‹ all poemsset-139 · set-139

Ngô

T.P.

Ngô luộc hay rang, tôi chẳng ưa
Boiled or roasted corn, I don't much like
Vì ăn đầy bụng, chỉ ăn vừa
For it fills the belly, I eat just enough
Chớ biến thêm nhân, như hạt lạc
Don't add fillings, like peanut kernels
Thêm phiền năng bung hết bơ ăn trưa
More trouble, all the butter for lunch is used up
Đã biết ngô khô, tiêu lắm
Already know dry corn, so hard to digest
Nên dành cho ngựa, hoặc cho lừa
So save it for the horse, or for the donkey
Còn cơm gạo lúc, nhai ngon lắm
But rice from grain, so good to chew
Mới là món chính, bữa nắng mưa
That's the main dish, in rain or shine
Ngô luộc hay rang, tôi chẳng ưa
Vì ăn đầy bụng, chỉ ăn vừa
Chớ biến thêm nhân, như hạt lạc
Thêm phiền năng bung hết bơ ăn trưa
Đã biết ngô khô, tiêu lắm
Nên dành cho ngựa, hoặc cho lừa
Còn cơm gạo lúc, nhai ngon lắm
Mới là món chính, bữa nắng mưa
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughkhoáng
  • insertionhết bơused up butter
  • strikethroughgạo
uncertain readings
  • khoáng
  • tiêu lắm
· · ·

Họ Ngô

T.P.

Ai bảo họ Ngô ít kẻ ưa
Who says the Ngô family is little liked
Hay nhìn dân đạo, lúc giỗ thừa
Often looks at the faithful, at excess anniversaries
Đều đến nhà thờ, cầu khấn khoăn
All come to church, praying anxiously
Cha cha Đình Diệm, đỡ nắng mưa
Father Đình Diệm, sheltering from rain and shine
Tổng thống oai nghiêm, không vì bạc
A dignified president, not for money
Điều hòa bê thiết chẳng làm bừa
Harmonizing sincerely, not acting recklessly
Hỡ thế, vô thần, tưởng là giỏi
Alas, godless, thinking themselves clever
A dua, cùng giết, Diệm thành thua
Following the crowd, together killing, Diệm was defeated
Ai bảo họ Ngô ít kẻ ưa
Hay nhìn dân đạo, lúc giỗ thừa
Đều đến nhà thờ, cầu khấn khoăn
Cha cha Đình Diệm, đỡ nắng mưa
Tổng thống oai nghiêm, không vì bạc
Điều hòa bê thiết chẳng làm bừa
Hỡ thế, vô thần, tưởng là giỏi
A dua, cùng giết, Diệm thành thua
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Đình DiệmReference to Ngô Đình Diệm, first president of the Republic of Vietnam (South Vietnam), assassinated in 1963.
marginalia
  • strikethroughĐều
  • strikethroughĐiều
  • strikethroughHỡ thế
  • side_noteChuyện đó, yên thiên, phi tùng tâm phat ơn
  • side_noteTiền nhân đánh bom, ai ngờ thua / Vì thế, để, Diễm thua / ai / thầy
  • strikethroughBất Ngô
uncertain readings
  • cầu khấn khoăn
  • bê thiết
  • Chuyện đó
  • yên thiên
  • phi tùng tâm
  • phat ơn
· · ·

Bánh nhị thư tại nơi Cung Quảng

Trung Thu · TP

Hãy vui, quên hết khổ đau
Be joyful, forget all suffering
Hãy vui, quên hết âu sầu trong tim
Be joyful, forget all sorrow in the heart
Chiên đàng, nước Mỹ hồ tim?
Heaven, America — search of the heart?
Tự do số một như chim trên trời
Freedom number one like a bird in the sky
Tránh xa ngõ tối, hang đời
Stay away from dark alleys, life's caves
Vươn lên, vui cảnh, vui đời thần tiên
Rise up, enjoy the scene, enjoy the fairy life
Đắp tô quê cũ đất hiền
Building up the old homeland, gentle earth
Cùng nhau ca khúc diễn viên tối tôi
Together sing songs as actors of my night
Hãy vui, quên hết khổ đau
Hãy vui, quên hết âu sầu trong tim
Chiên đàng, nước Mỹ hồ tim?
Tự do số một như chim trên trời
Tránh xa ngõ tối, hang đời
Vươn lên, vui cảnh, vui đời thần tiên
Đắp tô quê cũ đất hiền
Cùng nhau ca khúc diễn viên tối tôi
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Trung ThuTrung Thu is the Mid-Autumn Festival.
marginalia
  • doodleHãy ca hat (boxed and crossed at top right)Let's sing
  • strikethroughĐắp
  • strikethroughlên đài
uncertain readings
  • hồ tim
  • diễn viên tối tôi
· · ·

Gà tây

Thanksgiving · TP

Sinh ra là giống gà tây
Born as a turkey breed
Ăn cho mập ú thường ngày thứ vui
Eating to grow fat, daily kind of fun
Muốn bay muốn muốn lui
Wanting to fly, wanting to retreat
Tha hồ mặc sức không tùy lúc nào tôi lui tùy mình
Free to do as I please, whenever, retreating as I wish
Cuối năm tháng một thấy kinh
At year's end, month eleven, it's frightening
Bỏ đi cái lễ tạ ơn
Abandoning the thanksgiving rite
Tạ ơn tạ lễ, người định thịt ta
Thanksgiving rites, people plan to eat us
Kiếp sau chớ làm gà
In the next life don't be a turkey
Làm con chim nhạn vị tha giúp đời
Be a swallow, altruistic, helping the world
Sinh ra là giống gà tây
Ăn cho mập ú thường ngày thứ vui
Muốn bay muốn muốn lui
Tha hồ mặc sức không tùy lúc nào tôi lui tùy mình
Cuối năm tháng một thấy kinh
Bỏ đi cái lễ tạ ơn
Tạ ơn tạ lễ, người định thịt ta
Kiếp sau chớ làm gà
Làm con chim nhạn vị tha giúp đời
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughthương đây
  • strikethroughthay
  • strikethroughKhông tùy lúc nào
  • strikethroughcái ăn
  • strikethroughlàm gà
  • strikethroughLàm
uncertain readings
  • thứ vui
  • tùy lúc nào
  • tôi lui tùy mình
  • thấy kinh
· · ·

Gửi Đại diện dòng họ Battrang

15-01-2017 · Everett · Thanh-Phùng

Kính thưa cụ Việt bạn làm
Respectfully to the elder Việt, friend
Cảm ơn hai cụ hương làng đăng tôi
Thank you both elders of the village for...
Đã cùng tham hỏi, nhà phới thời gia
Together inquired, house...
Phụng - Lễ hai họ làng ta
Phụng - Lễ, our two family villages
Gái trai muôn một, nghĩ là đủ đông
Sons and daughters, thought enough gathered
Đàn trai, con thời cộng đông
The male line, children now numerous
Học hành đến chốn, giúp lồng nước nhà
Studying to the end, helping the nation
Giúp công, giúp của bao la
Helping with labor and wealth, boundless
Vệ sinh, trường ốc cùng là trồng rừng
Sanitation, schools, and planting forests
Nâng cao sơn về nước hùng
Raising up the mountains and rivers of the mighty land
Được Vịnh thiên đạo thăm dừng biển
...
Xứng là con cháu tổ tiên
Worthy to be descendants of the ancestors
Mong năng đất Việt, mọi miền giống theo.
Hoping the land of Việt, all regions follow suit.
Kính thưa cụ Việt bạn làm
Cảm ơn hai cụ hương làng đăng tôi
Đã cùng tham hỏi, nhà phới thời gia
Phụng - Lễ hai họ làng ta
Gái trai muôn một, nghĩ là đủ đông
Đàn trai, con thời cộng đông
Học hành đến chốn, giúp lồng nước nhà
Giúp công, giúp của bao la
Vệ sinh, trường ốc cùng là trồng rừng
Nâng cao sơn về nước hùng
Được Vịnh thiên đạo thăm dừng biển
Xứng là con cháu tổ tiên
Mong năng đất Việt, mọi miền giống theo.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. BattrangBát Tràng, a famous pottery village near Hanoi.
uncertain readings
  • đăng tôi
  • nhà phới thời gia
  • cộng đông
  • Được Vịnh thiên đạo thăm dừng biển
  • Mong năng
· · ·

Gửi Từ Đường Tổ Từ Nguyên

15-01-2017 · Everett · T.P.

Được thơ tổ trưởng họ ta,
Received a letter from the clan head of our family,
Nêu khuyên nào Nguyên Việt là
Urging that Nguyên Việt is...
Mừng thay,
How joyful,
Chúc cho Phong Thanh Tết này
Wishing Phong Thanh this Tết
Cả 2 trăm tiền, đầy nay mãy người,
Both hundred coins, full for people
Chúc thêm, Lễ tộc Phụng Phích,
Wishing more, the Lễ clan...
Lại con cháu nữa, lộc muôn phúc trăm.
And more children, blessings hundredfold
Mừng ơi lời chúc thăm đầm,
Joyful the warm greetings
Đôi lời chúc lại, thong nam khỏe liền.
A few words in return, wishing men good health
Thọ rồi làng Bát, trước tiên
Longevity for Bát village, first
Giúp cho làng Bát hậu tiền, tiến nhanh
Helping Bát village, before and after, advance fast
Chương trình đoạn đã tổ nành
The program's section already...
Cho làng, cho xã màn cạnh thực hành
For village, for commune, to practice
Nêu mà Huế hiển màn cạnh
...
Đến nơi, đến chốn tin lành thấy ngay
Arriving fully, good news seen right away
Mong năng ít mong xây, chớ nói tới chảy
...
BátTrang, sơn xứ mong xây, nguyện thanh
Bát Tràng, mountain land hoping to build, wishing
Được thơ tổ trưởng họ ta,
Nêu khuyên nào Nguyên Việt là
Mừng thay,
Chúc cho Phong Thanh Tết này
Cả 2 trăm tiền, đầy nay mãy người,
Chúc thêm, Lễ tộc Phụng Phích,
Lại con cháu nữa, lộc muôn phúc trăm.
Mừng ơi lời chúc thăm đầm,
Đôi lời chúc lại, thong nam khỏe liền.
Thọ rồi làng Bát, trước tiên
Giúp cho làng Bát hậu tiền, tiến nhanh
Chương trình đoạn đã tổ nành
Cho làng, cho xã màn cạnh thực hành
Nêu mà Huế hiển màn cạnh
Đến nơi, đến chốn tin lành thấy ngay
Mong năng ít mong xây, chớ nói tới chảy
BátTrang, sơn xứ mong xây, nguyện thanh
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Từ ĐườngTừ đường is an ancestral worship hall of a family clan.
uncertain readings
  • Nguyên Việt là
  • đầy nay mãy người
  • Phụng Phích
  • thong nam
  • tổ nành
  • màn cạnh
  • Huế hiển
  • mong xây, chớ nói tới chảy
· · ·

Bến Mê

2016 · Everett, WA · Thanh-Phùng

Bến Mê, chào lũ đá săn rồi
Bến Mê, greeting the hard-stone crowd now
Chỉ còn đợi Thanh đến ăn thôi
Only waiting for Thanh to come and eat
Đồng hồ đã điểm, không chờ nữa
The clock has struck, waiting no more
Xin chào từ biệt, Thanh rồi nói
Bidding farewell, Thanh then speaks
Chân bước đi, con ngoảnh lại
Feet stepping away, the child turns back
Bao người thân, mắt lệ đẫm đìa
So many loved ones, eyes drenched in tears
Buồn chia ly, mặt mưa tái tê
Sorrow of parting, faces rained-on and numb
Thấy người đi, chẳng hề quay về
Seeing one leave, never returning
Ngẫm nghĩ lại, cuộc đời quá ngắn
Thinking again, life is so short
Lúc sống chung, sao chẳng chìa ra
When living together, why not reach out
Khi đi rồi, làm sao giữ lại
Once gone, how to hold back
Tình mất đau, thôi đành chịu vậy
Love lost hurts, so must simply accept
Bến Mê, chào lũ đá săn rồi
Chỉ còn đợi Thanh đến ăn thôi
Đồng hồ đã điểm, không chờ nữa
Xin chào từ biệt, Thanh rồi nói
Chân bước đi, con ngoảnh lại
Bao người thân, mắt lệ đẫm đìa
Buồn chia ly, mặt mưa tái tê
Thấy người đi, chẳng hề quay về
Ngẫm nghĩ lại, cuộc đời quá ngắn
Lúc sống chung, sao chẳng chìa ra
Khi đi rồi, làm sao giữ lại
Tình mất đau, thôi đành chịu vậy
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bến MêBến Mê ('Shore of Delusion') is a Buddhist term for the world of illusion/attachment before enlightenment.
marginalia
  • doodleLarge X crossing out the list at top
  • strikethroughđầu
  • strikethroughcon ngoảnh
  • side_noteThân gửi bà Hai vài tấm ảnh của gia đình / 1/ Ảnh đầu gồm có / 2/ Ảnh hai gồm có / 3/ Ảnh ba gồm có / 4/ Ảnh bốn gồm có / 5/ Ảnh năm gồm cóKindly sending Mrs. Hai a few family photos / photo 1 contains / photo 2 contains / etc.
uncertain readings
  • Thanh rồi nói
  • chìa ra
· · ·

Cháu Đoan Trang

01-31-2017 · Everett · Thanh-Phùng

Trời cho được dịp ngoạn du
Heaven grants a chance to travel and sightsee
Thì nên hưởng ứng, mặc dù tuổi cao
So one should respond, despite old age
Nhìn hình, chưa rõ ai nào
Looking at the photo, not yet clear who is who
Vì lâu không gặp, lòng trao đảo liền
For long unseen, the heart wavers at once
Gia đình du ngoạn là tiên
A family on a trip is like fairies
Mẹ già được hưởng, hơn tiền bạc dàng
The old mother enjoys it, worth more than piles of money
Trời kia ở tận chín tầng
That heaven lies at the ninth tier
Luôn luôn hộ độ, luôn nâng Phạm Phụng
Always protecting, always uplifting Phạm Phụng
Trời cho được dịp ngoạn du
Thì nên hưởng ứng, mặc dù tuổi cao
Nhìn hình, chưa rõ ai nào
Vì lâu không gặp, lòng trao đảo liền
Gia đình du ngoạn là tiên
Mẹ già được hưởng, hơn tiền bạc dàng
Trời kia ở tận chín tầng
Luôn luôn hộ độ, luôn nâng Phạm Phụng
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • trao đảo
  • bạc dàng
· · ·

Nhớ em

February 13-2017 · Everett · Thanh-Phùng

Trời ơi, em ở nơi đâu?
Oh heaven, where are you, my dear?
Xa em, anh nhớ như hầu chán ăn
Away from you, I miss you almost too weary to eat
Nhớ rồi thấy dạ bần thần
Missing you, my heart grows restless
Mong em về lại, anh răn, đợi chờ
Hoping you return, I resolve, and wait
Em về, anh thoả giấc mơ
You return, I fulfill the dream
Thiếu em, anh thấy lơ đơ, nhớ ơi
Without you, I feel dazed, oh how I miss
Anh coi, em nhất trên đời
To me, you are the most in this world
Đừng làm thất vọng, em ơi, anh chờ!
Don't disappoint, my dear, I am waiting!
Trời ơi, em ở nơi đâu?
Xa em, anh nhớ như hầu chán ăn
Nhớ rồi thấy dạ bần thần
Mong em về lại, anh răn, đợi chờ
Em về, anh thoả giấc mơ
Thiếu em, anh thấy lơ đơ, nhớ ơi
Anh coi, em nhất trên đời
Đừng làm thất vọng, em ơi, anh chờ!
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • lơ đơ
Original manuscript
original scan