‹ all poemsset-103 · set-103

Cùng gia đình

16-05-2018 · Everett · T.P.

Làm con, ai cũng có lòng
As children, everyone has the heart
giúp cha, giúp mẹ, tấm mong báo đền
to help father, help mother, hoping to repay
Nhất là lúc tuổi bạch niên
Especially in the white-haired years
Cả cha cả mẹ hậu tiên sánh đôi
Both father and mother side by side
Nếu ai không bận đứng ngồi
If anyone is not too busy standing or sitting
thì đi, thì đến mừng thời quý nói
then go, then come, joyful and precious to say
Ai kia, vắng mặt, buồn ôi
Whoever is absent, oh what sorrow
Xin đừng có hỏi mà đòi lý do
Please do not ask and demand a reason
Chuyện riêng xin chớ hỏi dò
Private matters, please do not probe
Nói ra ai đã giúp cho chút gì?
To ask who has helped with anything?
Làm con, ai cũng có lòng
giúp cha, giúp mẹ, tấm mong báo đền
Nhất là lúc tuổi bạch niên
Cả cha cả mẹ hậu tiên sánh đôi
Nếu ai không bận đứng ngồi
thì đi, thì đến mừng thời quý nói
Ai kia, vắng mặt, buồn ôi
Xin đừng có hỏi mà đòi lý do
Chuyện riêng xin chớ hỏi dò
Nói ra ai đã giúp cho chút gì?
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough[?] scribbled-out line
uncertain readings
  • struck-out line
· · ·

Bạn chính

14-05-2018 · Everett · T.P.

Trời sinh hoa trái có thời
Heaven creates flowers and fruit in their season
Người ta, cũng vậy, chuyện thời sinh ký
People, likewise, matters of life's sojourn
Bao người tưởng chuyện khó chi
Many people think it's nothing hard
Cho giờ, cho tháng, có gì khó khăn
Give it hours, give it months, what's the difficulty
Thế rồi quá tháng, muộn màn
Then the months pass, too late
Ý đầu có đạt, lời răn coi thường
The first intent unfulfilled, the warning ignored
Tiền, danh, cứ vội vàn vương
Money, fame, always rushing and entangled
Chuyện con, chuyện chính quên đường để theo
Matters of children, of duty, forget the path to follow
Mái nhà đang vững cột kèo
The roof's beams and pillars still firm
Tại sao không nghĩ chuyện theo giữ người
Why not think of following and keeping people
Muốn cho đời đẹp, đời tươi
If you want life beautiful, life fresh
Phải cần bạn chính thì người mới êm!
You need a true friend, then people are at peace!
Trời sinh hoa trái có thời
Người ta, cũng vậy, chuyện thời sinh ký
Bao người tưởng chuyện khó chi
Cho giờ, cho tháng, có gì khó khăn
Thế rồi quá tháng, muộn màn
Ý đầu có đạt, lời răn coi thường
Tiền, danh, cứ vội vàn vương
Chuyện con, chuyện chính quên đường để theo
Mái nhà đang vững cột kèo
Tại sao không nghĩ chuyện theo giữ người
Muốn cho đời đẹp, đời tươi
Phải cần bạn chính thì người mới êm!
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionsinh kýlife's sojourn
  • insertionđể theoto follow
  • insertiongiữ ngườikeep people
· · ·

Mừng!

16-05-2018 · Everett · T.P.

Nghe tin Đoan khỏe rồi a
Hearing that Đoan is well now
Nhỏ tiêm, nhỏ thuốc, mừng là đỡ tệ
Fewer injections, fewer medicines, glad it's less bad
Muốn tròn đạo hiếu mọi bề
Wanting to fulfill filial duty in every way
Lại đang chuẩn bị dịch xế giúp nhà
And is preparing to translate to help the family
Cha già, mẹ yếu rồi a
Father old, mother weak now
Cả hai trăm tuổi, sống là khó khăn
Both a hundred years, living is hard
Chần chừ thì qua muộn màn
Hesitate and it becomes too late
Giúp ngay không phải ăn năn sau này
Help right away, no regret later
ơ, a! tấm hiếu lòng ngay
oh, ah! the sincere filial heart
Tiền nào mua được hiếu này của con
What money can buy this filial love of a child
Sống mà ăn ở tấm tròn
To live and behave with a full heart
Trời kia, Phật đó, độ con suốt đời!
Heaven there, Buddha there, bless the child all life!
Nghe tin Đoan khỏe rồi a
Nhỏ tiêm, nhỏ thuốc, mừng là đỡ tệ
Muốn tròn đạo hiếu mọi bề
Lại đang chuẩn bị dịch xế giúp nhà
Cha già, mẹ yếu rồi a
Cả hai trăm tuổi, sống là khó khăn
Chần chừ thì qua muộn màn
Giúp ngay không phải ăn năn sau này
ơ, a! tấm hiếu lòng ngay
Tiền nào mua được hiếu này của con
Sống mà ăn ở tấm tròn
Trời kia, Phật đó, độ con suốt đời!
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionđỡ tệless bad
  • insertiongiúp nhàhelp the family
· · ·

Thức đêm

22-03-2018 · Everett · T.P.

Đêm nào cũng dậy sáu lần
Every night I wake six times
Để mà đi tiểu, lần khân được nào
To urinate, and cannot linger
Còn bao là việc, buồn sao
So much still to do, how sad
Chưa tề, chưa ngứa ra vào đâu yên
Not settled, not itching, no rest coming and going
Khát thì uống nước chanh liền
Thirsty then drink lemon water at once
Đi tiểu luôn nữa, liền miền bận rồi
Urinate again too, continuously busy
Mà cầm hay ngứa luôn thôi
And holding or itching all the time
Nhỏ râu cho đã, đứng ngồi mới yên
Trim the beard fully, only then stand and sit at peace
Rồi đầu đã được ngủ liền
Then the head finally gets to sleep
Sách thời lấy đọc, điều nghiên chuyện đời
Then take books to read, study matters of life
Thế là đêm thức chới với
So the night's waking is bewildering
Cũng là cái bệnh, thức thời đã quen!
It is also an illness, waking that has become habit!
Đêm nào cũng dậy sáu lần
Để mà đi tiểu, lần khân được nào
Còn bao là việc, buồn sao
Chưa tề, chưa ngứa ra vào đâu yên
Khát thì uống nước chanh liền
Đi tiểu luôn nữa, liền miền bận rồi
Mà cầm hay ngứa luôn thôi
Nhỏ râu cho đã, đứng ngồi mới yên
Rồi đầu đã được ngủ liền
Sách thời lấy đọc, điều nghiên chuyện đời
Thế là đêm thức chới với
Cũng là cái bệnh, thức thời đã quen!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐể mà đi tiểu (partial strike)
uncertain readings
  • ngứa
  • tề
· · ·

Sức khoẻ của thanh Phụng

24-03-2018 · Everett · T.P.

Đêm qua thành thức suốt đêm
Last night became waking all night
Hôm nay chẳng ngủ, êm đềm được đâu
Today no sleep, can't be peaceful
Thế nên áp suất lúc đầu
So the blood pressure at first
Trên trăm mấy chỉ, thâu số rồi
Over a hundred and something, recorded now
Đo thêm lần nữa mong ơi
Measure once more, hoping
Mong cho huyết hạ, đứng ngồi mới an
Hoping the blood lowers, then stand and sit in peace
Buồn sao, áp suất tăng tràn
How sad, the pressure keeps rising
Thế là mong đợi, đã tan hết chờ
So the hopes have all dissolved
Bây giờ hết mong, hết mơ
Now no more hope, no more dreams
Chỉ còn cháo lú là giờ tới nơi
Only the porridge of oblivion is near
Diêm Vương lại tổ đời lời
The King of Hell profits from life
Đã tan hết chờ, tìm nơi tục trần!
All hope gone, seeking a place in the mortal world!
Đêm qua thành thức suốt đêm
Hôm nay chẳng ngủ, êm đềm được đâu
Thế nên áp suất lúc đầu
Trên trăm mấy chỉ, thâu số rồi
Đo thêm lần nữa mong ơi
Mong cho huyết hạ, đứng ngồi mới an
Buồn sao, áp suất tăng tràn
Thế là mong đợi, đã tan hết chờ
Bây giờ hết mong, hết mơ
Chỉ còn cháo lú là giờ tới nơi
Diêm Vương lại tổ đời lời
Đã tan hết chờ, tìm nơi tục trần!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. cháo lú'Cháo lú' — in Vietnamese folklore, the porridge of forgetfulness eaten before crossing into the afterlife.
  2. Diêm VươngDiêm Vương, the King of Hell / judge of the dead in folk belief.
marginalia
  • strikethroughĐêm qua (partial strike)
  • strikethrough[?] struck words in lines
uncertain readings
  • struck words
  • tổ đời lời
· · ·

Săn sóc của người làm

05-02-2018 · Everett · CTM (T.P.)

Thứ hai đã hết ngày rồi
Monday has ended already
Bà Giang phiên hết, cũng thời đã về
Mrs. Giang's shift is over, and she has gone home
Buổi chiều, năm rưỡi đã phê
In the afternoon, at half past five it's set
Bà Kim đã đến đầu để thay yên
Mrs. Kim has come to take over calmly
Giúp cho thông thánh mọi miền
Helping smoothly in every area
Thuốc thang, ăn uống thoạt tiên phải làm
Medicine, eating and drinking must be done first
Nơi nào còn bẩn nhớ nhằm
Wherever still dirty, remember to note
Chùi lau, hút bụi Kim làm sạch thay
Wiping, vacuuming, Kim cleans in place
Thế nên săn sóc thế này
So this kind of caretaking
Đáng công, đáng của xưa nay mấy người.
Worth the effort, worth the cost, how few such people ever.
Thứ hai đã hết ngày rồi
Bà Giang phiên hết, cũng thời đã về
Buổi chiều, năm rưỡi đã phê
Bà Kim đã đến đầu để thay yên
Giúp cho thông thánh mọi miền
Thuốc thang, ăn uống thoạt tiên phải làm
Nơi nào còn bẩn nhớ nhằm
Chùi lau, hút bụi Kim làm sạch thay
Thế nên săn sóc thế này
Đáng công, đáng của xưa nay mấy người.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughscribbled-out word in title box
  • insertionphải làmmust do
uncertain readings
  • thông thánh
  • title crossed word
· · ·

Này này!

23-05-2018 · Everett · T.P.

Này con, này cháu, họ Phụng ơi!
Hey children, hey grandchildren, of the Phụng family!
Kể cả họ Lê, chú ý lời
Including the Lê family, pay attention to these words
Của Thị Phụng đấy, xin gửi gắm
Of Thị Phụng here, entrusting to you
Giữ thân tâm trí, khắp nơi nơi
Keep body, heart, mind everywhere
Cho trong, cho khỏe, điều cần nhất
Clear, healthy, the most needful thing
Rồi mới đem tâm giúp hiến đời
Only then bring the heart to serve and give to life
Thật bụng, thật tâm, thì mới quý
Truly, sincerely, only then is it precious
Giúp lời, giúp của, chớ có lời!
Help with words, help with means, without seeking profit!
Này con, này cháu, họ Phụng ơi!
Kể cả họ Lê, chú ý lời
Của Thị Phụng đấy, xin gửi gắm
Giữ thân tâm trí, khắp nơi nơi
Cho trong, cho khỏe, điều cần nhất
Rồi mới đem tâm giúp hiến đời
Thật bụng, thật tâm, thì mới quý
Giúp lời, giúp của, chớ có lời!
← swipe to switch language →
· · ·

Tạ ơn

23-05-2018 · Everett · T.P.

Ơn ai đã định họp nơi đây
Thanks to whoever decided to gather here
Để chúc Phụng Lê, trăm tuổi này
To wish Phụng Lê this hundredth year
Nơi họp dẫu cho, trong Casino đấy
Even if the meeting place is in a casino
Chớ tâm để ý, họp này đây
Do not mind it, this gathering here
Mừng người trăm tuổi, cho người hạ
Celebrating one of a hundred years, for the elder
Ta cũng hạ lấy, chuyện hiếm nay
We also take joy, a rare thing today
Đức Phật Di Đà, người thấy rõ
Amitabha Buddha, people see clearly
Độ cho Phụng đó, đức độ thay!
Blesses that Phụng, what virtue indeed!
Ơn ai đã định họp nơi đây
Để chúc Phụng Lê, trăm tuổi này
Nơi họp dẫu cho, trong Casino đấy
Chớ tâm để ý, họp này đây
Mừng người trăm tuổi, cho người hạ
Ta cũng hạ lấy, chuyện hiếm nay
Đức Phật Di Đà, người thấy rõ
Độ cho Phụng đó, đức độ thay!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Đức Phật Di ĐàAmitabha Buddha (A Di Đà).
uncertain readings
  • hạ lấy
· · ·

Đỗ Phùng Huy

17-05-18 · E. (Everett) · T.P.

Phùng Huy, ơi hỡi Phùng Huy
Phùng Huy, oh Phùng Huy
Công ăn việc mới là tùy khả năng
New work and job are according to ability
Trí tâm sáng trưa Lê Hằng
Mind and heart bright, Lê Hằng
Chí là yên trí thừa năng làm rồi
The will is settled, ample capacity to work
Vợ con được khỏe mừng ôi!
Wife and children well, oh joy!
Mẹ cha vô bệnh, đứng ngồi đỡ lo
Parents without illness, less worry standing or sitting
Chỉ riêng bà ngoại yếu đó
Only the grandmother is weak there
Yếu ăn, yếu ngủ, ấm no khó lường
Weak eating, weak sleeping, comfort hard to gauge
Đành thế cô độc đáng thương
So it is, lonely and pitiable
Hỏi rằng 5 chị có thương giúp cho
Ask whether the five sisters lovingly help
Giúp mẹ giúp được ra trò
Help mother, help substantially
Chỉ là hòa rồi hết lo dưới mồ
Only then peace, no more worry under the grave
Mong rằng Huy khỏe ra vô
Hoping Huy is well coming and going
Giúp cho Phùng đó sống hồ cùng vui!
Help that Phùng live joyfully together!
Phùng Huy, ơi hỡi Phùng Huy
Công ăn việc mới là tùy khả năng
Trí tâm sáng trưa Lê Hằng
Chí là yên trí thừa năng làm rồi
Vợ con được khỏe mừng ôi!
Mẹ cha vô bệnh, đứng ngồi đỡ lo
Chỉ riêng bà ngoại yếu đó
Yếu ăn, yếu ngủ, ấm no khó lường
Đành thế cô độc đáng thương
Hỏi rằng 5 chị có thương giúp cho
Giúp mẹ giúp được ra trò
Chỉ là hòa rồi hết lo dưới mồ
Mong rằng Huy khỏe ra vô
Giúp cho Phùng đó sống hồ cùng vui!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word before Hằng
  • insertion
uncertain readings
  • sáng trưa
  • hồ cùng vui
· · ·

Việc công, việc tư anh Duyệt đã làm

Từ khi anh Duyệt về làng
Since brother Duyệt returned to the village
Bao là thay đổi, khang trang dân nhờ!
So many changes, tidy, the people benefit!
Việc công, Duyệt giúp Đoàn ơ
Public affairs, Duyệt helped the group
Tổ thu Tự-Nguyện, ơ hờ được sao
The voluntary collection group, how could it slack
Tại con khuyến khích phong trào
Because the child encourages the movement
Giúp dân tự lập, thật ao ước hoài
Helping people self-reliant, truly a lasting wish
Muốn cho hướng đạo rõ sai
Wanting the scouting to be clear, not wrong
Bao công huấn luyện, trổ tài thi đua
Much effort in training, showing talent in contests
Ca-trù, vào lúc xuân mưa
Ca trù singing, in the rainy spring
Thả diều vào lúc hè mưa nóng rồi
Flying kites in the hot rainy summer
Còn bao là việc riêng ôi
And so many private matters, oh
Nhà thờ tu bổ, đứng ngồi khang trang
The church repaired, all neat
Trồng cây, nhiều quả, nhiều hàng
Planting trees, much fruit, many rows
Trồng hoa đủ thứ, thênh thang ngắm thương
Planting all kinds of flowers, spaciously admiring
Hồ thì cá lội dửng dưng
The pond has fish swimming freely
Cảnh sao quá đẹp, tâm tưng ngất ngây!
The scene so beautiful, the heart is thrilled and dazed!
Mừng rằng ai đã nghĩ bày
Glad that someone has thought to arrange
Mừng thêm ai đó, đã say giúp cùng
Glad too that someone has eagerly helped along
Từ khi anh Duyệt về làng
Bao là thay đổi, khang trang dân nhờ!
Việc công, Duyệt giúp Đoàn ơ
Tổ thu Tự-Nguyện, ơ hờ được sao
Tại con khuyến khích phong trào
Giúp dân tự lập, thật ao ước hoài
Muốn cho hướng đạo rõ sai
Bao công huấn luyện, trổ tài thi đua
Ca-trù, vào lúc xuân mưa
Thả diều vào lúc hè mưa nóng rồi
Còn bao là việc riêng ôi
Nhà thờ tu bổ, đứng ngồi khang trang
Trồng cây, nhiều quả, nhiều hàng
Trồng hoa đủ thứ, thênh thang ngắm thương
Hồ thì cá lội dửng dưng
Cảnh sao quá đẹp, tâm tưng ngất ngây!
Mừng rằng ai đã nghĩ bày
Mừng thêm ai đó, đã say giúp cùng
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Ca-trùCa trù, a traditional Northern Vietnamese sung poetry genre.
marginalia
  • otherTô 1 (top-left label)Sheet 1
  • doodlearrow/flourish at bottom
uncertain readings
  • ơ hờ
  • tâm tưng
· · ·

Bạn Duyệt mới dân viếng Bát Tràng

Này anh Lê Duyệt, anh ơi
Hey brother Lê Duyệt, oh brother
Anh mời dân viếng với lời quý sao!
You invited the people to visit with such precious words!
Bát-Tràng, làng sứ anh hào
Bát Tràng, the heroic porcelain village
Đâu đâu cũng rõ, nao nao tấc lòng
Everywhere is clear, stirring the heart
Bát ngô, lọ sứ, men trong
Corn bowls, porcelain jars, clear glaze
Phật kia, cũng đã, bao vòng nắn ra
That Buddha too was shaped through many turns
Dân từng đã sống an hoà
The people have lived in peace
Gái trai học tập, nên a đỗ nhiều
Girls and boys study, so many pass
Người già, luôn giữ chỉ tiêu
The elders always keep the standard
Khuyến con, khuyến cháu làm điều tốt thôi
Urging children and grandchildren to only do good
Những khi, rỗi rãi đứng ngồi
When free, standing or sitting
Cùng đừng cờ bạc, tranh nôi rượu chè
Also avoid gambling, quarrels, and drinking
Thuốc thời phải giữ, phải kè
Medicine must be kept and watched
Đừng nên dính líu, bạn bè bảo nhau
Do not get entangled, friends advise each other
Ở sao thật bụng làm đầu
Live with sincerity foremost
Bát Tràng phong thể giữ lâu mới bền
Bát Tràng's character kept long endures
Ích người giúp được mới nên
Benefiting people through help is worthwhile
Sắc cùng tứ khoái là nên tránh ngay
Lust and the four pleasures should be avoided at once
Này anh Lê Duyệt, anh ơi
Anh mời dân viếng với lời quý sao!
Bát-Tràng, làng sứ anh hào
Đâu đâu cũng rõ, nao nao tấc lòng
Bát ngô, lọ sứ, men trong
Phật kia, cũng đã, bao vòng nắn ra
Dân từng đã sống an hoà
Gái trai học tập, nên a đỗ nhiều
Người già, luôn giữ chỉ tiêu
Khuyến con, khuyến cháu làm điều tốt thôi
Những khi, rỗi rãi đứng ngồi
Cùng đừng cờ bạc, tranh nôi rượu chè
Thuốc thời phải giữ, phải kè
Đừng nên dính líu, bạn bè bảo nhau
Ở sao thật bụng làm đầu
Bát Tràng phong thể giữ lâu mới bền
Ích người giúp được mới nên
Sắc cùng tứ khoái là nên tránh ngay
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát-TràngBát Tràng, a famous traditional ceramics/porcelain village near Hanoi.
  2. tứ khoái'Tứ khoái' — the four bodily pleasures in Vietnamese folk saying.
marginalia
  • strikethroughĐâu đâu (partial strike)
  • doodlearrow at bottom right
uncertain readings
  • Bát ngô
  • phong thể
  • tranh nôi
Original manuscript
original scan