Rời nhà
Rời nhà: điện, nước, cửa nhà
Leaving home: electricity, water, the house's door
Ba thứ phải nhớ, nhớ a khỏi phiền
Three things to remember, remember to avoid trouble
Điện, nước phải tắt trước tiên
Electricity, water must be turned off first
[strikethrough line]
[strikethrough line]
Rồi đến các cửa, hậu tiền, đóng đi
Then all the doors, back and front, close them
Cho tư dao dịch tứ ky
[uncertain] for safekeeping
Cũng cần phải báo trước khi rời nhà
Should also give notice before leaving home
Nếu mà có chó, mèo a
If there are dogs, cats
Thì tìm chỗ trú, mới là được yên
Then find them shelter, only then be at ease
Xa nhà mà muốn khỏi phiền
Away from home and wishing to avoid trouble
Để coi báo động điều nghiêm
To watch the alarm, the serious matter
Tiếng tăm luôn được vẻ vang Kỹ càng
Reputation always glorious, carefully
Là người tín cẩn rõ ràng phục thay
Is a trustworthy person clearly to be admired
Rời nhà: điện, nước, cửa nhà
Ba thứ phải nhớ, nhớ a khỏi phiền
Điện, nước phải tắt trước tiên
[strikethrough line]
Rồi đến các cửa, hậu tiền, đóng đi
Cho tư dao dịch tứ ky
Cũng cần phải báo trước khi rời nhà
Nếu mà có chó, mèo a
Thì tìm chỗ trú, mới là được yên
Xa nhà mà muốn khỏi phiền
Để coi báo động điều nghiêm
Tiếng tăm luôn được vẻ vang Kỹ càng
Là người tín cẩn rõ ràng phục thay
← swipe to switch language →
marginalia
- strikethrough[fully struck-out line after 'Điện, nước phải tắt trước tiên']
- strikethroughstruck word before 'điều nghiên'
- insertionKỹ càng (added above line) — carefully / thoroughly
uncertain readings
- tư dao dịch tứ ky
- điều nghiên
