‹ all poemsset-006 · set-006

Vợ chồng Thanh/Phong

Bát Tràng

Bát Tràng hai họ Phùng - Lê
Bát Tràng, two families Phùng - Lê
Có con kết bạn dấu để tình duyên
Have children who wed, marking their bond of love
Cùng nghèo nhưng sống ý nguyện
Both poor yet living by their wishes
Thật tâm đoàn kết từ nguyện lúc đầu
Sincerely united from the first vow
Bây giờ trai gái rể dâu
Now sons and daughters, sons- and daughters-in-law
Hăm hai đang sống ngỡ hầu thấy vui
Twenty-two now living, it seems joyful
Kể thêm cháu chắt thật mau
Counting grandchildren and great-grandchildren so quickly
Có mười tiến sỹ ngoài người giúp đời
Have ten doctorates besides those who help the world
Thanh Phong lên cụ trời ơi !
Thanh Phong become great-grandparents, oh heavens!
Cả hai trăm tuổi dưới trời Cờ Hoa
Both a hundred years under the Star-Spangled sky
Trên đời có mấy nóc nhà
In this world how many households are there
Phật Trời họ độ phúc a quá nhiều
Buddha and Heaven bless them, blessings so many
Ngộ mưu nhắm đúng mục tiêu
Cleverly planning, aiming right at the target
Bát-Tràng, làng Sứ nhiều điều để tâm
Bát Tràng, the porcelain village, many things to heed
Giúp cho dân sống ấm đầm
Help the people live warm and cozy
Bát Tràng hai họ Phùng - Lê
Có con kết bạn dấu để tình duyên
Cùng nghèo nhưng sống ý nguyện
Thật tâm đoàn kết từ nguyện lúc đầu
Bây giờ trai gái rể dâu
Hăm hai đang sống ngỡ hầu thấy vui
Kể thêm cháu chắt thật mau
Có mười tiến sỹ ngoài người giúp đời
Thanh Phong lên cụ trời ơi !
Cả hai trăm tuổi dưới trời Cờ Hoa
Trên đời có mấy nóc nhà
Phật Trời họ độ phúc a quá nhiều
Ngộ mưu nhắm đúng mục tiêu
Bát-Tràng, làng Sứ nhiều điều để tâm
Giúp cho dân sống ấm đầm
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Cờ Hoa'Star-Flag' — colloquial Vietnamese for the United States (its flag).
marginalia
  • correctionNgộ (crossed at start of line)
uncertain readings
  • phúc a
· · ·

Bà Lê-Thị Phong

Hồi Bà Phong Thị, họ Lê
Once Madam Phong Thị, of the Lê family
Xưa kia dán đậu, dấu để làm ăn
Long ago glued beans [worked with beans], saved to make a living
Thế rồi có trí tiện tằn
Then having wits, thrifty
Mỗi ngày dành dụm, thành ra có tiền
Each day saving up, thus having money
Đến khi gia-thất, được yên
When settling household, gaining peace
Bán cau, bán mắm, tâm hiền, bạn thương
Selling areca, selling fish sauce, kind heart, friends love her
Lâu ngày biết rõ lối đường
Over time knowing the ways well
Bán mua tuỳ lúc, như cường thế nào
Buying and selling as the time, however strong
Đến khi tiền có, mừng sao
When money comes, how joyful
Bán buôn càng lớn, tiền vào nhiều thêm
Trading ever bigger, money coming in more
Gia đình may mắn êm đềm
The family fortunate and serene
Gái trai đi học lại thêm lộc vào
Sons and daughters go to school, more blessings come in
Bầy con du học mừng sao
The children study abroad, how joyful
Chồng thời phụ lực nước nào sướng hơn !
The husband helps out — what could be happier!
Hồi Bà Phong Thị, họ Lê
Xưa kia dán đậu, dấu để làm ăn
Thế rồi có trí tiện tằn
Mỗi ngày dành dụm, thành ra có tiền
Đến khi gia-thất, được yên
Bán cau, bán mắm, tâm hiền, bạn thương
Lâu ngày biết rõ lối đường
Bán mua tuỳ lúc, như cường thế nào
Đến khi tiền có, mừng sao
Bán buôn càng lớn, tiền vào nhiều thêm
Gia đình may mắn êm đềm
Gái trai đi học lại thêm lộc vào
Bầy con du học mừng sao
Chồng thời phụ lực nước nào sướng hơn !
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughHồi (struck at line start)Once
  • side_notengười / trung / thứ cầu / ôn danh / ưỡng / phút giâyscattered right-margin words
uncertain readings
  • dán đậu
  • cường
· · ·

Cảm ơn gia-đình

Everett 09-06-2018 · Everett · T.P.

Cảm ơn dâu rể, gái trai
Thanks to in-laws and children
Có công tổ chức, đem tài giúp mẹ
Who organize, bring talent to help mother
Mừng mẹ trăm tuổi, đồng kê
Wishing mother a hundred years, together
Vẫn vui, vẫn khoẻ, được che chở hoài
Still happy, still healthy, always sheltered
Chồng con săn sóc hơn ai
Husband and children caring more than anyone
Chở ăn chở ngủ, ngày dài thuốc men
Bringing food and rest, long days of medicine
Những khi lửa tắt đèn
Whenever the fire goes out, the lamp
Có người phụ dịch bao phen định rồi
There is someone to serve, many times arranged
Thế là mẹ sướng mừng ơi
So mother is happy, oh joyful
Thế là phu phụ đúng ngôi có nhau
So husband and wife rightly have each other
Phú nhà, tuy chẳng có giàu
Family fortune, though not rich
Nhưng mà chồng vợ cạnh thân
But husband and wife side by side
Đàn con cùng sống vui chung
The children all live joyfully together
Cùng đoàn kết đúng đáng khen
United, truly praiseworthy
Cảm ơn dâu rể, gái trai
Có công tổ chức, đem tài giúp mẹ
Mừng mẹ trăm tuổi, đồng kê
Vẫn vui, vẫn khoẻ, được che chở hoài
Chồng con săn sóc hơn ai
Chở ăn chở ngủ, ngày dài thuốc men
Những khi lửa tắt đèn
Có người phụ dịch bao phen định rồi
Thế là mẹ sướng mừng ơi
Thế là phu phụ đúng ngôi có nhau
Phú nhà, tuy chẳng có giàu
Nhưng mà chồng vợ cạnh thân
Đàn con cùng sống vui chung
Cùng đoàn kết đúng đáng khen
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughmừng (struck before mẹ)
  • strikethroughmultiple struck words: đúng, cùng, thời năm
uncertain readings
  • đồng kê
  • cạnh thân
  • đáng khen
· · ·

Cảm ơn thông gia

Everett 09-06-2018 · Everett · T.P.

Dưới trời đất nước Cờ Hoa
Under the sky of the Star-Flag land
Vợ tôi phong thị, mừng là tuổi trăm
My wife honored, glad to reach a hundred years
Thông gia 2 (3) vị thắm đậm
In-law families, 2 (3) persons, deeply warm
Đã đến chúc thọ tiếng tăm để đời
Have come to wish longevity, a lasting name
Ơn người tâm Phật quý ơn
Grateful to those with Buddha-hearts, precious grace
Ơn người lòng tốt, suốt đời nhớ ơn
Grateful to the kind-hearted, remembered all life
Trên không vẳng vẳng tiếng đờn
In the sky faintly a lute's sound
Đờn ca giây khúc nhớ ơn bạn nhà
Music and song, remembering the household friends
Mong Trời, may Phật độ a
Hoping Heaven, luck, Buddha bless
Thông gia 2 (3) họ thật là thọ thêm
In-law families, 2 (3), truly gain longevity
Toàn gia được sống êm đềm
The whole family lives serenely
Toàn gia được hưởng lộc thêm quà trời .
The whole family enjoys added blessings, gifts of Heaven
Dưới trời đất nước Cờ Hoa
Vợ tôi phong thị, mừng là tuổi trăm
Thông gia 2 (3) vị thắm đậm
Đã đến chúc thọ tiếng tăm để đời
Ơn người tâm Phật quý ơn
Ơn người lòng tốt, suốt đời nhớ ơn
Trên không vẳng vẳng tiếng đờn
Đờn ca giây khúc nhớ ơn bạn nhà
Mong Trời, may Phật độ a
Thông gia 2 (3) họ thật là thọ thêm
Toàn gia được sống êm đềm
Toàn gia được hưởng lộc thêm quà trời .
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughheader: Cảm ơn 2(3) thông gia / nước Cờ Hoa (struck)
  • strikethroughstruck word before 'thông gia' near line 'độ a'
uncertain readings
  • phong thị
  • giây khúc
· · ·

Khi về Tây Trúc

Everett, 30-05-2018 · Everett · T.P.

Ta biết tuổi ta đã quá già
I know my age is already too old
Trên trăm lẻ một dễ thanh ma
Over a hundred and one, easily a wandering ghost
May mà tâm trí còn chưa lẫn
Luckily my mind is not yet confused
Đi đứng vào ra, vẫn dễ mà
Walking, standing, in and out, still easy
Con cái trong nhà, tâm quá tốt
The children at home, hearts so good
Thăm nom giúp đỡ hết lòng a
Visiting and helping with all their heart
Nay mai, đến tuổi về Tây Trúc
Soon, when it's time to return to the Western Paradise
Chẳng oán, chẳng than quá hả ạ !
No resentment, no complaint, so very content!
Ta biết tuổi ta đã quá già
Trên trăm lẻ một dễ thanh ma
May mà tâm trí còn chưa lẫn
Đi đứng vào ra, vẫn dễ mà
Con cái trong nhà, tâm quá tốt
Thăm nom giúp đỡ hết lòng a
Nay mai, đến tuổi về Tây Trúc
Chẳng oán, chẳng than quá hả ạ !
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tây Trúc'Western Paradise' — Buddhist term for the Pure Land / death.
uncertain readings
  • thanh ma
· · ·

Anh Anh

Dạo nay có khoẻ không anh?
Are you well these days, brother?
Sao anh im tiếng, ba thanh, quá lo
Why so silent, [ba thanh], too worried
Tuổi trên tám bó, yếu đó
Age over eighty, weak now
Yếu ăn, yếu ngủ, nằm co một mình
Weak eating, weak sleeping, curled up alone
Nghĩ thêm vận mệnh kinh
Thinking more of fate, frightening
Andrew có dư lịch trình giúp cho?
Does Andrew have spare schedule to help?
Trai dâu, trai thứ đầu trò
The eldest son-in-law, the second son begin
Sao không bảo chúng cùng lo cùng bàn
Why not tell them all to worry and discuss together
Của nhà nên sẻ nên san
The household's should be shared and divided
Cho con, cho vợ, thì nhàn thấy ngay
For children, for wife, then ease is seen at once
Hoặc là bán hết đi nay
Or else sell everything now
Rồi chuyển đến đơn nay cho gần
Then move closer to here
Hàng ngày sẽ gặp người thân
Every day will meet loved ones
Sẽ vui trò truyện ân cần ngày đêm
Will happily chat warmly day and night
Dạo nay có khoẻ không anh?
Sao anh im tiếng, ba thanh, quá lo
Tuổi trên tám bó, yếu đó
Yếu ăn, yếu ngủ, nằm co một mình
Nghĩ thêm vận mệnh kinh
Andrew có dư lịch trình giúp cho?
Trai dâu, trai thứ đầu trò
Sao không bảo chúng cùng lo cùng bàn
Của nhà nên sẻ nên san
Cho con, cho vợ, thì nhàn thấy ngay
Hoặc là bán hết đi nay
Rồi chuyển đến đơn nay cho gần
Hàng ngày sẽ gặp người thân
Sẽ vui trò truyện ân cần ngày đêm
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughthêm (struck near 'kinh')
  • strikethroughthuyền (struck before chuyển)
  • insertioncùng bàn (added at right)discuss together
uncertain readings
  • ba thanh
  • đầu trò
· · ·

Sơn George

09-12-2017

Sơn George đến 09-12-2017
Sơn George arrives 09-12-2017
Báo tin gia-quyến cũng hay
Announcing news the family also knows
Sơn-Giờ đã đến ngày nay quý thay
Sơn has arrived today, how precious
Mồng chín tháng chạp bữa nay
The ninth of the last month, today
Thanh Phong mừng quá báo ngay để tưởng
Thanh Phong so glad, reporting at once to remember
Sơn-Giờ vui khoẻ, vẫn vương
Sơn happy and well, still lingering
Vì cha, vì mẹ, trên đường suy vi
For father, for mother, on the declining road
Luôn mong cha mẹ tại vị
Always hoping parents remain in place
Và luôn được sướng
And always be happy
những khi tại trần
whenever on this earth
Sơn giờ cả Ân thân
Sơn now [struck] whole grace, dear
Săn sóc lúc cần Khuya
Caring when needed, late night
Mẹ cha
Mother and father
Sơn George đến 09-12-2017
Báo tin gia-quyến cũng hay
Sơn-Giờ đã đến ngày nay quý thay
Mồng chín tháng chạp bữa nay
Thanh Phong mừng quá báo ngay để tưởng
Sơn-Giờ vui khoẻ, vẫn vương
Vì cha, vì mẹ, trên đường suy vi
Luôn mong cha mẹ tại vị
Và luôn được sướng
những khi tại trần
Sơn giờ cả Ân thân
Săn sóc lúc cần Khuya
Mẹ cha
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertioncùng (added above)together
  • insertionnhững (added above)whenever
  • strikethroughVà luôn ... (long struck line)
  • strikethroughstruck words: Ân, cả, Sẵn sàng, Khuya
uncertain readings
  • suy vi
  • cả Ân thân
· · ·

Ravi !

Everett 26-05-2018 · Everett · T.P.

Ravi, ơi hỡi Ravi !
Ravi, oh Ravi!
Chú tâm cho vững đừng vì chuyện chi
Focus firmly, don't let anything sway you
La-dey nên bỏ mực thư
[La-dey] should let go [uncertain]
Đời đi cuốc bộ như khi trẻ ở
Life walking on foot as when young
[?] khi tâm rửa sạch a
[?] when the mind is washed clean
Người yên đọc sách ắt là thấy vui
A calm person reading books surely feels joy
Việc nhà, lúc tiến, lúc lui
Household work, sometimes forward, sometimes back
Giúp gì giúp được thời lui hả liền
Help what you can, then retreat gladly
Luôn luôn chăm chỉ lạ kiền
Always diligent, strangely earnest
Vợ chồng, khi rỗi, hầu tiên dạo chơi
Husband and wife, when free, stroll first
Khoẻ rồi, còn phải vui đời
Well again, must still enjoy life
Đó là lộc phúc, khi chơi lúc làm .
That is blessing and fortune, in play and in work
Ravi, ơi hỡi Ravi !
Chú tâm cho vững đừng vì chuyện chi
La-dey nên bỏ mực thư
Đời đi cuốc bộ như khi trẻ ở
[?] khi tâm rửa sạch a
Người yên đọc sách ắt là thấy vui
Việc nhà, lúc tiến, lúc lui
Giúp gì giúp được thời lui hả liền
Luôn luôn chăm chỉ lạ kiền
Vợ chồng, khi rỗi, hầu tiên dạo chơi
Khoẻ rồi, còn phải vui đời
Đó là lộc phúc, khi chơi lúc làm .
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughheavy scribbled-out words in lines 3-5
uncertain readings
  • La-dey
  • mực thư
  • tâm rửa
  • lạ kiền
· · ·

Anh George

Everett 26-05-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Mong Trời sáng sủa đẹp tươi
Hoping Heaven be bright, beautiful, fresh
Cho George khoẻ lại, hết cơn vẻ vang
For George to recover, ending the ordeal gloriously
Đứng đi, ăn nói đàng hoàng
Standing, walking, eating, speaking properly
Viết lách vững trác dọc ngang tơ tưởng
Writing steadily, up and down, in thought
Đầu óc nay hết vấn vương
The mind now free of worry
Vào điều lo lắng vẫn thương để tâm
Into worries, still caring, keeping in mind
Tránh sao khỏi bị lỗi lầm
How to avoid falling into mistakes
Thế là yên trí chú tâm bồ đề
So be at ease, focus on the bodhi
Mong Trời sáng sủa đẹp tươi
Cho George khoẻ lại, hết cơn vẻ vang
Đứng đi, ăn nói đàng hoàng
Viết lách vững trác dọc ngang tơ tưởng
Đầu óc nay hết vấn vương
Vào điều lo lắng vẫn thương để tâm
Tránh sao khỏi bị lỗi lầm
Thế là yên trí chú tâm bồ đề
← swipe to switch language →
footnotes
  1. bồ đềbodhi — Buddhist enlightenment/awakening.
marginalia
  • insertionóc (boxed above Đầu)[the] mind
uncertain readings
  • vững trác
  • tơ tưởng
· · ·

Thiện

Everett 09-06-2018 · Everett · Th. Phg.

Ở xa mà nghĩ tới ba
Far away yet thinking of father
Mua thêm dụng cụ để mà sáng thêm
Buying more tools so as to brighten more
Khi nào hàng đến bên thềm
When the goods arrive at the doorstep
Ba nhờ con cái lắp chèn hàng vào rồi
Father asks the children to install and fit the goods
Tình thương thật quý biết bao
Such love is so precious
Ôn con sang tới nghĩ vào càng thương yên
Thinking of the children coming over, ever more loving peace
Mong Ravi được khoẻ
Hoping Ravi gets well
như thường
as usual
Để con được hưởng chút thương
So the children enjoy a little love
gia đình
of the family
Ở xa mà nghĩ tới ba
Mua thêm dụng cụ để mà sáng thêm
Khi nào hàng đến bên thềm
Ba nhờ con cái lắp chèn hàng vào rồi
Tình thương thật quý biết bao
Ôn con sang tới nghĩ vào càng thương yên
Mong Ravi được khoẻ
như thường
Để con được hưởng chút thương
gia đình
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughChỉ (struck before mong Ravi)
  • strikethroughĐể (struck before Con)
  • side_noteright-margin fragments: chi / Gi / rồi / yên / uyên Sâu / cùng
uncertain readings
  • thương yên
  • lắp chèn
· · ·

Giúp nhau

Everett, 30-11-2017 · Everett · Chánh-Tuệ-Minh

Mẹ cha tuổi tác trên trăm
Mother and father over a hundred years old
Trời cho con khoẻ, đúng năm tam yên
Heaven grants children health, rightly at peace
Phải chăng, ăn ở, tính hiền
Perhaps from living kindly
Gái trai săn sóc, triền miên tối ngày
Sons and daughters caring, ceaselessly night and day
Thuý là, gái lớn, trong tay
Thuý is the eldest daughter, in hand
Hàng ngày, lui tới, giúp nầy, nọ kia
Daily coming and going, helping this and that
Sách kim, sách cổ còn bìa
Modern books, ancient books, still bound
Gia-đình đông đủ, còn nia, còn sàng
The family complete, still winnowing baskets
Họ hàng bạn hữu, làng bang
Relatives, friends, village and country
Thông gia, thân mật, sẵn sàng giúp nhau
In-laws, intimate, ready to help each other
Khoẻ thân, minh mẫn, hơn giàu
Healthy body, clear mind, better than wealth
Tâm tình chân thật, sống lâu hả rồi
Sincere heart, living long, so content
Giúp dân, giúp nước đi đời
Helping the people, helping the country all life
Từ bi, bác ái, đúng ngôi mới yên !
Compassion, charity, rightly placed, then peace!
Mẹ cha tuổi tác trên trăm
Trời cho con khoẻ, đúng năm tam yên
Phải chăng, ăn ở, tính hiền
Gái trai săn sóc, triền miên tối ngày
Thuý là, gái lớn, trong tay
Hàng ngày, lui tới, giúp nầy, nọ kia
Sách kim, sách cổ còn bìa
Gia-đình đông đủ, còn nia, còn sàng
Họ hàng bạn hữu, làng bang
Thông gia, thân mật, sẵn sàng giúp nhau
Khoẻ thân, minh mẫn, hơn giàu
Tâm tình chân thật, sống lâu hả rồi
Giúp dân, giúp nước đi đời
Từ bi, bác ái, đúng ngôi mới yên !
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Chánh-Tuệ-MinhAppears to be a Buddhist dharma-name signature.
uncertain readings
  • tam yên
  • hả rồi
Original manuscript
original scan