‹ all poemsset-154 · set-154

Chữa vệ

2017 · Everett, WA · TP

Nói chung cho hả, chút tâm thôi
Speaking one's fill, just a bit of heart
Bao bệnh chữa xong, sức đã hồi
So many illnesses cured, strength recovered
Trời đất nhìn ra, còn sang sủa
Looking out at heaven and earth, still bright
Dại gì vội bỏ, để vui trôi
Why foolishly rush to give up, letting joy drift by
Trên cây hoa nở, sao đẹp thế
On the tree flowers bloom, how beautiful
Tiếng chim hót nữa, như mê
And the birds' song too, like enchantment
Bao cảnh sáng ngời, trông sướng mắt
So many gleaming scenes, pleasing to the eye
Hưởng vui cho đã, vội chi về
Enjoy the joy fully, why rush to leave
Nói chung cho hả, chút tâm thôi
Bao bệnh chữa xong, sức đã hồi
Trời đất nhìn ra, còn sang sủa
Dại gì vội bỏ, để vui trôi
Trên cây hoa nở, sao đẹp thế
Tiếng chim hót nữa, như mê
Bao cảnh sáng ngời, trông sướng mắt
Hưởng vui cho đã, vội chi về
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tứ diệu đếA list of Buddhist doctrinal terms written in the lower left, crossed out with a large X.
marginalia
  • strikethroughDại [Việt?] gìstruck out word after Dại
  • strikethroughnhư đàn hátcrossed out phrase
  • strikethroughđẹp mêcrossed out phrase
  • side_noteNiết cõi (?)partly legible note near center
  • correctiontrông sướng mắtinserted replacement phrase
  • otherTứ diệu đế / Bát chính đạo / Vô ngã / Vô thường / Luân hồi / Duyên khởi / Nhân quả (nghiệp) / Chuyển pháp luân / Thiền địnhlist of Buddhist terms, crossed out with a large X: Four Noble Truths, Noble Eightfold Path, Non-self, Impermanence, Reincarnation, Dependent origination, Cause and effect (karma), Turning the Dharma wheel, Meditation
uncertain readings
  • Dại [Việt?] gì
  • Niết cõi
· · ·

Cháu đậu và trường

14-06-2002 · Oak Ridge, TN · TP

Thức cho cảnh đẹp [?] trời
Awake for the beautiful scenery [?] sky
Master đã đậu, miệng cười tựa hoa
Master's degree passed, mouth smiling like a flower
Công danh tiền mai không nhòa
Fame and fortune of tomorrow will not fade
Thẳng thắn vượt được vượt qua dễ dàng
Straightforwardly overcame, passed through easily
Gia đình bạn hữu để mang
Family and friends to carry along
Tình riêng ước muốn lại càng dễ hơn
Personal wishes become even easier
Tai vui tiếng nhạc tiếng đờn
Ears delight in music and lute sounds
Tâm vui đạt được vượt ơn, vượt đẹo
Heart glad to attain, surpassing grace, surpassing
Thức cho cảnh đẹp [?] trời
Master đã đậu, miệng cười tựa hoa
Công danh tiền mai không nhòa
Thẳng thắn vượt được vượt qua dễ dàng
Gia đình bạn hữu để mang
Tình riêng ước muốn lại càng dễ hơn
Tai vui tiếng nhạc tiếng đờn
Tâm vui đạt được vượt ơn, vượt đẹo
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionTo Gigi (?)boxed note at top right
  • strikethroughđạtcrossed out word
  • strikethrough[?]scribbled/struck text inside circled date area
  • othercircled date areadate and signature enclosed in an oval
uncertain readings
  • Thức cho cảnh đẹp [?] trời
  • To Gigi
  • vượt đẹo
· · ·

Las Vegas

8-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Sòng bài, nổi tiếng, là đây
The casino, famous, is here
Lô Vơ (1) tên tỉnh, nơi này, đảo chới
Lô Vơ (1) name of the region, this place, gambling
Lúc đi, mong muốn được lời
When going, hoping to win
Lúc về, đa số, chới với, hết tiền
When returning, most, distraught, out of money
Buồn cho những bậc cao niên
Sad for those elderly folk
Đã từng đau khổ tại miền chiến tranh
Who once suffered in the land of war
Sao không khuyên nhủ học hành
Why not advise studying instead
Lại còn vương víu, năm canh bạc bài
Still entangled, all night at cards and gambling
Sòng bài, nổi tiếng, là đây
Lô Vơ (1) tên tỉnh, nơi này, đảo chới
Lúc đi, mong muốn được lời
Lúc về, đa số, chới với, hết tiền
Buồn cho những bậc cao niên
Đã từng đau khổ tại miền chiến tranh
Sao không khuyên nhủ học hành
Lại còn vương víu, năm canh bạc bài
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Lô Vơ (1)(1) Las Vegas — the author glosses 'Lô Vơ' as Las Vegas.
marginalia
  • side_note(1) Las Vegasfootnote gloss for Lô Vơ
uncertain readings
  • Lô Vơ
· · ·

Trước khi đi Las Vegas

8-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Khi đi, mang chút tiền tiêu
When going, bringing a little money to spend
Mong rằng khi được, cầu Kiều, Cát Xây
Hoping to win, at the bridge, Cát Xây
Tiền nga, vũ mi trùng bây
Money and beauty, dancers swarming
Nhà hàng, khách sạn, đó đây đón chào
Restaurants, hotels, everywhere welcoming
Năm châu, bốn bể, ước ao
Five continents, four seas, longing
Đi chơi, cho biết, nước nào cũng đi
Traveling, to know, going to every country
Quanh năm, luôn cả bốn kỳ
All year round, through all four seasons
Ăn sung, mặc sướng, là khi được bài
Eating well, dressing well, that's when you win at cards
Khi đi, mang chút tiền tiêu
Mong rằng khi được, cầu Kiều, Cát Xây
Tiền nga, vũ mi trùng bây
Nhà hàng, khách sạn, đó đây đón chào
Năm châu, bốn bể, ước ao
Đi chơi, cho biết, nước nào cũng đi
Quanh năm, luôn cả bốn kỳ
Ăn sung, mặc sướng, là khi được bài
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • Cát Xây
  • vũ mi trùng bây
· · ·

Sau khi đi Las Vegas

8-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Khi đi, ước muốn, cầu may
When going, wishing, praying for luck
Ai ngờ, rỗng túi, tiền nay mất không
Who'd guess, empty pockets, money now lost for nothing
Vợ chồng, sinh chuyện bất đồng
Husband and wife, arising in disagreement
Lời qua, tiếng lại, ai ngừng, ai kho
Words back and forth, who stops, who [?]
Cháu con, bỡ ngỡ, bơ vơ
Grandchildren, bewildered, forlorn
Tương lai, cầu tiến, hết chờ, hết mong
The future, striving, no more waiting, no more hoping
Ham vui, tiền bạc, ra đồng
Craving fun, money runs out
Mới hay, cờ bạc, biển ông hoa may
Only then knowing, gambling, a sea of empty luck
Khi đi, ước muốn, cầu may
Ai ngờ, rỗng túi, tiền nay mất không
Vợ chồng, sinh chuyện bất đồng
Lời qua, tiếng lại, ai ngừng, ai kho
Cháu con, bỡ ngỡ, bơ vơ
Tương lai, cầu tiến, hết chờ, hết mong
Ham vui, tiền bạc, ra đồng
Mới hay, cờ bạc, biển ông hoa may
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • ai kho
  • biển ông hoa may
· · ·

Picnic

8-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Đi cư, mất hết, cửa nhà
Migrating, losing everything, home and hearth
Cùng là thân quyến, bạn xa, bạn gần
Together with kin, friends far, friends near
Chỉ mong, trời ở cho cân
Only hoping, heaven treats us fairly
Sa cơ, rồi cũng có lần thịnh hưng
Fallen on hard times, yet there'll be a time of prosperity
Đồng hương (Gặp mặt), quá mừng
Fellow countrymen (meeting face to face), so glad
Chúc nhau, khỏe mạnh, sát lưng kết đoàn
Wishing each other health, standing close, uniting
Đấu tranh, chẳng quản gian nan
Struggling, heedless of hardship
Tương lai, giúp nước, có hàn, hết ngay
The future, helping the country, poverty ended at once
Đi cư, mất hết, cửa nhà
Cùng là thân quyến, bạn xa, bạn gần
Chỉ mong, trời ở cho cân
Sa cơ, rồi cũng có lần thịnh hưng
Đồng hương (Gặp mặt), quá mừng
Chúc nhau, khỏe mạnh, sát lưng kết đoàn
Đấu tranh, chẳng quản gian nan
Tương lai, giúp nước, có hàn, hết ngay
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertiontrao chuyệninserted above 'Gặp mặt'
uncertain readings
  • có hàn
· · ·

Mẫu nhật

9-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Hôm nay, mẫu nhật, có Hoa
Today, Mother's Day, there are flowers
Nhà nhà, tu họp, dâng hoa tặng người
Every home gathers, offering flowers to give
Chúc người đã khỏe, lại tươi
Wishing people healthy and fresh
Chúc người, đẹp mãi, hơn mười năm xưa
Wishing people beautiful forever, more than ten years past
Thương người khổ lúc cày bừa
Loving those who suffered while plowing
Nhớ người chịu khó, sớm, trưa nhọc nhằn
Remembering those who toiled, morning, noon, hardship
Thế nên, con cháu có ăn
Thus, children and grandchildren have food
Thế nên thân quyến, biết tận hiến tiêu
Thus kin know to dedicate and spend
Hôm nay, tặng mẹ áo điều
Today, giving mother a fine robe
Thêm hoa hồng đỏ, mục tiêu báo đền
Plus a red rose, the aim being to repay
Hôm nay, mẫu nhật, có Hoa
Nhà nhà, tu họp, dâng hoa tặng người
Chúc người đã khỏe, lại tươi
Chúc người, đẹp mãi, hơn mười năm xưa
Thương người khổ lúc cày bừa
Nhớ người chịu khó, sớm, trưa nhọc nhằn
Thế nên, con cháu có ăn
Thế nên thân quyến, biết tận hiến tiêu
Hôm nay, tặng mẹ áo điều
Thêm hoa hồng đỏ, mục tiêu báo đền
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough[?]crossed word after Chúc
· · ·

Nỗi buồn trong ngày mẫu nhật

9-5-2009 · Las Vegas · T.P.

Nhân ngày mẫu nhật, dâng hoa
On the occasion of Mother's Day, offering flowers
Tặng người thêm thơ, ắt là hương thay
Giving people poems too, surely a fragrance instead
Riêng tôi sầu ngất mắt mây
But I am overcome with sorrow, eyes to the clouds
Vì mẹ, tuy có, nhưng nay, chẳng còn
Because mother, though once here, now is no more
Người ta, mẹ mẹ, con con
Others, mother-mother, child-child
Tới đây vắng tiếng mẹ con suốt đời
Come here, silent, without mother and child forever
Mẹ tôi lìa sẽ, buồn ơi
My mother has departed, oh sorrow
Xa tôi, tự thuở ra đời, lúc sanh
Far from me, since birth, at the moment of being born
Nhân ngày mẫu nhật, dâng hoa
Tặng người thêm thơ, ắt là hương thay
Riêng tôi sầu ngất mắt mây
Vì mẹ, tuy có, nhưng nay, chẳng còn
Người ta, mẹ mẹ, con con
Tới đây vắng tiếng mẹ con suốt đời
Mẹ tôi lìa sẽ, buồn ơi
Xa tôi, tự thuở ra đời, lúc sanh
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • lìa sẽ
· · ·

Ông Bà Kiên

15-5-2009 · Las Vegas · T. P.

Lâu nay, chẳng được gặp ông bà
For a long time, unable to meet grandfather and grandmother
Nhưng biết ông bà, vẫn đỏ da
But knowing them, still ruddy-cheeked
Liên - Nghiệp cho hay, nên mới biết
Liên - Nghiệp informed us, so we knew
Thế là hồng phúc, của nhà ta
That is the great blessing of our family
Hôm nay, cháu út, Tâm thi đỗ
Today, the youngest grandchild, Tâm passed the exam
Kết quả trồng cây, lộc của nhà
The fruit of planting trees, the bounty of the household
Mai một, tương lai, còn sang sủa
Someday, the future, still bright
Cầu Trời, lạy Phật, giúp toàn gia
Praying to Heaven, bowing to Buddha, help the whole family
Lâu nay, chẳng được gặp ông bà
Nhưng biết ông bà, vẫn đỏ da
Liên - Nghiệp cho hay, nên mới biết
Thế là hồng phúc, của nhà ta
Hôm nay, cháu út, Tâm thi đỗ
Kết quả trồng cây, lộc của nhà
Mai một, tương lai, còn sang sủa
Cầu Trời, lạy Phật, giúp toàn gia
← swipe to switch language →
· · ·

Con ra trường

15-5-2009 · Las Vegas · T. P.

Trồng cây, có quả, được ăn
Planting trees, having fruit, to eat
Trồng người, có quả, nhọc nhằn, vẫn lo
Raising people, bearing fruit, hardship, still worrying
Lo con, dở chứng, dở trò
Worrying the child acts up, gets into mischief
Đua đòi, chúng bạn, ăn no, lại nằm
Keeping up with friends, eating full, then lying about
Chơi bời, chẳng sợ tiếng tăm
Carousing, unafraid of reputation
Ham mê tửu sắc, tửu tăng, tưởng hay
Indulging in wine and lust, drinking, thinking it fine
Chữ thầy, lại trả cho thầy
The teacher's lessons given back to the teacher
Mẹ cha mong đợi, thành ngày ngắn người
Parents' hopes become short-lived expectations
Trồng cây, có quả, được ăn
Trồng người, có quả, nhọc nhằn, vẫn lo
Lo con, dở chứng, dở trò
Đua đòi, chúng bạn, ăn no, lại nằm
Chơi bời, chẳng sợ tiếng tăm
Ham mê tửu sắc, tửu tăng, tưởng hay
Chữ thầy, lại trả cho thầy
Mẹ cha mong đợi, thành ngày ngắn người
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • thành ngày ngắn người
· · ·

Tặng cháu Tâm (Kiểu 1): Ước Mong

15-5-2009 · Las Vegas · T. P.

Mười hai năm học đã xong
Twelve years of school are done
Bảng đề, danh yết, thấy lòng thảnh thơi
Name posted on the honor board, feeling at ease
Thế là, qua được chẳng đời
So, passed through, not for nothing
Nhưng còn phải cố, nếu chơi, hỏng liền
But must still try, if playing, ruined at once
Học gì, cũng phải điều nghiên
Whatever you study, must research it
Kiên tâm, chịu khó, hậu tiến, thấy ngay
Persevere, endure hardship, later progress, seen at once
Học thầy, phải nhớ ơn thầy
Learning from the teacher, must remember the teacher's grace
Công cha, nghĩa mẹ, tự tay báo đền
Father's toil, mother's love, repay with your own hands
Mười hai năm học đã xong
Bảng đề, danh yết, thấy lòng thảnh thơi
Thế là, qua được chẳng đời
Nhưng còn phải cố, nếu chơi, hỏng liền
Học gì, cũng phải điều nghiên
Kiên tâm, chịu khó, hậu tiến, thấy ngay
Học thầy, phải nhớ ơn thầy
Công cha, nghĩa mẹ, tự tay báo đền
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughBài 13the number in the 'Bài' label is struck through
  • strikethroughKiểucrossed word in title parenthesis
uncertain readings
  • qua được chẳng đời
· · ·

Tặng cháu Tâm (Kiểu 2): Tha thiết muốn

15-5-2009 · Las Vegas · T. P.

Mừng rằng cháu đã đậu ra trường
Glad that the grandchild passed and graduated
Kết quả bao năm, dan gió sương
The result of many years, braving wind and dew
Dưỡng sức, hè này, đi với mẹ
Rest up, this summer, go with mother
Đồ - Hà, ngắm cảnh, hưởng mùi hương
Đồ - Hà, viewing scenery, enjoying the fragrance
Hết hè, thì thổ, ra công gắng
When summer ends, then work, put in effort
Học nữa, cố lên, sẽ thấy hương
Study more, try harder, you'll find the fragrance
Cha mẹ, ông bà, tha thiết muốn
Parents, grandparents, earnestly wish
Tên Tâm, lừng lẫy, lúc ra trường
The name Tâm, resounding, upon graduation
Mừng rằng cháu đã đậu ra trường
Kết quả bao năm, dan gió sương
Dưỡng sức, hè này, đi với mẹ
Đồ - Hà, ngắm cảnh, hưởng mùi hương
Hết hè, thì thổ, ra công gắng
Học nữa, cố lên, sẽ thấy hương
Cha mẹ, ông bà, tha thiết muốn
Tên Tâm, lừng lẫy, lúc ra trường
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughBài 14the number in the 'Bài' label is struck through
  • strikethroughKiểucrossed word in title parenthesis
uncertain readings
  • Đồ - Hà
  • thì thổ
· · ·

Cảm ơn

16-5-2009 · Las Vegas · Thanh-Phùng

Cảm ơn cô bác, ở gần xa
Thank you aunts and uncles, near and far
Mục đích đến đây, để họp ā
The purpose of coming here, to gather
Góp sức, góp công, cùng góp của
Contributing effort, labor, and means together
Quê nhà, thấy thế, quá mừng a
The homeland, seeing this, so glad
Thương cho những kẻ, tâm sầu buốt
Pitying those whose hearts are pierced with sorrow
Bệnh tật, ốm đau, chẳng có nhà
Sickness, illness, without a home
Thiếu uống, thiếu ăn, cũng thiếu thuốc
Lacking drink, lacking food, also lacking medicine
Ta cần phải giúp, kẻ cầu ta
We must help those who beg of us
Cảm ơn cô bác, ở gần xa
Mục đích đến đây, để họp ā
Góp sức, góp công, cùng góp của
Quê nhà, thấy thế, quá mừng a
Thương cho những kẻ, tâm sầu buốt
Bệnh tật, ốm đau, chẳng có nhà
Thiếu uống, thiếu ăn, cũng thiếu thuốc
Ta cần phải giúp, kẻ cầu ta
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • để họp ā
· · ·

Cảm ơn

16-5-2009 · Las Vegas · Thanh-Phùng

Cảm ơn cô bác hỏi thăm
Thank you aunts and uncles for inquiring
Lại còn chúc tụng thật đầm thắm tươi
And also blessing so warmly and freshly
Gặp nhau, ca hát vui cười
Meeting each other, singing and laughing joyfully
Chúc nhau thêm thọ, khỏe tươi tháng ngày
Wishing each other longer life, healthy and fresh through the days
Làm tròn nhiệm vụ hằng say
Fulfilling duties with constant zeal
Gia đình hạnh phúc, với đầy có nhau
Family happy, fully having one another
Chúc cho cô bác thêm giàu
Wishing aunts and uncles more prosperity
Ai mà kêu giúp, kêu đâu, giúp liền
Whoever calls for help, wherever, help at once
Cảm ơn cô bác hỏi thăm
Lại còn chúc tụng thật đầm thắm tươi
Gặp nhau, ca hát vui cười
Chúc nhau thêm thọ, khỏe tươi tháng ngày
Làm tròn nhiệm vụ hằng say
Gia đình hạnh phúc, với đầy có nhau
Chúc cho cô bác thêm giàu
Ai mà kêu giúp, kêu đâu, giúp liền
← swipe to switch language →
Original manuscript
original scan