‹ all poemsset-158 · set-158

Khám bệnh đau đầu

1-1-2016 · Everett, WA · T.P

tháng giêng, mười một, thứ hai
January, the eleventh, Monday
Đầu đau khám lại, ngày dài chờ mong
Head aching, examined again, long days of waiting
Khám rồi, bác sỹ thả lỏng
Once examined, the doctor eased off
Cho hay tuổi tác, nằm trong đợi chờ
Telling that with age, one lies in waiting
Bệnh đau chẳng phải ngã ố
The sickness is not from falling ill
Mà là xương cổ đến giờ chạm nhau
But the neck bones now touch each other
Tuổi xanh còn có cơ màu
In youth there was still some hope
Tuổi già mà mổ, trước sau tự liền
In old age if operated, it heals of itself in time
Thế nên tránh mổ trước tiên
So first of all avoid surgery
Đời thì đắm bóp, việc hiền phải theo
Life has its massage, the gentle course must be followed
Thuốc thêm, chẳng phải ky kèo
Add medicine, no need to haggle
Được đầu hay đó, chờ neo mừng gì
Whatever comes, waiting anchored, what joy
tháng hai, một tháng phải đi
February, in one month must go
Hai lần đến đó, năm thứ xem sao
Twice going there, this year to see how it fares
Rồi đây sức khỏe thế nào
How health will be hereafter
Bệnh đau có giảm, giảm sao chữa trúng
If the pain lessens, lessens with the right cure
Mong ai cũng hãy vững lòng
May everyone keep a steady heart
Cứ tin, cứ tưởng, vào trong phút giây
Just believe, just imagine, in the moment
tháng giêng, mười một, thứ hai
Đầu đau khám lại, ngày dài chờ mong
Khám rồi, bác sỹ thả lỏng
Cho hay tuổi tác, nằm trong đợi chờ
Bệnh đau chẳng phải ngã ố
Mà là xương cổ đến giờ chạm nhau
Tuổi xanh còn có cơ màu
Tuổi già mà mổ, trước sau tự liền
Thế nên tránh mổ trước tiên
Đời thì đắm bóp, việc hiền phải theo
Thuốc thêm, chẳng phải ky kèo
Được đầu hay đó, chờ neo mừng gì
tháng hai, một tháng phải đi
Hai lần đến đó, năm thứ xem sao
Rồi đây sức khỏe thế nào
Bệnh đau có giảm, giảm sao chữa trúng
Mong ai cũng hãy vững lòng
Cứ tin, cứ tưởng, vào trong phút giây
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughthứ hai, mười một, tháng giêngMonday, eleventh, January (crossed out header)
  • strikethrough[?] đi, Khám bệnh đau đầustruck-through phrase before title
  • strikethroughĐầu đau Khám lạistruck opening words
  • strikethroughkhai đốtstruck words in line 'Mà là...'
  • strikethroughĐược đầu hay đóstruck line start
uncertain readings
  • [?] đi
  • cơ màu
· · ·

Nhớ Mẹ

2003 · Oak Ridge, TN

Cả trăm sông, mẹ khổ một đời
A hundred rivers, mother suffered a whole life
Có chồng mà chẳng có, hỏi cậy nhờ
Having a husband but as if none, whom to rely on
Năm con mà phải bơ vơ
Five children yet left forlorn
Anh trên, em dưới ai ngờ ly tan
Elder above, younger below, who'd expect the parting
Bươn [?] cáu cho mẹ chờ gian
Struggling [?] to make mother wait in hardship
Một đời đau khổ, ai san bể sầu
A lifetime of suffering, who shares the sea of sorrow
Trời cao, bể rộng sông sâu
Sky high, sea wide, river deep
Mẹ tôi bôn chải qua câu "Bến Mê"
My mother toiled through the words "Shore of Delusion"
Cả trăm sông, mẹ khổ một đời
Có chồng mà chẳng có, hỏi cậy nhờ
Năm con mà phải bơ vơ
Anh trên, em dưới ai ngờ ly tan
Bươn [?] cáu cho mẹ chờ gian
Một đời đau khổ, ai san bể sầu
Trời cao, bể rộng sông sâu
Mẹ tôi bôn chải qua câu "Bến Mê"
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bến Mê'Bến Mê' (Shore of Delusion) is a Buddhist metaphor for the world of illusion.
marginalia
  • strikethroughNhớ Mẹ (Mẹ / [?])struck words around title 'Remembering Mother'
  • strikethroughtrăm sôngstruck word
  • strikethroughđau khổstruck words
  • side_note(1) P Khắc Tinh (T.T.T.h.G) (Ng. Hội nghi [?] chức) (thuộc tỉnh Hưng yên) VNmarginal notes with names/places (crossed with X)
  • side_note(15-5 âm lịch) năm 1945(15-5 lunar, year 1945) — crossed
  • otherNăm 1945 - bị bệnh thời khai (đau [?] óc)... bà [?] chết ngày 15-5 âm lịch (1945)biographical prose note about illness and death 15-5 lunar 1945, largely struck through
  • otherBài 9'Poem 9' label in left margin
  • strikethroughP.S. thơ [?] gửi cho bà... thành thân... Xuân... Tết...postscript block heavily struck through
uncertain readings
  • Bươn [?]
  • cáu
  • bôn chải
  • thời khai
  • đau [?] óc
  • P Khắc Tinh
· · ·

Chúc Tết

25-12-2009 · Las Vegas · Thanh-Phùng

Chúc cho khỏe mạnh, sống lâu
Wishing you health and long life
Chúc cho vui vẻ, ắt hầu, sướng thêm
Wishing you joy, and surely, more happiness
Chúc cho, cương quyết, đừng mềm
Wishing you resolve, do not weaken
Ganh đua, cố gắng, ngày đêm, chẳng nề
Compete, strive, day and night, without shrinking
Dù cho bằng tuyết, lạnh tê
Even amid snow, biting cold
Dù cho hạ tới, đông về, vẫn chăm
Even when summer comes, winter returns, still diligent
Giữ cho thân thể, yên bằng
Keep the body safe and steady
Giữ cho trí tuệ, tiến thắng, mỗi ngày
Keep the mind advancing to victory each day
Niệm cho, tâm da, hằng say
Cultivate a heart ever devoted
Luôn làm việc thiện, ngày nay, tháng sau
Always do good deeds, today and months hence
Quên đi, những phút âu sầu
Forget the sorrowful moments
Bỏ đi, những việc, không đâu, chẳng cần
Cast off pointless, needless things
Nghĩ sao, giữ được bản thân
Think how to keep oneself
Làm sao, giúp được, người gần, kẻ xa
How to help those near and far
Chúng ta, là kẻ, xa nhà
We are the ones far from home
Để tâm, mà giúp, quốc gia, của mình
Keep it in mind to help our own nation
Làm gương, cho kẻ hậu sinh
Set an example for those coming after
Ấy trung, ấy hiếu, ấy tình, nhất a
That is loyalty, that is filial love, that is affection, above all
Chúc cho khỏe mạnh, sống lâu
Chúc cho vui vẻ, ắt hầu, sướng thêm
Chúc cho, cương quyết, đừng mềm
Ganh đua, cố gắng, ngày đêm, chẳng nề
Dù cho bằng tuyết, lạnh tê
Dù cho hạ tới, đông về, vẫn chăm
Giữ cho thân thể, yên bằng
Giữ cho trí tuệ, tiến thắng, mỗi ngày
Niệm cho, tâm da, hằng say
Luôn làm việc thiện, ngày nay, tháng sau
Quên đi, những phút âu sầu
Bỏ đi, những việc, không đâu, chẳng cần
Nghĩ sao, giữ được bản thân
Làm sao, giúp được, người gần, kẻ xa
Chúng ta, là kẻ, xa nhà
Để tâm, mà giúp, quốc gia, của mình
Làm gương, cho kẻ hậu sinh
Ấy trung, ấy hiếu, ấy tình, nhất a
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughđông / bằng tuyếtcorrection in line 'Dù cho... tuyết'
  • strikethroughcrossed-out faint stanza at bottom (X'd through)a whole faint block below the poem struck out with a big X
uncertain readings
  • ắt hầu
  • tâm da
  • nhất a
· · ·

Tới Thăm 1

Hôm nay chị nhớ đến thăm
Today sister kindly came to visit
Cảm ơn lòng chị thật đầm, thắm tươi
Thank you for sister's truly warm, fresh heart
Nhớ nhau giọng nói tiếng cười
Remembering each other's voice and laughter
Cho nhau lời chúc đáng muôn quan tiền
Giving each other wishes worth a thousand strings of coins
Lại còn quà các trung kiên
And gifts too, steadfast ones
Bao giờ trả đó phiên đó lo
Whenever to repay, that turn's worry
Chúc cho giữ vững con đò
Wishing you to hold firm the boat
Đò đi đến bến cứu cho nhiều người
The boat reaching shore to save many
Chồng con đều khỏe đều tươi
Husband and children all healthy and fresh
Gia đình hội ngộ, mọi người thành công
The family reunited, everyone successful
Hôm nay chị nhớ đến thăm
Cảm ơn lòng chị thật đầm, thắm tươi
Nhớ nhau giọng nói tiếng cười
Cho nhau lời chúc đáng muôn quan tiền
Lại còn quà các trung kiên
Bao giờ trả đó phiên đó lo
Chúc cho giữ vững con đò
Đò đi đến bến cứu cho nhiều người
Chồng con đều khỏe đều tươi
Gia đình hội ngộ, mọi người thành công
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughCứ (before title)struck word before 'Tới Thăm 1'
  • insertionCho (left margin of line 4)inserted 'Cho' at line start
  • strikethroughNhớ nhaustruck words in line 4
  • strikethroughtrả [?]struck words in 'Bao giờ...'
  • correctionmọi (over another word)corrected word 'mọi'
uncertain readings
  • đầm
  • phiên đó lo
· · ·

Tới Thăm 2

Cảm ơn nhã ý đến thăm
Thank you for the kind intent to visit
Lại thêm quà các thật đầm thắm tươi
And more gifts truly warm and fresh
Nhớ nhau giọng nói giọng cười
Remembering each other's voice and laughter
Nhớ nhau lời chúc đáng muôn cân vàng
Remembering wishes worth ten thousand pounds of gold
Chúc anh chúc chị vẻ vang
Wishing brother and sister glory
Chúc thêm họ hàng sống lâu
Wishing further the kin long life
Chúc cho đó ý như cầu
Wishing that it be as desired
Mọi gì được đó được liền
Whatever is wanted, obtained at once
Cảm ơn nhã ý đến thăm
Lại thêm quà các thật đầm thắm tươi
Nhớ nhau giọng nói giọng cười
Nhớ nhau lời chúc đáng muôn cân vàng
Chúc anh chúc chị vẻ vang
Chúc thêm họ hàng sống lâu
Chúc cho đó ý như cầu
Mọi gì được đó được liền
← swipe to switch language →
marginalia
  • correctionKhô (above 'cân vàng')inserted correction above line
  • strikethroughĐạo / vẻ (before vàng)struck words in 'Chúc anh chúc chị' line
  • strikethroughcả gia [?]quyến (in 'Chúc thêm' line)struck inserted words 'whole family/household'
  • strikethrough[?] đạt (before 'được liền')struck words in last line
uncertain readings
  • nhã ý
  • cân vàng
  • Mọi gì
· · ·

Tết lo

1998 · Oak Ridge, TN · TP

Lệnh trời, đã, bảo phải về
Heaven's order has bid one to return
Thì ta quên hết chẳng chê trách gì
Then we forget all, blaming nothing
Sống rồi, ai, cũng phải đi
Having lived, everyone must go
Buông tay nhắm mắt cũng vì phần thôi
Letting go, closing the eyes, it is just one's lot
Bây giờ an nghỉ trên đời
Now at rest in this world
Gần cha, gần mẹ, anh tôi cũng gần
Near father, near mother, my brother too near
Thế là được gặp người thân
Thus meeting loved ones
Trần gian sinh tiệt nợ nần Tết lo
The mortal world's ending, debts, worries of Tết
Lệnh trời, đã, bảo phải về
Thì ta quên hết chẳng chê trách gì
Sống rồi, ai, cũng phải đi
Buông tay nhắm mắt cũng vì phần thôi
Bây giờ an nghỉ trên đời
Gần cha, gần mẹ, anh tôi cũng gần
Thế là được gặp người thân
Trần gian sinh tiệt nợ nần Tết lo
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • sinh tiệt
  • phần thôi
· · ·

Lạy cha, lạy mẹ

1998 · Oak Ridge, TN · TP

Lạy cha, vái mẹ, con đây
Bow to father, salute mother, here I am
Tình nhà nợ nước, giữ hầu về sau
Love of home, debt to country, kept for later
Yên làm, yên trú, cho hay
Peaceful work, peaceful dwelling, let it be known
Phụng-tổ, hữu chữ, thật trong suốt đời
Serving ancestors, holding the word, truly through all life
Chúc câu thân quyến nơi nơi
Wishing relatives everywhere
Được an, được khỏe, được, thời đó cho
To have peace, health, and that time given
Qua sông, con nhớ, câu đò
Crossing the river, the child remembers the ferry saying
Đất Trung, nước Việt, ấm no thàng ngày
Land of China, country of Vietnam, well-fed day by day
Tổ tiên, cô [?] chúc mừng
Ancestors, [?], congratulate
Ở xa, con nhớ tới nhau
Far away, children remember one another
Là thơ thăm hỏi, tình giao, giữ thay
These verses of greeting, bonds kept in place
An khang, lộc phước, chúc [?]
Peace, prosperity, blessings, wishes
Mẹ cha thăm khỏi [?] con, cháu, bền dân
Father mother, greetings, children, grandchildren, lasting
Cầu cho, nơi ngoài, người thân
Praying for loved ones abroad
Nhiều vui, được lộc [?], xa gần, đỡ nhau
Much joy, gaining blessings, near and far, helping each other
Muốn giàu, Trời giúp, cho giàu
Wishing wealth, Heaven grants wealth
Vui làm, [?] định, an lành, [?] thôi
Joyful work, settled, peaceful, at last
Lạy cha, vái mẹ, con đây
Tình nhà nợ nước, giữ hầu về sau
Yên làm, yên trú, cho hay
Phụng-tổ, hữu chữ, thật trong suốt đời
Chúc câu thân quyến nơi nơi
Được an, được khỏe, được, thời đó cho
Qua sông, con nhớ, câu đò
Đất Trung, nước Việt, ấm no thàng ngày
Tổ tiên, cô [?] chúc mừng
Ở xa, con nhớ tới nhau
Là thơ thăm hỏi, tình giao, giữ thay
An khang, lộc phước, chúc [?]
Mẹ cha thăm khỏi [?] con, cháu, bền dân
Cầu cho, nơi ngoài, người thân
Nhiều vui, được lộc [?], xa gần, đỡ nhau
Muốn giàu, Trời giúp, cho giàu
Vui làm, [?] định, an lành, [?] thôi
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion,Lạy cha, lạy mẹ (title added above)title inserted above stanza
uncertain readings
  • cô [?]
  • chúc [?]
  • thăm khỏi [?]
  • lộc [?]
  • [?] định
  • [?] thôi
· · ·

Gửi Bà Hai

31-8-2014 · Everett · TP

Cho tôi hỏi được vài câu
Let me ask a few questions
Thân người gia quyến thoạt đầu làm chi
About a person's family, what at first
Rồi nay đời làm gì
And now in life what to do
Cháu con, ai đã ra đi nước ngoài
Children and grandchildren, who has gone abroad
Có ai nói tiếng, tài trai
Is anyone renowned, a talented man
Có ai giúp được gái trai trong nhà
Can anyone help the girls and boys at home
Có ai tha thiết vị tha
Is anyone ardent and altruistic
Giúp người nhà, giả gia tông
Helping the household, the whole lineage
Mong rằng tất cả hòa đồng
Hoping all be in harmony
Cùng chung một mẹ, ắt không từ bi
Sharing one mother, must be compassionate
Ước rằng ai cũng từ bi
Wishing everyone be compassionate
Biết thương nhân loại chẳng vì người thân
Knowing to love humanity, not only kin
Thấy bà han hỏi ân cần
Seeing you inquire kindly
Tôi mừng được người thân Bà tháng
I am glad to have kin, the Bà family
Mong bà được sống Khang trang
Wishing you to live in comfort
Con cái hộ hàng Bà tháng hoặc ở nơi xa
Children and kin of the Bà family or living far
Làm gương làm màu để làng noi theo
Set an example for the village to follow
Mãi nhà được vững vì kẻo
So the household stays firm
Phạm nhà nói tiếng vì theo Hai này
The Phạm family speaks out, following this Hai
Tốt tâm hơn cả ăn chay
A good heart is better than fasting
Tốt lòng hơn cả tiền đầy túi tham
A good heart is better than a greedy pocket full of money
Mong bà vui vẻ việc làm
Wishing you joy in your work
Tương lai tiến triển, quyết tâm thuận hòa
The future advances, resolved in harmony
Thế là trả hiếu mẹ cha
That is repaying filial duty to parents
Thế là dân quý nước nhà mừng thay
That is the people cherished, the homeland rejoicing
Cho tôi hỏi được vài câu
Thân người gia quyến thoạt đầu làm chi
Rồi nay đời làm gì
Cháu con, ai đã ra đi nước ngoài
Có ai nói tiếng, tài trai
Có ai giúp được gái trai trong nhà
Có ai tha thiết vị tha
Giúp người nhà, giả gia tông
Mong rằng tất cả hòa đồng
Cùng chung một mẹ, ắt không từ bi
Ước rằng ai cũng từ bi
Biết thương nhân loại chẳng vì người thân
Thấy bà han hỏi ân cần
Tôi mừng được người thân Bà tháng
Mong bà được sống Khang trang
Con cái hộ hàng Bà tháng hoặc ở nơi xa
Làm gương làm màu để làng noi theo
Mãi nhà được vững vì kẻo
Phạm nhà nói tiếng vì theo Hai này
Tốt tâm hơn cả ăn chay
Tốt lòng hơn cả tiền đầy túi tham
Mong bà vui vẻ việc làm
Tương lai tiến triển, quyết tâm thuận hòa
Thế là trả hiếu mẹ cha
Thế là dân quý nước nhà mừng thay
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughthân mến (after title)struck 'dear'
  • insertionHỏi và monginserted 'Ask and hope' under title
  • strikethroughgia (in 'gia quyến' line)struck word
  • strikethroughRiêng bà, hay đã làm gìstruck alternate line
  • strikethroughnàostruck word in 'Rồi nay' line
  • strikethroughgiúp cả (in 'giả gia tông' line)struck words
  • strikethroughphải (in 'ắt không' line)struck word
  • strikethroughthay (in 'Tôi mừng' line)struck word
  • strikethroughCon cái, hộ hàng Bà tháng hoặc ở nơi xa / Con cái hộ hàngtwo struck alternate lines
  • insertionty bi (right margin)marginal note near 'từ bi'
  • strikethroughĐã (left margin near 'Giúp')struck word
uncertain readings
  • Bà tháng
  • gia tông
  • han hỏi
  • ty bi
Original manuscript
original scan