còn có cơ màu
In youth there was still some hope
Tuổi già mà mổ, trước sau tự liền
In old age if operated, it heals of itself in time
Thế nên tránh mổ trước tiên
So first of all avoid surgery
Đời thì đắm bóp, việc hiền phải theo
Life has its massage, the gentle course must be followed
Thuốc thêm, chẳng phải ky kèo
Add medicine, no need to haggle
Được đầu hay đó, chờ neo mừng gì
Whatever comes, waiting anchored, what joy
tháng hai, một tháng phải đi
February, in one month must go
Hai lần đến đó, năm thứ xem sao
Twice going there, this year to see how it fares
Rồi đây sức khỏe thế nào
How health will be hereafter
Bệnh đau có giảm, giảm sao chữa trúng
If the pain lessens, lessens with the right cure
Mong ai cũng hãy vững lòng
May everyone keep a steady heart
Cứ tin, cứ tưởng, vào trong phút giây
Just believe, just imagine, in the moment
tháng giêng, mười một, thứ hai
Đầu đau khám lại, ngày dài chờ mong
Khám rồi, bác sỹ thả lỏng
Cho hay tuổi tác, nằm trong đợi chờ
Bệnh đau chẳng phải ngã ố
Mà là xương cổ đến giờ chạm nhau
Tuổi xanh còn có cơ màu
Tuổi già mà mổ, trước sau tự liền
Thế nên tránh mổ trước tiên
Đời thì đắm bóp, việc hiền phải theo
Thuốc thêm, chẳng phải ky kèo
Được đầu hay đó, chờ neo mừng gì
tháng hai, một tháng phải đi
Hai lần đến đó, năm thứ xem sao
Rồi đây sức khỏe thế nào
Bệnh đau có giảm, giảm sao chữa trúng
Mong ai cũng hãy vững lòng
Cứ tin, cứ tưởng, vào trong phút giây
← swipe to switch language →
marginalia
- strikethroughthứ hai, mười một, tháng giêng — Monday, eleventh, January (crossed out header)
- strikethrough[?] đi, Khám bệnh đau đầu — struck-through phrase before title
- strikethroughĐầu đau Khám lại — struck opening words
- strikethroughkhai đốt — struck words in line 'Mà là...'
- strikethroughĐược đầu hay đó — struck line start
uncertain readings
- [?] đi
- cơ màu
