side_noteTặng Đoàn / Lễ trong dịp Lễ Bạc, kỷ niệm 25 năm đám cưới Đoàn Lê. — Dedicated to Đoàn/Lễ on their Silver Anniversary, 25 years of marriage of Đoàn Lê.
strikethroughViệt Nam, Mỹ quốc, bị bầu ân thân (struck out at top) — [struck line about Vietnam, USA]
side_noteT.P.
uncertain readings
ăn ái
muôi muôi
· · ·
Mừng Minh / Nguyên
July 4th, 96 · Bellevue, WA · T.P.
Ngày nào vui sướng nhật đời?
What day is the happiest of life?
Ông tò bà nguyệt trả lời hộ cho
Let the matchmakers answer for us
Quang Minh cao giọng hát hò,
Quang Minh sings high in celebration,
Quỳnh Nguyên vội đắp tiếng hò mộng mơ
Quỳnh Nguyên quickly answers with dreamy song
Thuyền tình kết tóc se tơ
The boat of love binds hair, ties silk threads
Nguyên Chu ao ước tới bờ đẹp đôi
Nguyên Chu long to reach the shore, a fine pair
Chúc cho mãi mãi nòi nòi,
Wishing forever, generation to generation,
Chúc cho tận hưởng cuộc đời trăm năm.
Wishing you enjoy a hundred-year life.
Ngày nào vui sướng nhật đời?
Ông tò bà nguyệt trả lời hộ cho
Quang Minh cao giọng hát hò,
Quỳnh Nguyên vội đắp tiếng hò mộng mơ
Thuyền tình kết tóc se tơ
Nguyên Chu ao ước tới bờ đẹp đôi
Chúc cho mãi mãi nòi nòi,
Chúc cho tận hưởng cuộc đời trăm năm.
← swipe to switch language →
footnotes
Minh / Nguyên — Names Minh, Nguyên (with Quang Minh / Quỳnh Nguyên, Nguyên Chu) woven in.
marginalia
side_noteBellevue, WA July 4th, 96 T.P.
uncertain readings
nòi nòi
· · ·
TRÀ
April 7, 97 · Oregon
Trà này gìa uống trẻ ra
This tea makes the old grow young
Mắt mờ thì lại thêm đà sáng thêm
Dim eyes grow brighter still
Tiếng trong, lời ngọt, giọng mềm
Clear voice, sweet words, soft tone
Nằm ngồi đi đứng thấy êm sướng lòng
Lying, sitting, walking, standing — feeling at ease
Trí tâm cảm thấy sáng trong
Mind and heart feel bright and clear
Nhức xương cùng khỏi hết còng hết đau
Bone aches all gone, no more bent, no more pain
Tâm vui cảnh cùng vui màu
Heart glad, the scene glad and colorful
Trà thơm nhấp giọng nhớ nhau muôn đời
Fragrant tea sipped, remembering each other forever
Trà này gìa uống trẻ ra
Mắt mờ thì lại thêm đà sáng thêm
Tiếng trong, lời ngọt, giọng mềm
Nằm ngồi đi đứng thấy êm sướng lòng
Trí tâm cảm thấy sáng trong
Nhức xương cùng khỏi hết còng hết đau
Tâm vui cảnh cùng vui màu
Trà thơm nhấp giọng nhớ nhau muôn đời
← swipe to switch language →
marginalia
correction'mềm' written correcting 'mam' (giọng mềm)
strikethrough'nhấp giọng' circled/struck, replaced with 'ngụ nhấp'
side_noteOregon April 7, 97
uncertain readings
ngụ nhấp
· · ·
Chúc đám cưới anh Du-Lê, chị Mỹ-Dương
Mừng rằng Du-Mỹ sánh đôi
Rejoicing that Du-Mỹ pair up
Chúc cô Du-Mỹ một đời đẹp duyên
Wishing Du-Mỹ a lifetime of happy union
Dương-Lê vững lái con thuyền
Dương-Lê steer the boat steadily
Dửng nhiên hai họ triền miên vui mừng.
Naturally both families endlessly rejoice.
Mừng rằng Du-Mỹ sánh đôi
Chúc cô Du-Mỹ một đời đẹp duyên
Dương-Lê vững lái con thuyền
Dửng nhiên hai họ triền miên vui mừng.
← swipe to switch language →
footnotes
Du-Lê / Mỹ-Dương — Names woven: Du, Lê (groom); Mỹ, Dương (bride).
marginalia
correction'suốt' inserted above 'một'
side_notecho
correction'Dương' written in left margin
uncertain readings
Dửng nhiên
· · ·
Chúc anh Dương, chị Bình
KIT (Kitchener, Canada)
Cắt cồng tình kit tới đây
Cut short work, from KIT come here
Mừng vui họp mặt bây rày nhớ nhung
Joyful reunion, longing all this while
Đúng là hội ngộ trùng phùng
Truly a reunion, a coming-together
Mẹ già có mặt gặp chung chú dì
Old mother present, meeting uncle and aunt together
Có anh, có chị cùng đi
With brother, with sister all going
Có con cùng cháu, còn chi gì bằng
With children and grandchildren, what could be better
Cắt cồng tình kit tới đây
Mừng vui họp mặt bây rày nhớ nhung
Đúng là hội ngộ trùng phùng
Mẹ già có mặt gặp chung chú dì
Có anh, có chị cùng đi
Có con cùng cháu, còn chi gì bằng
← swipe to switch language →
footnotes
KIT — Author's note: KIT = Kitchener, Canada.
marginalia
side_noteKIT → (Kitchener / Canada) — KIT means Kitchener, Canada
side_notetuồng
correction'gặp' correcting; 'Thêm' written twice in left margin
strikethrough'Có' struck and replaced with 'Thêm' on last two lines
strikethrough'trùng' circled
uncertain readings
kit tới đây
bây rày
· · ·
Bon Voyage bà Xuân Lan
8/12/95 · Oak Ridge · T.P.
Nghe đâu bà sắp lên đàng
I hear she's about to set out
Đi thăm Châu Úc mở mang khác thường
To visit Australia, broadening extraordinarily
Thuận buồm sồi gio đại dương
Fair winds and following seas across the ocean
Thành công họp bạn tứ phương một nhà
Success gathering friends from all directions in one home
Đường xa, tình bạn không xa
The road is far, but friendship not far
Tình thâm Hướng-Đạo thật là đáng khen.
Deep Scouting friendship truly praiseworthy.
Nghe đâu bà sắp lên đàng
Đi thăm Châu Úc mở mang khác thường
Thuận buồm sồi gio đại dương
Thành công họp bạn tứ phương một nhà
Đường xa, tình bạn không xa
Tình thâm Hướng-Đạo thật là đáng khen.
← swipe to switch language →
footnotes
Hướng-Đạo — 'Hướng-Đạo' = Scouting.
marginalia
correction'suôi' written in left margin (for 'sồi')
side_noteOak Ridge 8/12/95 T.P.
uncertain readings
sồi gio
· · ·
Tặng Chị Trang, Anh Việt (anh của Thái) ở Canada
Dec. 1995 · Oak Ridge · T.P.
Chúc Trang vẫn đẹp như tiên
Wishing Trang stays beautiful as a fairy
Chúc cho Việt lại kiếm tiền gấp trăm
Wishing Việt earns a hundredfold more
Con thời vằng vặc trắng rằm
Children bright as the full moon
Gia đình hanh phúc gấp năm gấp mười
Family happiness fivefold, tenfold
Bên cha bên mẹ thời tươi
Both father's and mother's sides thriving
Anh em bạn hữu người người thịnh sang
Brothers and friends, everyone prosperous
Chúc cho hết thẩy họ hàng
Wishing all the kin
Đông Tây vui vẻ, Bắc Nam một nhà.
East and West joyful, North and South one family.
Chúc Trang vẫn đẹp như tiên
Chúc cho Việt lại kiếm tiền gấp trăm
Con thời vằng vặc trắng rằm
Gia đình hanh phúc gấp năm gấp mười
Bên cha bên mẹ thời tươi
Anh em bạn hữu người người thịnh sang
Chúc cho hết thẩy họ hàng
Đông Tây vui vẻ, Bắc Nam một nhà.
← swipe to switch language →
marginalia
side_noteOak Ridge, Dec. 1995 T.P.
uncertain readings
vằng vặc
· · ·
Không đề
Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
First water, second fertilizer, third diligence, fourth seed
Nhất khỏe, nhì hoa, tam năng, tứ gắng
First health, second flowers, third ability, fourth effort
Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
Nhất khỏe, nhì hoa, tam năng, tứ gắng
← swipe to switch language →
footnotes
Nhất nước, nhì phân... — Traditional farming proverb; author gives a family-life parody in the second line.